ພາສາລາວ 350 ຊົ່ວໂມງ (ແຜນ K03) — ສະບັບຮ່າງຈາກຕຳລາ › Học phần I — Chữ và vần (tuần 1–3, tiết 1–104) › Tuần 3: Vần, luyện tập, tập đọc, kiểm tra (tiết 65–104)

Mở đầu. Chữ cái Lào: nguyên âm ghép phụ âm cuối — ຕາຕະລາງສະຫຼະປະສົມກັບຕົວສະກົດ (tiết 65–84)

ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:

  • Nhận biết cách viết khi nguyên âm ghép với tám phụ âm cuối (k, t, p, ng, n, m, i/y, u/o)
  • Biết vì sao bốn nguyên âm đặc biệt không thêm được phụ âm cuối
  • Theo kế hoạch K03: tuần 3, tiết 65–84 (chia tiết trong tuần là ước tính — giáo viên chỉnh).

ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ

ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.

ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn

ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ

  • «Giáo trình tiếng Lào» (lưu hành nội bộ), Trường Cao đẳng Sơn La, trang sách 3–4 — giáo trình do Trường Cao đẳng Sơn La biên soạn, dùng theo Công văn số 536/CĐSL-ĐT ngày 18/8/2025 của Trường.

ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.

ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Mở đầu. Chữ cái Lào: nguyên âm ghép phụ âm cuối — ຕາຕະລາງສະຫຼະປະສົມກັບຕົວສະກົດ (tiết 65–84)» ແລະ ເຫດຜົນ.

