ພາສາລາວ 350 ຊົ່ວໂມງ (ແຜນ K03) — ສະບັບຮ່າງຈາກຕຳລາ › Học phần II — Giao tiếp theo chủ đề (tuần 4–8, tiết 105–304) › Tuần 6: Giao thông, bệnh viện, khách sạn (tiết 185–224)

Bài 10. Bệnh viện — ໂຮງໝໍ (tiết 199–211)

ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:

  • Từ vựng về bộ phận cơ thể, bệnh tật, thuốc và các phòng trong bệnh viện
  • Hỏi – đáp khi đi khám bệnh, đi thăm người bệnh; nói về triệu chứng, cách dùng thuốc, tiền khám
  • Ngữ pháp: từ gốc Lào và gốc Pali – Sanskrit, từ ghép, cấu tạo một số danh từ ghép
  • Theo kế hoạch K03: tuần 6, tiết 199–211 (chia tiết trong tuần là ước tính — giáo viên chỉnh).

ບົດນີ້ຍັງມີ 27 ຄຳຖາມຝຶກຫັດທີ່ລໍຖ້າຄູເພີ່ມຄຳຕອບ ຈຶ່ງຍັງບໍ່ສະແດງ. ພາກອື່ນຂອງບົດຍັງຮຽນໄດ້ຕາມປົກກະຕິ.

ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ

ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.

ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn

ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ

  • «Giáo trình tiếng Lào» (lưu hành nội bộ), Trường Cao đẳng Sơn La, trang sách 56–61 — giáo trình do Trường Cao đẳng Sơn La biên soạn, dùng theo Công văn số 536/CĐSL-ĐT ngày 18/8/2025 của Trường.

ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.

ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Bài 10. Bệnh viện — ໂຮງໝໍ (tiết 199–211)» ແລະ ເຫດຜົນ.

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (1)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍ
ພະຍາດbệnh, bệnh tật
ເປັນພະຍາດbị bệnh, mắc bệnh
ໄຂ້sốt
ຫວັດcảm, cúm
ເຈັບ / ປວດđau, nhức
ຫົວđầu
ຕາmắt
ປາກmiệng
ແຂ້ວrăng
ດັງmũi
ຫູtai
ຄໍcổ, họng
ບ່າvai
ແຂນcánh tay
ມືtay, bàn tay
ເອິກngực
ທ້ອງbụng
ຂາchân
ແຄ່ງcẳng chân, ống chân
ຕີນbàn chân
ກະເພາະdạ dày
ຫົວໃຈtim
ຕັບgan
ຢາກິນthuốc uống
ຢາສັກthuốc tiêm
ຮ້ານຂາຍຢາhiệu thuốc
ບ່ອນຂາຍຢາnơi bán thuốc, quầy thuốc
ກວດ / ກວດພະຍາດkhám; khám bệnh
ຫ້ອງກວດphòng khám
ຫ້ອງປາດ / ຫ້ອງຜ່າຕັດphòng mổ; phòng phẫu thuật

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (2)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍ
ຫ້ອງຟື້ນຟູຊີບphòng hồi sức
ຫ້ອງພັກຟື້ນphòng nghỉ hồi phục
ຫ້ອງສ່ອງໄຟຟ້າphòng chụp X-quang
ໃບສັ່ງຢາđơn thuốc
( ໃສ່ )ນ້ຳທະເລ / ນ້ຳເກືອ(truyền) nước biển; nước muối
ຄົນເຈັບngười bệnh, bệnh nhân
ຕຽງຄົນເຈັບgiường bệnh
ແພດbác sĩ, thầy thuốc
ທ່ານໝໍbác sĩ
ນາງພະຍາບານnữ y tá
ແກ້cởi, tháo (áo)
ໄຂ້ຫວັດcảm cúm
ເຂັມkim; mũi (khâu)
ໄຄ / ໄຄແດ່đỡ, bớt (bệnh); đỡ được phần nào
ຄົງຈະchắc là, có lẽ sẽ
ຄືນ / ຄືນມາlại, trả lại; trở lại
ຄວາມດັນáp suất, áp lực
ຈຳນວນໜຶ່ງmột số
ຈິ່ງ / ຈຶ່ງmới, thì mới (rồi mới)
ສຳຄັນquan trọng
ສັ່ງdặn, bảo; kê (đơn thuốc)
ຊ້ຳ / ຊ້ຳໃນbầm, bầm tím; bầm bên trong
ຍ້ອນຫຍັງvì sao, tại sao
ໄດ໋ໜີ້(trợ từ cảm thán) … quá đấy, … đấy
ດູກ / ກະດູກxương
ຕ່າງຫາກriêng, tính riêng
ຕາມທຳມະດາthông thường, theo lẽ thường
ຖ່າຍເທbài tiết
ແນະນຳhướng dẫn, chỉ dẫn
ບໍ່.....ປານໃດkhông … lắm

