Đọc câu tiếng Lào — bản nháp từ FSI «Reading Lao» (1974) › Phần hai: câu và từ vựng › Câu mẫu và từ vựng, khung 467–477 (trang sách 385–390)

Bài 21. Khung 467–471: Đánh giày, cãi nhau, say rượu lái xe, mượn đồ, vấn đề chủng tộc

Học xong bài này, bạn có thể:

  • Đọc và hiểu 38 từ, cụm từ (chính tả Lào trước năm 1975).
  • Đọc 7 câu của khung 467–471.

Nội dung do Dự án ST-Viet-Lao sưu tập, nhập liệu và biên soạn, chưa qua người duyệt

Bài này có nội dung do Dự án ST-Viet-Lao soạn và chưa có người thứ hai đọc lại; nội dung đang được soát và sẽ được sửa nếu có chỗ sai.

Thấy chỗ sai, xin báo qua email: vuminhson@moet.edu.vn

Nguồn của câu và từ tiếng Lào trong bài

  • FSI «Reading Lao: A Programmed Introduction» (1974), trang sách 337, 344, 357, 375, 385–387 — tài liệu của Foreign Service Institute (Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ), thuộc miền công cộng tại Hoa Kỳ.

Nghĩa tiếng Việt, cách xếp bài và phần luyện tập do Dự án ST-Viet-Lao biên soạn.

Thấy nội dung vi phạm bản quyền, hay chỗ sai cần gỡ khỏi cổng? Gửi yêu cầu ở trang Liên hệ, chủ đề «Yêu cầu gỡ nội dung (bản quyền, sai sót)», ghi tên bài «Bài 21. Khung 467–471: Đánh giày, cãi nhau, say rượu lái xe, mượn đồ, vấn đề chủng tộc» và lý do.

Giới thiệu từ mới (1)

Tiếng LàoNghĩa
ອາຊີບnghề nghiệp
ທຸກຍາກnghèo khó
ຜັດເກີບđánh giày
ຕັດຜົມcắt tóc
ຮ້ານອາຫານquán ăn, nhà hàng
ບາງບ່ອນmột số nơi
ຜິດຖຽງກັນcãi nhau
ຜົນເສັຽຫາຍhậu quả tai hại
ຍ່ອມthường, ắt
ຊ່ອງທາງcách, đường lối
ແກ້ປັນຫາgiải quyết vấn đề
ອາການtình trạng, triệu chứng
ມຶນເມົາchóng mặt, say
ຜິດຣະບຽບvi phạm quy định
ຈະຣາຈອນgiao thông
ຢືມmượn
ເຄື່ອງໃຊ້đồ dùng
ຮັບຜິດຊອບchịu trách nhiệm
ບົວຣະບັດgiữ gìn, chăm sóc

Giới thiệu từ mới (2)

Tiếng LàoNghĩa
ຮັກສາtrông giữ
ນຳໄປຄືນđem trả lại
ເຈົ້າຂອງchủ (của đồ vật)
ທາງດ້ານvề mặt, trong lĩnh vực …
ຜິວພັນchủng tộc
ສະຫະຣັດHoa Kỳ
ກຳລັງ... ຢູ່đang …
ຖືກຫາđược tìm kiếm
ວິທີທາງcách thức, phương cách
ແກ້ໄຂgiải quyết
ຢ່າງບໍ່ລົດລະkhông ngừng, không ngơi nghỉ
ພວກຜິວດຳngười da đen
ກຸ່ມnhóm
ພາກັນ(họ) cùng nhau, đều
ສິດquyền, quyền lợi
ຢ່າງສົມບູນđầy đủ, trọn vẹn
ຂອງຕົນcủa mình
ຊັກຊ້າchậm trễ
ຕ່າງkhác nhau, các

Thẻ ghi nhớ (1)

Bấm vào thẻ (hoặc chọn thẻ rồi nhấn Enter) để xem nghĩa; bấm lần nữa để úp lại.

Thẻ ghi nhớ (2)

Bấm vào thẻ (hoặc chọn thẻ rồi nhấn Enter) để xem nghĩa; bấm lần nữa để úp lại.

Mẫu câu

  • ອາຊີບແນວນຶ່ງຂອງເດັກນ້ອຍທີ່ທຸກຍາກຢູ່ໃນເອເຊັຽກໍຄືການຜັດເກີບຢູ່ຕາມຮ້ານຕັດຜົມແລະຮ້ານອາຫານບາງບ່ອນ.Một nghề của trẻ em nghèo ở châu Á là đánh giày ở các tiệm cắt tóc và một số quán ăn.
  • ການຜິດຖຽງກັນຍ່ອມມີຜົນເສັຽຫາຍແລະຍ່ອມບໍ່ເປັນຊ່ອງທາງທີ່ຈະແກ້ປັນຫາໃດໆໄດ້.Cãi nhau thường gây hậu quả tai hại và chẳng phải là cách giải quyết vấn đề nào cả.
  • ການຂັບຣົດໃນເວລາທີ່ມີອາການມຶນເມົາຍ່ອມເປັນການເຮັດຜິດຣະບຽບຂອງການຈະຣາຈອນ.Lái xe trong lúc say rượu là vi phạm luật lệ giao thông.
  • ເມື່ອເຈົ້າຢືມເຄື່ອງໃຊ້ຢ່າງໃດຢ່າງນຶ່ງຂອງຄົນອື່ນມາໃຊ້ເຈົ້າກໍຕ້ອງເປັນຄົນຮັບຜິດຊອບໃນການບົວຣະບັດຮັກສາແລະນຳໄປຄືນແກ່ເຈົ້າຂອງເມື່ອເວລາໃຊ້ແລ້ວ.Khi bạn mượn đồ dùng gì của người khác thì bạn phải chịu trách nhiệm giữ gìn và đem trả lại cho chủ khi dùng xong.
  • ປັນຫາທາງດ້ານຜິວພັນຢູ່ໃນສະຫະຣັດອະເມຣິກາກຳລັງຖືກຫາວິທີທາງແກ້ໄຂກັນຢູ່ຢ່າງບໍ່ລົດລະ.Vấn đề chủng tộc ở Hoa Kỳ đang được tìm cách giải quyết không ngừng.
  • ປັນຫາຢ່າງນຶ່ງກໍຄືພວກຜິວດຳບາງກຸ່ມຍັງພາກັນຄິດວ່າການໄດ້ຮັບສິດຢ່າງສົມບູນຂອງຕົນນັ້ນຍັງຊັກຊ້າເກີນໄປMột trong những vấn đề là một số nhóm người da đen vẫn cho rằng việc họ được hưởng đầy đủ quyền lợi còn quá chậm
  • ແລະພວກຜິວຂາວບາງກຸ່ມຕ່າງກໍຍັງພາກັນຄິດວ່າພວກຜິວດຳບໍ່ຄວນໄດ້ຮັບສິດຢ່າງສົມບູນໄວເກີນໄປ.còn một số nhóm người da trắng lại cho rằng người da đen không nên được hưởng đầy đủ quyền lợi quá nhanh.

Ôn từ của bài này

Tra từ Ôn từ Ghép vần Tập viết Luyện gõ Hội thoại nhập vai Ô chữ Kiểm tra chủ đề Hướng dẫn cho người mới