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (1)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍປະເພດຄຳ
◌ັກnguyên âm ◌ະ – a, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ັດnguyên âm ◌ະ – a, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ັບnguyên âm ◌ະ – a, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ັງnguyên âm ◌ະ – a, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ັນnguyên âm ◌ະ – a, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌ຳ(◌ັມ)nguyên âm ◌ະ – a, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
ໄ◌(◌ັຍ)nguyên âm ◌ະ – a, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái
ເ◌ົາnguyên âm ◌ະ – a, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái
◌າກnguyên âm ◌າ – a:, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌າດnguyên âm ◌າ – a:, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌າບnguyên âm ◌າ – a:, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌າງnguyên âm ◌າ – a:, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ານnguyên âm ◌າ – a:, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌າມnguyên âm ◌າ – a:, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
◌າຍnguyên âm ◌າ – a:, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái
◌າວnguyên âm ◌າ – a:, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái
◌ິກnguyên âm ◌ິ – i, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ິດnguyên âm ◌ິ – i, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ິບnguyên âm ◌ິ – i, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ິງnguyên âm ◌ິ – i, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ິນnguyên âm ◌ິ – i, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌ິມnguyên âm ◌ິ – i, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
◌ິວnguyên âm ◌ິ – i, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái
◌ີກnguyên âm ◌ີ – i:, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ີດnguyên âm ◌ີ – i:, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ີບnguyên âm ◌ີ – i:, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ີງnguyên âm ◌ີ – i:, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ີນnguyên âm ◌ີ – i:, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌ີມnguyên âm ◌ີ – i:, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
◌ີວnguyên âm ◌ີ – i:, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (2)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍປະເພດຄຳ
◌ຶກnguyên âm ◌ຶ – y, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ຶດnguyên âm ◌ຶ – y, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ຶບnguyên âm ◌ຶ – y, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ຶງnguyên âm ◌ຶ – y, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ຶນnguyên âm ◌ຶ – y, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌ຶມnguyên âm ◌ຶ – y, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
◌ຶຍnguyên âm ◌ຶ – y, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái
◌ຶວnguyên âm ◌ຶ – y, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái
◌ືກnguyên âm ◌ື – y:, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ືດnguyên âm ◌ື – y:, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ືບnguyên âm ◌ື – y:, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ືງnguyên âm ◌ື – y:, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ືນnguyên âm ◌ື – y:, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌ືມnguyên âm ◌ື – y:, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
◌ືຍnguyên âm ◌ື – y:, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái
◌ືວnguyên âm ◌ື – y:, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái
◌ຸກnguyên âm ◌ຸ – u, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ຸດnguyên âm ◌ຸ – u, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ຸບnguyên âm ◌ຸ – u, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ຸງnguyên âm ◌ຸ – u, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ຸນnguyên âm ◌ຸ – u, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌ຸມnguyên âm ◌ຸ – u, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
◌ຸຍnguyên âm ◌ຸ – u, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái
◌ູກnguyên âm ◌ູ – u:, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ູດnguyên âm ◌ູ – u:, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ູບnguyên âm ◌ູ – u:, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ູງnguyên âm ◌ູ – u:, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ູນnguyên âm ◌ູ – u:, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌ູມnguyên âm ◌ູ – u:, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
◌ູຍnguyên âm ◌ູ – u:, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (3)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍປະເພດຄຳ
ເ◌ັກnguyên âm ເ◌ະ (ເ◌ັ◌ ) – e, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
ເ◌ັດnguyên âm ເ◌ະ (ເ◌ັ◌ ) – e, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
ເ◌ັບnguyên âm ເ◌ະ (ເ◌ັ◌ ) – e, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
ເ◌ັງnguyên âm ເ◌ະ (ເ◌ັ◌ ) – e, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
ເ◌ັນnguyên âm ເ◌ະ (ເ◌ັ◌ ) – e, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
ເ◌ັມnguyên âm ເ◌ະ (ເ◌ັ◌ ) – e, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
ເ◌ັວnguyên âm ເ◌ະ (ເ◌ັ◌ ) – e, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái
ເ◌ກnguyên âm ເ◌ – e:, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
ເ◌ດnguyên âm ເ◌ – e:, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
ເ◌ບnguyên âm ເ◌ – e:, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
ເ◌ງnguyên âm ເ◌ – e:, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
ເ◌ນnguyên âm ເ◌ – e:, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
ເ◌ມnguyên âm ເ◌ – e:, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
ເ◌ວnguyên âm ເ◌ – e:, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái
ແ◌ັກnguyên âm ແ◌ະ(ແ◌ັ◌) – E, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
ແ◌ັດnguyên âm ແ◌ະ(ແ◌ັ◌) – E, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
ແ◌ັບnguyên âm ແ◌ະ(ແ◌ັ◌) – E, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
ແ◌ັງnguyên âm ແ◌ະ(ແ◌ັ◌) – E, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
ແ◌ັນnguyên âm ແ◌ະ(ແ◌ັ◌) – E, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
ແ◌ັມnguyên âm ແ◌ະ(ແ◌ັ◌) – E, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
ແ◌ັວnguyên âm ແ◌ະ(ແ◌ັ◌) – E, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái
ແ◌ກnguyên âm ແ◌ – E:, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
ແ◌ດnguyên âm ແ◌ – E:, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
ແ◌ບnguyên âm ແ◌ – E:, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
ແ◌ງnguyên âm ແ◌ – E:, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
ແ◌ນnguyên âm ແ◌ – E:, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
ແ◌ມnguyên âm ແ◌ – E:, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
ແ◌ວnguyên âm ແ◌ – E:, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (4)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍປະເພດຄຳ
◌ົກnguyên âm ໂ◌ະ ( ◌ົ◌ ) – o, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ົດnguyên âm ໂ◌ະ ( ◌ົ◌ ) – o, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ົບnguyên âm ໂ◌ະ ( ◌ົ◌ ) – o, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ົງnguyên âm ໂ◌ະ ( ◌ົ◌ ) – o, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ົນnguyên âm ໂ◌ະ ( ◌ົ◌ ) – o, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌ົມnguyên âm ໂ◌ະ ( ◌ົ◌ ) – o, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
ໂ◌ັຍnguyên âm ໂ◌ະ ( ◌ົ◌ ) – o, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái
ໂ◌ັວnguyên âm ໂ◌ະ ( ◌ົ◌ ) – o, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái
ໂ◌ກnguyên âm ໂ◌ – o:, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
ໂ◌ດnguyên âm ໂ◌ – o:, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
ໂ◌ບnguyên âm ໂ◌ – o:, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
ໂ◌ງnguyên âm ໂ◌ – o:, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
ໂ◌ນnguyên âm ໂ◌ – o:, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
ໂ◌ມnguyên âm ໂ◌ – o:, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
ໂ◌ຍnguyên âm ໂ◌ – o:, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái
ໂ◌ວnguyên âm ໂ◌ – o:, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái
◌ັອກnguyên âm ເ◌າະ(◌ັອ◌) – O, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ັອດnguyên âm ເ◌າະ(◌ັອ◌) – O, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ັອບnguyên âm ເ◌າະ(◌ັອ◌) – O, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ັອງnguyên âm ເ◌າະ(◌ັອ◌) – O, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ັອນnguyên âm ເ◌າະ(◌ັອ◌) – O, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌ັອມnguyên âm ເ◌າະ(◌ັອ◌) – O, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
◌ັອຍnguyên âm ເ◌າະ(◌ັອ◌) – O, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái
◌ອກnguyên âm ◌ໍ – O:, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ອດnguyên âm ◌ໍ – O:, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ອບnguyên âm ◌ໍ – O:, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ອງnguyên âm ◌ໍ – O:, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ອນnguyên âm ◌ໍ – O:, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌ອມnguyên âm ◌ໍ – O:, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
◌ອຍnguyên âm ◌ໍ – O:, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (5)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍປະເພດຄຳ
ເ◌ິກnguyên âm ເ◌ິ – ≅, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
ເ◌ິດnguyên âm ເ◌ິ – ≅, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
ເ◌ິບnguyên âm ເ◌ິ – ≅, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
ເ◌ິງnguyên âm ເ◌ິ – ≅, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
ເ◌ິນnguyên âm ເ◌ິ – ≅, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
ເ◌ິມnguyên âm ເ◌ິ – ≅, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
ເ◌ິຍnguyên âm ເ◌ິ – ≅, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái
ເ◌ິວnguyên âm ເ◌ິ – ≅, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái
ເ◌ີກnguyên âm ເ◌ີ – ≅:, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
ເ◌ີດnguyên âm ເ◌ີ – ≅:, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
ເ◌ີບnguyên âm ເ◌ີ – ≅:, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
ເ◌ີງnguyên âm ເ◌ີ – ≅:, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
ເ◌ີນnguyên âm ເ◌ີ – ≅:, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
ເ◌ີມnguyên âm ເ◌ີ – ≅:, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
ເ◌ີຍnguyên âm ເ◌ີ – ≅:, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái
ເ◌ີວnguyên âm ເ◌ີ – ≅:, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái
◌ັຽກnguyên âm ເ◌ັຍ ( ◌ັຽ◌ ) – ie, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ັຽດnguyên âm ເ◌ັຍ ( ◌ັຽ◌ ) – ie, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ັຽບnguyên âm ເ◌ັຍ ( ◌ັຽ◌ ) – ie, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ັຽງnguyên âm ເ◌ັຍ ( ◌ັຽ◌ ) – ie, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ັຽນnguyên âm ເ◌ັຍ ( ◌ັຽ◌ ) – ie, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌ັຽມnguyên âm ເ◌ັຍ ( ◌ັຽ◌ ) – ie, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
◌ັຽວnguyên âm ເ◌ັຍ ( ◌ັຽ◌ ) – ie, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái
◌ຽກnguyên âm ເ◌ຍ ( ◌ຽ◌ ) – i:e, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ຽດnguyên âm ເ◌ຍ ( ◌ຽ◌ ) – i:e, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ຽບnguyên âm ເ◌ຍ ( ◌ຽ◌ ) – i:e, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ຽງnguyên âm ເ◌ຍ ( ◌ຽ◌ ) – i:e, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ຽນnguyên âm ເ◌ຍ ( ◌ຽ◌ ) – i:e, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌ຽມnguyên âm ເ◌ຍ ( ◌ຽ◌ ) – i:e, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
◌ຽວnguyên âm ເ◌ຍ ( ◌ຽ◌ ) – i:e, ghép phụ âm cuối ວ – u/ochữ cái