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (3)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍ
ໃບບິນhóa đơn
ບອກ / ບອກວ່າbảo, nói; bảo rằng, nói rằng
ບາງຄັ້ງຄາວthỉnh thoảng
ບາດvết thương
ບັນຫາvấn đề
ປົກກະຕິbình thường
ປິ່ນປົວchữa trị, điều trị
ພະຍາຍາມcố gắng
ພຽງແຕ່chỉ, chỉ là
ມື້ໜ້າhôm sau, hôm tới
ເມືອ / ເມືອກ່ອນvề; về trước (lời chào khi ra về)
ເມື່ອຍmệt
ເລັກນ້ອຍmột chút, chút ít
ເລືອດmáu
ຫັນໃຈ / ຫາຍໃຈthở, hô hấp
ຫຍິບkhâu
ອຸບັດເຫດtai nạn
ໄອho
ອົດທົນkiên nhẫn, chịu đựng
ເອີ້ນ / ເອີ້ນຊື່gọi; gọi tên
ຮັບ / ຮັບເອົາnhận; nhận lấy

ບັດຄຳສັບ

ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.

ຮູບແບບປະໂຫຍກ

  • ເຈົ້າ ( ເປັນ / ເຈັບ ) ຫຍັງ ?Bạn (bị / đau) gì?
  • ຂ້ອຍ ( ເປັນ / ເຈັບ ) ……Tôi (bị / đau) ……
  • ຂ້ອຍຮູ້ສຶກ ……Tôi cảm thấy ……
  • ເຈົ້າ ( ກິນ / ສັກ ) ຢາແລ້ວບໍ ?Bạn đã (uống / tiêm) thuốc chưa?
  • ຂ້ອຍໄດ້ ( ກິນ / ສັກ ) ຢາແລ້ວ.Tôi đã (uống / tiêm) thuốc rồi.
  • ເຈົ້າບໍ່ຄວນ ( ດື່ມເຫຼົ້າ / ສູບຢາ).Bạn không nên (uống rượu / hút thuốc).
  • ເຈົ້າຕ້ອງ ( ກິນ / ສັກ ) ຢານີ້.Bạn phải (uống / tiêm) thuốc này.
  • ເຈົ້າກິນມື້ລະສາມຄັ້ງ ( ເຊົ້າ - ສວາຍ - ແລງ ).Bạn uống mỗi ngày ba lần (sáng – trưa – tối).
  • ເຈົ້າຕ້ອງໄດ້ພັກຜ່ອນຫຼາຍໆ.Bạn cần phải nghỉ ngơi nhiều.

ບົດສົນທະນາ

ຂ.1. ໂທມັດ ໄປກວດພະຍາດ.

