Đọc câu tiếng Lào — bản nháp từ FSI «Reading Lao» (1974) › Phần hai: câu và từ vựng › Câu mẫu và từ vựng, khung 305–324 (trang sách 335–345)
Bài 5. Khung 305–309: Đi dã ngoại, mặc cả mua gà, đi chợ, mùa khô, kẻ trộm
Học xong bài này, bạn có thể:
- Đọc và hiểu 39 từ, cụm từ (chính tả Lào trước năm 1975).
- Đọc 12 câu và lượt nói của khung 305–309, trong đó 2 hội thoại ngắn.
Nội dung do Dự án ST-Viet-Lao sưu tập, nhập liệu và biên soạn, chưa qua người duyệt
Bài này có nội dung do Dự án ST-Viet-Lao soạn và chưa có người thứ hai đọc lại; nội dung đang được soát và sẽ được sửa nếu có chỗ sai.
Thấy chỗ sai, xin báo qua email: vuminhson@moet.edu.vn
Nguồn của câu và từ tiếng Lào trong bài
- FSI «Reading Lao: A Programmed Introduction» (1974), trang sách 322, 335–337 — tài liệu của Foreign Service Institute (Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ), thuộc miền công cộng tại Hoa Kỳ.
Nghĩa tiếng Việt, cách xếp bài và phần luyện tập do Dự án ST-Viet-Lao biên soạn.
Thấy nội dung vi phạm bản quyền, hay chỗ sai cần gỡ khỏi cổng? Gửi yêu cầu ở trang Liên hệ, chủ đề «Yêu cầu gỡ nội dung (bản quyền, sai sót)», ghi tên bài «Bài 5. Khung 305–309: Đi dã ngoại, mặc cả mua gà, đi chợ, mùa khô, kẻ trộm» và lý do.
Giới thiệu từ mới (1)
| Tiếng Lào | Nghĩa |
|---|---|
| ຟ້າ | trời, bầu trời |
| ແຈ້ງ | quang, sáng |
| ແທ້ | thật, thật sự |
| ປິກນິກ | dã ngoại |
| ຢາກໄປຢູ່ | muốn đi chứ (câu đáp còn lưỡng lự, không phải không muốn) |
| ຄາ | bận (làm việc gì) |
| ຕັດຟືນ | chặt củi |
| ມື້ອື່ນພຸ້ນແລ້ວ | phải đến mai kia (câu đáp tỏ ý ngày mai còn xa) |
| ແມ່ຕູ້ | bà (tiếng gọi người phụ nữ lớn tuổi) |
| ໂຕລະ | mỗi con (con vật) |
| ພັນ | nghìn |
| ມາຄືແພງແທ້ | Sao mà đắt thế! |
| ເກົ້າໂຕຕໍ່ເຈັດພັນ | chín con bảy nghìn |
| ຕໍ່ | mặc cả; mỗi |
| ຊື້ມາແພງແລ້ວ | Tôi mua về đã đắt rồi. |
| ຈັນທາ | tên người |
| ປາດຸກ | cá trê |
| ນ້ຳຕານ | đường (ăn) |
| ເຄິ່ງກີໂລ | nửa ký |
| ພິກໄທ | hạt tiêu |
Giới thiệu từ mới (2)
| Tiếng Lào | Nghĩa |
|---|---|
| ກັບ | hộp |
| ນ້ຳປາ | nước mắm |
| ຍາມແລ້ງ | mùa khô |
| ອູດເອົ້າ | oi bức, ngột ngạt |
| ລາງເທື່ອ | đôi khi, có lúc |
| ມັກເຈັບເປັນ | dễ ốm đau |
| ເມື່ອ | khi, hễ khi nào |
| ບໍ່ຢູ່ດີ | không khoẻ |
| ຍ່ອມ | thường, ắt (có khuynh hướng) |
| ທຸກໃຈ | lo lắng, buồn phiền |
| ຕິດຄຸກ | ngồi tù |
| ລັກເລັກລັກນ້ອຍ | ăn cắp vặt |
| ງັດແງະ | cạy cửa, đột nhập |
| ຊາວຕ່າງດ້າວ | người nước ngoài |
| ລັກເອົາ | lấy trộm |
| ເຄື່ອງໃຊ້ | đồ dùng |
| ຕ່າງໆ | các thứ, khác nhau |
| ຢ່າງນ້ອຍ | ít nhất |
| ເຈັດແປດເດືອນ | bảy, tám tháng |
Thẻ ghi nhớ (1)
Bấm vào thẻ (hoặc chọn thẻ rồi nhấn Enter) để xem nghĩa; bấm lần nữa để úp lại.