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (6)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍປະເພດຄຳ
ເ◌ຶອກnguyên âm ເ◌ຶອ – y≅, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
ເ◌ຶອດnguyên âm ເ◌ຶອ – y≅, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
ເ◌ຶອບnguyên âm ເ◌ຶອ – y≅, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
ເ◌ຶອງnguyên âm ເ◌ຶອ – y≅, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
ເ◌ຶອນnguyên âm ເ◌ຶອ – y≅, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
ເ◌ຶອມnguyên âm ເ◌ຶອ – y≅, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
ເ◌ຶອຍnguyên âm ເ◌ຶອ – y≅, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái
ເ◌ືອກnguyên âm ເ◌ືອ – y:≅, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
ເ◌ືອດnguyên âm ເ◌ືອ – y:≅, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
ເ◌ືອບnguyên âm ເ◌ືອ – y:≅, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
ເ◌ືອງnguyên âm ເ◌ືອ – y:≅, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
ເ◌ືອນnguyên âm ເ◌ືອ – y:≅, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
ເ◌ືອມnguyên âm ເ◌ືອ – y:≅, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
ເ◌ືອຍnguyên âm ເ◌ືອ – y:≅, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái
◌ັວກnguyên âm ◌ົວະ – uo, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ັວດnguyên âm ◌ົວະ – uo, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ັວບnguyên âm ◌ົວະ – uo, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ັວງnguyên âm ◌ົວະ – uo, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ັວນnguyên âm ◌ົວະ – uo, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌ັວມnguyên âm ◌ົວະ – uo, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
◌ັວຍnguyên âm ◌ົວະ – uo, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái
◌ວກnguyên âm ◌ົວ – u:o, ghép phụ âm cuối ກ – kchữ cái
◌ວດnguyên âm ◌ົວ – u:o, ghép phụ âm cuối ດ – tchữ cái
◌ວບnguyên âm ◌ົວ – u:o, ghép phụ âm cuối ບ – pchữ cái
◌ວງnguyên âm ◌ົວ – u:o, ghép phụ âm cuối ງ – ngchữ cái
◌ວນnguyên âm ◌ົວ – u:o, ghép phụ âm cuối ນ – nchữ cái
◌ວມnguyên âm ◌ົວ – u:o, ghép phụ âm cuối ມ – mchữ cái
◌ວຍnguyên âm ◌ົວ – u:o, ghép phụ âm cuối ຍ – i/ychữ cái