  1. ທມ: ຂໍໂທດ ! ຫ້ອງກວດພະຍາດຢູ່ໃສ ?Xin lỗi! Phòng khám bệnh ở đâu ạ?
  2. ພງ: ເຈົ້າເຂົ້າໄປຊື່ໆນີ້, ຫ້ອງເບີ 1 - 2 ບໍ່ແມ່ນ, ຫ້ອງເບີ 3 ແມ່ນໂລດ.Anh cứ đi thẳng vào đây, phòng số 1 – 2 không phải, phòng số 3 là đúng rồi.
  3. ທມ: ຂອບໃຈ, ໄປກ່ອນ.Cảm ơn, tôi đi đây.
  4. ພງ: ໄປດີ.Anh đi nhé.
  5. ພ: ເຈົ້າມາກວດພະຍາດບໍ ?Anh đến khám bệnh phải không?
  6. ທມ: ເຈົ້າ, ແມ່ນແລ້ວ. ຂ້ອຍຊື່ ໂທມັດ.Vâng, đúng vậy. Tôi tên là Thomas.
  7. ພ: ເຊີນນັ່ງລໍຖ້າຈັກໜ່ອຍ. ເພິ່ນເອີ້ນຊື່ແລ້ວຈຶ່ງເຂົ້າໄປ.Mời anh ngồi đợi một lát. Khi người ta gọi tên thì anh hãy vào.
  8. ທມ: ຂອບໃຈ.Cảm ơn.
  9. ທໝ: ເຊີນນັ່ງ. ເຈົ້າເປັນຫຍັງ ?Mời ngồi. Anh bị làm sao?
  10. ທມ: ຂ້ອຍຮູ້ສຶກເຈັບຫົວຫຼາຍ, ໄອແລະເຈັບຄໍແດ່.Tôi thấy đau đầu nhiều, ho và hơi đau họng.
  11. ທໝ: ແກ້ເສື້ອອອກເບິ່ງ.ໂອ້ !ຄີງຂອງເຈົ້າຮ້ອນຫຼາຍໄດ໋ໜີ້, ເຈົ້າກິນຢາຫຍັງແລ້ວ?Cởi áo ra xem nào. Ồ! Người anh nóng quá đấy, anh đã uống thuốc gì chưa?
  12. ທມ: ຂ້ອຍບໍ່ທັນໄດ້ກິນຢາຫຍັງເທື່ອ.Tôi chưa uống thuốc gì cả.
  13. ທໝ: ເຈົ້າເປັນໄຂ້ຫວັດ, ຂ້ອຍຈະຂຽນໃບສັ່ງຢາໃຫ້ເຈົ້າ ແລ້ວໄປຮັບເອົາຢາຢູ່ບ່ອນຈ່າຍຢາຫ້ອງເບີ 8 ເດີ. ຍັງມີຢາຈຳນວນໜຶ່ງທາງພວກເຮົາບໍ່ມີ. ເຈົ້າຕ້ອງໄປຊື້ຢູ່ຮ້ານຂາຍຢາອີກ.Anh bị cảm cúm, tôi sẽ kê đơn thuốc cho anh, rồi anh đi nhận thuốc ở chỗ phát thuốc phòng số 8 nhé. Còn một số thuốc bên chúng tôi không có. Anh phải đi mua thêm ở hiệu thuốc.
  14. ທມ: ຂອບໃຈ, ຂ້ອຍຕ້ອງກິນຢານີ້ແນວໃດ ?Cảm ơn, tôi phải uống thuốc này thế nào?
  15. ທໝ: ຂ້ອຍໄດ້ຂຽນແນະນຳຢູ່ໃນໃບສັ່ງຢານັ້ນແລ້ວ. ຖ້າວ່າບໍ່ທັນດີ ອີກສາມວັນ ເຈົ້າມາກວດເບິ່ງໃໝ່ເດີ.Tôi đã ghi hướng dẫn trong đơn thuốc đó rồi. Nếu chưa khỏi thì ba ngày nữa anh đến khám lại nhé.
  16. ທມ: ຂອບໃຈ, ລາກ່ອນ.Cảm ơn, tạm biệt.
  17. ທໝ: ໂຊກດີ.Chúc may mắn.

ສວມບົດບາດບົດສົນທະນານີ້

ຂ.2. ໂທມັດ ໄປຢາມຄຳແດງຢູ່ໂຮງໝໍ.

