Đọc câu tiếng Lào — bản nháp từ FSI «Reading Lao» (1974) › Phần hai: câu và từ vựng › Câu mẫu và từ vựng, khung 305–324 (trang sách 335–345)
Bài 6. Khung 310–314: Khiêu vũ, cô vũ công, đường tắt hay đường vòng, đi rừng, hóng mát
Học xong bài này, bạn có thể:
- Đọc và hiểu 50 từ, cụm từ (chính tả Lào trước năm 1975).
- Đọc 18 câu và lượt nói của khung 310–314, trong đó 2 hội thoại ngắn.
Nội dung do Dự án ST-Viet-Lao sưu tập, nhập liệu và biên soạn, chưa qua người duyệt
Bài này có nội dung do Dự án ST-Viet-Lao soạn và chưa có người thứ hai đọc lại; nội dung đang được soát và sẽ được sửa nếu có chỗ sai.
Thấy chỗ sai, xin báo qua email: vuminhson@moet.edu.vn
Nguồn của câu và từ tiếng Lào trong bài
- FSI «Reading Lao: A Programmed Introduction» (1974), trang sách 325, 337–340 — tài liệu của Foreign Service Institute (Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ), thuộc miền công cộng tại Hoa Kỳ.
Nghĩa tiếng Việt, cách xếp bài và phần luyện tập do Dự án ST-Viet-Lao biên soạn.
Thấy nội dung vi phạm bản quyền, hay chỗ sai cần gỡ khỏi cổng? Gửi yêu cầu ở trang Liên hệ, chủ đề «Yêu cầu gỡ nội dung (bản quyền, sai sót)», ghi tên bài «Bài 6. Khung 310–314: Khiêu vũ, cô vũ công, đường tắt hay đường vòng, đi rừng, hóng mát» và lý do.
Giới thiệu từ mới (1)
| Tiếng Lào | Nghĩa |
|---|---|
| ເຕັ້ນລຳ | nhảy, khiêu vũ (kiểu phương Tây) |
| ແບບຕາເວັນຕົກ | kiểu phương Tây |
| ການເຕັ້ນລຳ | việc nhảy, khiêu vũ |
| ໄວເກີນໄປ | nhanh quá |
| ແບບໄວ | kiểu nhanh |
| ກໍ...ກໍ | cả … lẫn … |
| ແບບຊ້າ | kiểu chậm |
| ແລ້ວແຕ່ເຈົ້າມັກ | Tuỳ anh thích. |
| ທຸກໆແບບ | mọi kiểu |
| ເກືອບເວົ້າໄດ້ວ່າ | gần như có thể nói là |
| ນາງວັນທອງ | cô ວັນທອງ (tên người) |
| ມັກຟ້ອນມັກລຳ | thích múa thích hát |
| ແຕ່ຄາວຍັງນ້ອຍ | từ hồi (cô) còn nhỏ |
| ຕ່າງກໍ | ai nấy đều (từng người) |
| ເຄີຍຄິດຢູ່ໃນໃຈ | từng nghĩ thầm trong lòng |
| ພາຍລຸນມາ | về sau |
| ຄົງຈະກາຍເປັນນັກຟ້ອນ | hẳn sẽ trở thành vũ công chuyên nghiệp |
Giới thiệu từ mới (2)
| Tiếng Lào | Nghĩa |
|---|---|
| ດີເດັ່ນ | xuất sắc |
| ມີຊື່ໂດ່ງດັງ | nổi tiếng |
| ທາງລັດ | đường tắt |
| ທາງໂງ້ງ | đường vòng (đường dài, so với đường tắt) |
| ຄວນ | nên |
| ຄັນຟັງເບິ່ງແລ້ວ | nghe thì (theo những gì tôi nghe) |
| ກໍຄືວ່າ | có vẻ là |
| ແຕ່ຕາມທີ່ໄດ້ຍິນມາ | nhưng theo những gì đã nghe |
| ແລ່ນໄວ | chạy nhanh |
| ເມື່ອຄິດເບິ່ງແລ້ວ | nghĩ lại thì |
| ກິນເວລາເທົ່າກັນ | mất thời gian như nhau |
| ຄັນຊັ້ນ | nếu vậy, vậy thì |
| ຄືຊິດີ | chắc là được |
| ການເດີນທາງ | việc đi đường, chuyến đi |
| ໄປຕາມປ່າຕາມດົງ | xuyên rừng rậm |
| ລຳບາກ | vất vả, khó khăn |
| ບໍ່ນ້ອຍເລີຍ | không ít, nhiều |
Giới thiệu từ mới (3)
| Tiếng Lào | Nghĩa |
|---|---|
| ເວັ້ນໄປ | tránh |
| ນ້ຳເລິກ | nước sâu |
| ລອຍ | bơi |
| ຕື້ນ | nông, cạn |
| ລູຍ | lội (qua suối, sông) |
| ບຸນມາ | tên người |
| ນັ່ງ | ngồi |
| ລົມກັນ | trò chuyện |
| ກ້ອງ | dưới |
| ກົກມ່ວງ | gốc xoài, cây xoài |
| ເທິງ | trên |
| ທ່ອນໄມ້ | khúc gỗ |
| ງ່າ | cành cây |
| ບ່ອນ | chỗ |
| ນັ່ງເບີຍເຢັນ | ngồi hóng mát |
| ຢູ່ເລື້ອຍໆ | luôn luôn, thường xuyên |
Thẻ ghi nhớ (1)
Bấm vào thẻ (hoặc chọn thẻ rồi nhấn Enter) để xem nghĩa; bấm lần nữa để úp lại.
