Đọc câu tiếng Lào — bản nháp từ FSI «Reading Lao» (1974) › Phần hai: câu và từ vựng › Câu mẫu và từ vựng, khung 396–435 (trang sách 366–377)

Bài 14. Khung 401–405: Đòi tiền cá, ban nhạc, tình hình chính trị, trai tráng, hội đồng thương mại

Học xong bài này, bạn có thể:

  • Đọc và hiểu 17 từ, cụm từ (chính tả Lào trước năm 1975).
  • Đọc 5 câu của khung 401–405.

Nội dung do Dự án ST-Viet-Lao sưu tập, nhập liệu và biên soạn, chưa qua người duyệt

Bài này có nội dung do Dự án ST-Viet-Lao soạn và chưa có người thứ hai đọc lại; nội dung đang được soát và sẽ được sửa nếu có chỗ sai.

Thấy chỗ sai, xin báo qua email: vuminhson@moet.edu.vn

Nguồn của câu và từ tiếng Lào trong bài

  • FSI «Reading Lao: A Programmed Introduction» (1974), trang sách 368–369 — tài liệu của Foreign Service Institute (Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ), thuộc miền công cộng tại Hoa Kỳ.

Nghĩa tiếng Việt, cách xếp bài và phần luyện tập do Dự án ST-Viet-Lao biên soạn.

Thấy nội dung vi phạm bản quyền, hay chỗ sai cần gỡ khỏi cổng? Gửi yêu cầu ở trang Liên hệ, chủ đề «Yêu cầu gỡ nội dung (bản quyền, sai sót)», ghi tên bài «Bài 14. Khung 401–405: Đòi tiền cá, ban nhạc, tình hình chính trị, trai tráng, hội đồng thương mại» và lý do.

Giới thiệu từ mới

Tiếng LàoNghĩa
ນາງຄຳພາcô ຄຳພາ (tên người)
ໄປຖາມເອົາđến hỏi lấy, đi đòi (sách ghi: dùng ຖາມ «hỏi» chứ không dùng ຂໍ «xin» vì đây là đòi món tiền người ta còn nợ)
ເງິນຄ່າປາtiền cá
ນຳແມ່ແດງở chỗ mẹ ແດງ
ຄົງຈະລືມchắc là quên
ການສະແດງbuổi biểu diễn
ວົງດົນຕີban nhạc
ສາຍຟ້າສາຍຟ້າ (tên ban nhạc)
ກຳລັງເປັນđang trở thành
ທີ່ນິຍົມđược ưa chuộng
ສະຖານະການທາງການເມືອງtình hình chính trị
ຮ້າຍແຮງnghiêm trọng
ຊາຍສະກັນtrai tráng, nam giới đủ tuổi nhập ngũ
ຮັບໃຊ້phục vụ
ປະເທດຊາດtổ quốc, đất nước
ສະພາການຄ້າHội đồng Thương mại
ຕົ້ນອາທິດນີ້đầu tuần này

Thẻ ghi nhớ

Bấm vào thẻ (hoặc chọn thẻ rồi nhấn Enter) để xem nghĩa; bấm lần nữa để úp lại.

Mẫu câu

  • ນາງຄຳພາຈະໄປຖາມເອົາເງິນຄ່າປານຳແມ່ແດງເພາະລາວຄິດວ່າແມ່ແດງຄົງຈະລືມແລ້ວ.Cô ຄຳພາ sẽ đến hỏi lấy tiền cá ở chỗ mẹ ແດງ vì cô nghĩ có lẽ mẹ ແດງ quên mất rồi.
  • ການສະແດງຂອງວົງດົນຕີສາຍຟ້າກຳລັງເປັນທີ່ນິຍົມຂອງປະຊາຊົນ.Buổi biểu diễn của ban nhạc ສາຍຟ້າ đang được người dân ưa chuộng.
  • ດຽວນີ້ສະຖານະການທາງການເມືອງກຳລັງຮ້າຍແຮງ.Hiện nay tình hình chính trị đang nghiêm trọng.
  • ຊາຍສະກັນທຸກຄົນຕ້ອງຮັບໃຊ້ປະເທດຊາດ.Mọi trai tráng đều phải phục vụ đất nước.
  • ສະພາການຄ້າຈະເປີດປະຊຸມໃນຕົ້ນອາທິດນີ້.Hội đồng Thương mại sẽ họp vào đầu tuần này.

Ôn từ của bài này

Tra từ Ôn từ Ghép vần Tập viết Luyện gõ Hội thoại nhập vai Ô chữ Kiểm tra chủ đề Hướng dẫn cho người mới