  1. ທມ: ຂໍໂທດ, ຜູ້ຊື່ ຄຳແດງ ນອນຢູ່ຫ້ອງເບີໃດ ?Xin lỗi, người tên Khăm Đeng nằm ở phòng số mấy ạ?
  2. ພງ: ລາວເປັນຫຍັງ ?Bạn ấy bị làm sao?
  3. ທມ: ລາວຖືກອຸບັດເຫດລົດຕຳ.Bạn ấy bị tai nạn xe đâm.
  4. ພງ: ໂອ້ ! ນອນຢູ່ຫ້ອງເບີ 12 ເດີ.Ồ! Nằm ở phòng số 12 nhé.
  5. ທມ: ຂອບໃຈ, ໄປກ່ອນ.Cảm ơn, tôi đi đây.
  6. ພງ: ໄປດີ.Anh đi nhé.
  7. ທມ: ເປັນຈັ່ງໃດ, ໄຄແດ່ແລ້ວບໍ່ ?Thế nào rồi, đã đỡ chút nào chưa?
  8. ຄດ: ໄຄແດ່ແລ້ວ, ແຕ່ຫົວນີ້ຍັງເຈັບຢູ່.Đỡ chút rồi, nhưng cái đầu này vẫn còn đau.
  9. ທມ: ເຈົ້າໄປສ່ອງໄຟຟ້າເບິ່ງແລ້ວບໍ່ ?Bạn đã đi chụp X-quang chưa?
  10. ຄດ: ໄປແລ້ວ, ທ່ານໝໍບອກວ່າ ກະດູກບໍ່ເປັນຫຍັງ, ພຽງແຕ່ຊ້ຳໃນເລັກນ້ອຍເທົ່ານັ້ນ, ອີກສອງສາມວັນຄົງຈະດີແລ້ວ.Đi rồi, bác sĩ bảo xương không sao, chỉ bị bầm bên trong một chút thôi, hai ba ngày nữa chắc sẽ khỏi.
  11. ທມ: ບາດຢູ່ຫົວນັ້ນໄດ້ຍິບຈັກເຂັມ ?Vết thương ở đầu đó phải khâu mấy mũi?
  12. ຄດ: ໄດ້ຍິບສາມເຂັມ.Khâu ba mũi.
  13. ທມ: ໂອ້ ! ເຈັບຫຼາຍບໍ່ ?Ồ! Có đau lắm không?
  14. ຄດ: ທຳອິດກໍ່ເຈັບແທ້, ແຕ່ດຽວນີ້ບໍ່ເຈັບແລ້ວ.Lúc đầu thì đau thật, nhưng bây giờ hết đau rồi.
  15. ທມ: ເອົາ ! ບໍ່ເປັນຫຍັງດອກ, ອົດທົນປິ່ນປົວ, ຈັກ ໜ້ອຍກໍ່ຈະດີແລ້ວ.Thôi! Không sao đâu, cứ kiên nhẫn điều trị, ít bữa nữa là khỏi thôi.
  16. ຄດ: ຂອບໃຈ.Cảm ơn.
  17. ທມ: ເອົາ ! ມື້ໜ້າຈະມາຢາມອີກ, ເມືອກ່ອນ.Thôi! Hôm sau tôi sẽ lại đến thăm, tôi về trước nhé.
  18. ຄດ: ຂອບໃຈ, ເມືອດີ.Cảm ơn, bạn về nhé.

ສວມບົດບາດບົດສົນທະນານີ້

ຂ.3. ທີ່ຄະລີນິກ.