Thẻ ghi nhớ (2)
Bấm vào thẻ (hoặc chọn thẻ rồi nhấn Enter) để xem nghĩa; bấm lần nữa để úp lại.
Hội thoại
Hội thoại — khung 310
- A: ເຈົ້າເຕັ້ນລຳແບບຕາເວັນຕົກເປັນບໍ?Anh có biết nhảy kiểu phương Tây không?
- B: ບໍ່ເປັນດອກ, ການເຕັ້ນລຳແບບຕາເວັນຕົກໄວເກີນໄປ.Không biết đâu, nhảy kiểu phương Tây nhanh quá.
- A: ແບບໄວກໍມີແບບຊ້າກໍມີ, ແລ້ວແຕ່ເຈົ້າມັກ.Có cả kiểu nhanh lẫn kiểu chậm, tuỳ anh thích.
- B: ເຈົ້າເດ, ເຕັ້ນເປັນທຸກໆແບບບໍ?Còn anh, anh nhảy được mọi kiểu à?
- A: ເກືອບເວົ້າໄດ້ວ່າທຸກໆແບບ.Gần như có thể nói là mọi kiểu.
Hội thoại — khung 312
- A: ເຈົ້າຈະໄປທາງລັດກໍໄດ້, ທາງໂງ້ງກໍໄດ້.Anh đi đường tắt cũng được, đường vòng cũng được.
- B: ເຈົ້າຄິດວ່າຄວນໄປທາງໃດດີ?Anh nghĩ nên đi đường nào thì hơn?
- A: ຄັນຟັງເບິ່ງແລ້ວກໍຄືວ່າເຈົ້າຄວນຈະໄປທາງລັດ. ແຕ່ຕາມທີ່ໄດ້ຍິນມານີ້ ໄປຕາມທາງລັດນັ້ນເຈົ້າແລ່ນໄວບໍ່ໄດ້, ຄັນໄປຕາມທາງໂງ້ງນັ້ນເຈົ້າຈະແລ່ນໄວເທົ່າໃດກໍໄດ້. ເມື່ອຄິດເບິ່ງແລ້ວກໍອາດຈະກິນເວລາເທົ່າກັນ.Nghe thì có vẻ anh nên đi đường tắt. Nhưng theo những gì tôi nghe được thì đi đường tắt đó anh không chạy nhanh được, còn đi đường vòng thì anh chạy nhanh bao nhiêu cũng được. Nghĩ lại thì có lẽ mất thời gian như nhau.
- B: ເອີ, ຄັນຊັ້ນໄປທາງໂງ້ງກໍຄືຊິດີ.Ừ, vậy thì đi đường vòng chắc là được.
Mẫu câu
- ນາງວັນທອງມັກຟ້ອນມັກລຳແຕ່ຄາວຍັງນ້ອຍ.Cô ວັນທອງ thích múa hát từ hồi còn nhỏ.
- ພໍ່ແມ່ລາວຕ່າງກໍເຄີຍຄິດຢູ່ໃນໃຈວ່າພາຍລຸນມາລາວຄົງຈະກາຍເປັນນັກຟ້ອນທີ່ດີເດັ່ນແລະມີຊື່ໂດ່ງດັງຄົນນຶ່ງ.Cha mẹ cô ai cũng từng nghĩ thầm rằng sau này cô hẳn sẽ trở thành một vũ công xuất sắc và nổi tiếng.
- ການເດີນທາງໄປຕາມປ່າຕາມດົງລຳບາກບໍ່ນ້ອຍເລີຍ.Đi đường xuyên rừng rậm vất vả không ít.
- ເມື່ອບ່ອນໃດມີນ້ຳກໍຈະຕ້ອງເວັ້ນໄປ.Chỗ nào có nước thì phải tránh đi.
- ແຕ່ຄັນເວັ້ນບໍ່ໄດ້ແລະເມື່ອບ່ອນໃດມີນ້ຳເລິກກໍຕ້ອງໄດ້ລອຍNhưng nếu không tránh được, chỗ nào nước sâu thì phải bơi
- ແລະເມື່ອບ່ອນໃດນ້ຳຕື້ນກໍລູຍໄປ.và chỗ nào nước nông thì lội qua.
- ທ້າວບຸນມານັ່ງລົມກັນກັບເພື່ອນລາວຢູ່ກ້ອງກົກມ່ວງ.Anh ບຸນມາ ngồi trò chuyện với bạn dưới gốc xoài.
- ທ້າວບຸນມານັ່ງຢູ່ເທິງທ່ອນໄມ້ແລະເພື່ອນລາວນັ່ງງ່າມ່ວງ.Anh ບຸນມາ ngồi trên khúc gỗ còn bạn anh ngồi trên cành xoài.
- ບຸນມາບອກເພື່ອນລາວວ່າບ່ອນນີ້ເປັນບ່ອນທີ່ລາວມັກມານັ່ງເບີຍເຢັນຢູ່ເລື້ອຍໆ.ບຸນມາ bảo bạn rằng đây là chỗ anh hay ra ngồi hóng mát.
Tra từ Ôn từ Ghép vần Tập viết Luyện gõ Hội thoại nhập vai Ô chữ Kiểm tra chủ đề Hướng dẫn cho người mới