Thẻ ghi nhớ (2)
Bấm vào thẻ (hoặc chọn thẻ rồi nhấn Enter) để xem nghĩa; bấm lần nữa để úp lại.
Hội thoại
Hội thoại — khung 305
- A: ມື້ນີ້ຟ້າແຈ້ງດີແທ້ໆ ເຈົ້າບໍ່ຢາກໄປປິກນິກບໍ?Hôm nay trời quang đẹp thật, anh không muốn đi dã ngoại à?
- B: ຢາກໄປຢູ່ແຕ່ຍັງຄາຕັດຟືນ. ມື້ອື່ນພຸ້ນແລ້ວ ຄັນອາກາດດີອີກຈຶ່ງຈະໄປໄດ້.Muốn đi chứ, nhưng còn bận chặt củi. Phải đến mai kia, nếu trời lại đẹp thì mới đi được.
Hội thoại — khung 306
- A: ແມ່ຕູ້, ໄກ່ນີ້ໂຕລະເທົ່າໃດ?Bà ơi, gà này bao nhiêu một con?
- B: ໂຕລະພັນກີບ.Một nghìn kíp một con.
- A: ມາຄືແພງແທ້! ເກົ້າໂຕຕໍ່ເຈັດພັນໄດ້ບໍ?Sao mà đắt thế! Chín con bảy nghìn được không?
- B: ບໍ່ໄດ້ດອກ, ຊື້ມາແພງແລ້ວ.Không được đâu, tôi mua về cũng đắt rồi.
Mẫu câu
- ນາງຈັນທາຈະໄປຊື້ປາດຸກກີໂລນຶ່ງ, ນ້ຳຕານເຄິ່ງກີໂລ, ພິກໄທກັບນຶ່ງແລະນ້ຳປາລິດນຶ່ງ.Cô ຈັນທາ sẽ đi mua một ký cá trê, nửa ký đường, một hộp hạt tiêu và một lít nước mắm.
- ຍາມແລ້ງອາກາດອູດເອົ້າ ລາງເທື່ອເດັກນ້ອຍມັກເຈັບເປັນ.Mùa khô trời oi bức, đôi khi trẻ nhỏ hay ốm đau.
- ເມື່ອເດັກບໍ່ຢູ່ດີພໍ່ແມ່ກໍຍ່ອມເປັນທຸກໃຈ.Khi con không khoẻ thì cha mẹ ắt lo lắng.
- ລາວຕິດຄຸກຍ້ອນວ່າລາວເຄີຍລັກເລັກລັກນ້ອຍ;Anh ta phải ngồi tù vì từng ăn cắp vặt;
- ອາທິດແລ້ວນີ້ລາວໄປທຳການງັດແງະບ້ານຊາວຕ່າງດ້າວແລະລັກເອົາເຄື່ອງໃຊ້ຕ່າງໆ.tuần vừa rồi anh ta cạy cửa nhà một người nước ngoài và lấy trộm nhiều đồ dùng.
- ເທື່ອນີ້ລາວຈະຕ້ອງນອນຢູ່ໃນຄຸກຢ່າງນ້ອຍເຈັດແປດເດືອນ.Lần này anh ta sẽ phải nằm tù ít nhất bảy, tám tháng.
Tra từ Ôn từ Ghép vần Tập viết Luyện gõ Hội thoại nhập vai Ô chữ Kiểm tra chủ đề Hướng dẫn cho người mới