  1. ທໝ: ເຈົ້າເປັນຫຍັງ ?Anh bị làm sao?
  2. ຄດ: ຂ້ອຍຮູ້ສຶກບໍ່ສະບາຍ. ຢາກມາກວດເບິ່ງວ່າມັນເປັນຍ້ອນຫຍັງ ?Tôi thấy không khỏe. Tôi muốn đến khám xem là do đâu.
  3. ທໝ: ເຈົ້າກິນເຂົ້າແຊບຢູ່ບໍ ?Anh ăn có ngon miệng không?
  4. ຄດ: ບໍ່ແຊບປານໃດ.Không ngon miệng lắm.
  5. ທໝ: ເຊີນໄປຕຽງພຸ້ນ. ແກ້ເສື້ອອອກ ! ເຈົ້າໄອບໍ່ ?Mời anh sang giường đằng kia. Cởi áo ra! Anh có ho không?
  6. ຄດ: ບໍ່ໄອ, ມີແຕ່ຮູ້ສຶກເມື່ອຍ. ບາງຄັ້ງຄາວກໍ່ເຈັບຫົວແດ່.Không ho, chỉ thấy mệt. Thỉnh thoảng cũng hơi đau đầu.
  7. ທໝ: ໂອ ! ຄວາມດັນເລືອດຂອງເຈົ້າສູງກວ່າປົກກະຕິ; ຕາມທຳມະດາແມ່ນ 11/7 ແຕ່ຂອງເຈົ້າແມ່ນ 14/8.Ồ! Huyết áp của anh cao hơn bình thường; thông thường là 11/7 nhưng của anh là 14/8.
  8. ຄດ: ອັນອື່ນເດ, ມີຫຍັງອີກບໍ່ ?Còn gì khác nữa không ạ?
  9. ທໝ: ອັນອື່ນບໍ່ມີຫຍັງ, ລະບົບຫັນໃຈ, ລະບົບຖ່າຍເທດີໝົດ.Ngoài ra không có gì, hệ hô hấp, hệ bài tiết đều tốt cả.
  10. ຄດ: ຂ້ອຍຄວນເຮັດແນວໃດ ?Tôi nên làm thế nào?
  11. ທໝ: ຂ້ອຍຈະຂຽນໃບສັ່ງຢາໃຫ້. ແຕ່ບັນຫາສຳຄັນ ເຈົ້າຕ້ອງພະຍາຍາມພັກຜ່ອນຫຼາຍໆ, ບໍ່ດື່ມເຫຼົ້າ, ກິນຢາຕາມຂ້ອຍສັ່ງນີ້.Tôi sẽ kê đơn thuốc cho anh. Nhưng điều quan trọng là anh phải cố gắng nghỉ ngơi nhiều, không uống rượu, uống thuốc theo như tôi dặn.
  12. ຄດ: ຂອບໃຈ, ຂ້ອຍຕ້ອງໄດ້ຈ່າຍເງິນເທົ່າໃດ ?Cảm ơn, tôi phải trả bao nhiêu tiền?
  13. ທໝ: ຈັກໜ້ອຍຂ້ອຍຈະຂຽນໃບບິນໃຫ້, ຄ່າກວດເທື່ອໜຶ່ງ ຫ້າພັນກີບ. ສ່ວນຄ່າຢາຕ່າງຫາກ.Lát nữa tôi sẽ viết hóa đơn cho, tiền khám một lần là năm nghìn kíp. Còn tiền thuốc tính riêng.
  14. ຄດ: ບໍ່ເປັນຫຍັງ, ຂ້ອຍຈ່າຍເງິນຢູ່ນີ້ເລີຍບໍ່ ?Không sao, tôi trả tiền ngay ở đây luôn ạ?
  15. ທໝ: ບໍ່, ໄປຈ່າຍໃຫ້ເລຂາພຸ້ນ. ລາວນັ່ງຢູ່ໂຕ໊ະນອກຫັ້ນ.Không, anh ra trả cho thư ký đằng kia. Người ấy ngồi ở cái bàn bên ngoài đó.
  16. ຄດ: ຂອບໃຈ.Cảm ơn.

ສວມບົດບາດບົດສົນທະນານີ້

ໄວຍາກອນ

ຈ.1. ຄຳເຄົ້າ.

Từ gốc.

ຊະນິດຄຳເວົ້າໃນພາສາລາວ

ຄຳສັບໃນພາສາລາວປັດຈຸບັນ ໄດ້ເຄົ້າມາຈາກສອງພາສາຄື: ພາສາລາວເດີມ ແລະ ພາສາປາລີ - ສັນສະກິດ.

ຄຳເຄົ້າລາວເດີມ: ສ່ວນຫຼາຍເປັນປະເພດຄຳທີ່ມີແຕ່ພະຍາງດຽວເຊັ່ນ: ໄປ, ມາ. ກິນ, ນອນ, ນ້ຳ, ໄຟ, ຊີ້ນ, ຄວາຍ....

ຄຳເຄົ້າປາລີ - ສັນສະກິດ: ສ່ວນຫຼາຍເປັນປະເພດຄຳທີ່ມີແຕ່ສອງພະຍາງຂຶ້ນໄປເຊັ່ນ: ນະຄອນ, ມະນຸດ, ສຸຂະ, ມະຫາ, ອັກຄີ, ທັກສະ, ອຸບັດ....

ເບິ່ງຄຳແປພາສາຫວຽດນາມ

Các loại từ trong tiếng Lào

Từ vựng tiếng Lào hiện nay có gốc từ hai ngôn ngữ: tiếng Lào gốc và tiếng Pali – Sanskrit.

Từ gốc Lào: phần lớn là loại từ chỉ có một âm tiết, ví dụ: đi, đến, ăn, ngủ, nước, lửa, thịt, trâu…

Từ gốc Pali – Sanskrit: phần lớn là loại từ có từ hai âm tiết trở lên, ví dụ: thành phố, con người, an lạc, lớn, lửa, kỹ năng, phát sinh…

ຈ.2. ຄຳປະສົມ.