ໄວຍາກອນ

4. ຕາຕະລາງສະຫຼະປະສົມກັບຕົວສະກົດ:

4. Bảng nguyên âm ghép với phụ âm cuối:

ສະຫຼະ | ຕົວສະກົດ

ກ(k) | ດ(t) | ບ(p) | ງ(ng) | ນ(n) | ມ(m) | ຍ(i/y) | ວ(u/o )

ເບິ່ງຄຳແປພາສາຫວຽດນາມ

Nguyên âm | Phụ âm cuối

ສະຫຼະພິເສດ

Nguyên âm đặc biệt

ສະຫຼະ ໄ◌, ໃ◌, ເ◌ົາ, ◌ຳ ໃນພາສາລາວຮຽກວ່າ " ສະຫຼະພິເສດ " ເພາະວ່າ

ສະຫຼະເຫຼົ່ານີ້ ບໍ່ສາມາດໃສ່ຕົວສະກົດໄດ້, ຍ້ອນມີສຽງຕົວສະກົດຢູ່ໃນແລ້ວ.

ເບິ່ງຄຳແປພາສາຫວຽດນາມ

Các nguyên âm ໄ◌, ໃ◌, ເ◌ົາ, ◌ຳ trong tiếng Lào được gọi là "nguyên âm đặc biệt" vì

các nguyên âm này không thể thêm phụ âm cuối, vì bên trong đã có sẵn âm cuối.

ບັດຄຳສັບ

ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.

ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່