Từ ghép.

ຄຳປະສົມ ໃນພາສາລາວປັດຈຸບັນ ລວມມີສາມແບບຄື: ປະສົມລາວ - ລາວ, ປາລີສັນສະກິດ - ປາລີສັນສະກິດ, ລາວ - ປາລີສັນສະກິດ ເຊັ່ນ:

ລາວເດີມປະສົມກັນເອງ: ດອກໄມ້, ການ້ຳ, ໄຟຟ້າ, ຊີ້ນງົວ, ໝາກໄມ້....

ພາສາປາລີສັນສະກິດປະສົມກັນເອງ: ມະຫາວິທະຍາໄລ, ວິທະຍາກອນ, ສັດຕະວະແພດ, ໂທລະພາບ, ໂທລະສັບ....

ພາສາລາວເດີມປະສົມພາສາປາລີສັນສະກິດ: ໂທລະພາບສີ, ຫ້ອງການ, ນັກສຶກສາ, ນາງພະຍາບານ, ປະເທດລາວ....

ເບິ່ງຄຳແປພາສາຫວຽດນາມ

Từ ghép trong tiếng Lào hiện nay gồm ba kiểu: ghép Lào – Lào, Pali-Sanskrit – Pali-Sanskrit, Lào – Pali-Sanskrit, ví dụ:

Từ Lào gốc ghép với nhau: hoa, ấm nước, điện, thịt bò, trái cây…

Từ Pali-Sanskrit ghép với nhau: trường đại học, giảng viên, bác sĩ thú y, ti vi, điện thoại…

Từ Lào gốc ghép với từ Pali-Sanskrit: ti vi màu, văn phòng, sinh viên, nữ y tá, nước Lào…

ຈ.3. ໂຄງສ້າງຂອງຄຳນາມ.

Cấu tạo của danh từ.

ໂຄງສ້າງຂອງຄຳນາມບາງຊະນິດເຊັ່ນ:

ເຂົ້າ + X

ເຂົ້າໜຽວ

ເຂົ້າຈ້າວ

ເຂົ້າຈີ່

ເຂົ້າປຸ້ນ

ເຂົ້າປຽກ

ເຂົ້າສຸກ

ເຂົ້າສານ

ເຂົ້າກາກ

ເຂົ້າກ່ຳ

ເຂົ້າໜົມ

ນ້ຳ + X

ນ້ຳຊາ

ນ້ຳສະອິ້ວ

ນ້ຳປາ

ນ້ຳສົ້ມ

ນ້ຳຫວານ

ນ້ຳຕານ

ນ້ຳນົມ

ນ້ຳໝາກໄມ້

ນ້ຳກ້ອນ

ນ້ຳຢາ

ນັກ + X

ນັກຮຽນ

ນັກສຶກສາ

ນັກວິທະຍາສາດ

ນັກການເມືອງ

ນັກການທູດ

ນັກທ່ອງທ່ຽວ

ນັກໜັງສືພິມ

ນັກກົດໝາຍ

ໂຮງ + X

ໂຮງຮຽນ

ໂຮງໝໍ

ໂຮງລະຄອນ

ໂຮງແຮມ

ໂຮງຮູບເງົາ

ໂຮງງານ

ໂຮງສີ

ໂຮງເລື່ອຍ

ເບິ່ງຄຳແປພາສາຫວຽດນາມ

Cấu tạo của một số loại danh từ, ví dụ:

cơm, gạo + X

gạo nếp, xôi

gạo tẻ, cơm tẻ

bánh mì

bún

cháo

cơm chín

gạo

gạo nếp cẩm

bánh, bánh kẹo

nước + X

nước chè, trà

xì dầu

nước mắm

giấm

nước ngọt

đường

sữa

nước hoa quả

nước đá

thuốc nước

người, nhà + X

học sinh

sinh viên

nhà khoa học

nhà chính trị

nhà ngoại giao

khách du lịch

nhà báo

luật gia

nhà, xưởng + X

trường học

bệnh viện

nhà hát

khách sạn

rạp chiếu phim

nhà máy

nhà máy xay xát

xưởng cưa

ທວນຄຳສັບຂອງບົດນີ້

ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່