Đọc câu tiếng Lào — bản nháp từ FSI «Reading Lao» (1974) › Phần hai: câu và từ vựng › Câu mẫu và từ vựng, khung 396–435 (trang sách 366–377)
Bài 20. Khung 431–435: Ngân hàng, ngừng bắn, nắng gắt, hổ ăn bê, con lười học
Học xong bài này, bạn có thể:
- Đọc và hiểu 30 từ, cụm từ (chính tả Lào trước năm 1975).
- Đọc 11 câu và lượt nói của khung 431–435, trong đó 2 hội thoại ngắn.
Nội dung do Dự án ST-Viet-Lao sưu tập, nhập liệu và biên soạn, chưa qua người duyệt
Bài này có nội dung do Dự án ST-Viet-Lao soạn và chưa có người thứ hai đọc lại; nội dung đang được soát và sẽ được sửa nếu có chỗ sai.
Thấy chỗ sai, xin báo qua email: vuminhson@moet.edu.vn
Nguồn của câu và từ tiếng Lào trong bài
- FSI «Reading Lao: A Programmed Introduction» (1974), trang sách 323–324, 339, 376–377 — tài liệu của Foreign Service Institute (Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ), thuộc miền công cộng tại Hoa Kỳ.
Nghĩa tiếng Việt, cách xếp bài và phần luyện tập do Dự án ST-Viet-Lao biên soạn.
Thấy nội dung vi phạm bản quyền, hay chỗ sai cần gỡ khỏi cổng? Gửi yêu cầu ở trang Liên hệ, chủ đề «Yêu cầu gỡ nội dung (bản quyền, sai sót)», ghi tên bài «Bài 20. Khung 431–435: Ngân hàng, ngừng bắn, nắng gắt, hổ ăn bê, con lười học» và lý do.
Giới thiệu từ mới (1)
| Tiếng Lào | Nghĩa |
|---|---|
| ທະນາຄານ | ngân hàng |
| ສາຂາບ້ານສີໄຄ | chi nhánh bản ສີໄຄ |
| ມື້ວັນເສົາ | ngày thứ bảy |
| ພັກການ | nghỉ làm |
| ຂໍລາພັກ | xin nghỉ phép |
| ກໍໄດ້ | cũng được |
| ສົ່ງ | gửi, cử |
| ກັມມະການ | phái đoàn, uỷ ban |
| ກວດກາ | kiểm tra, thanh tra |
| ການຢຸດຍິງ | việc ngừng bắn |
| ຕ່າງປະເທດ | nước ngoài |
| ແສງຕາເວັນ | ánh nắng |
| ແຮງກ້າ | gay gắt, rất mạnh |
| ທຳລາຍ | phá huỷ, làm hỏng |
| ແສງຕາ | thị lực |
Giới thiệu từ mới (2)
| Tiếng Lào | Nghĩa |
|---|---|
| ເສືອໂຄ່ງ | hổ lớn |
| ງົວນ້ອຍ | con bê |
| ພໍ່ບ້ານ | trưởng bản |
| ມື້ແລງນີ້ | chiều tối nay |
| ດັກຍິງ | phục kích bắn |
| ເສັຽໃຈ | buồn, lấy làm tiếc |
| ສົນໃຈນຳ | quan tâm đến |
| ຮ່ຳຮຽນ | học hành |
| ແກ້ໄຂ | sửa chữa, giải quyết |
| ຢ່າງໃດ | thế nào |
| ປຶກສານຳ | bàn với, hỏi ý kiến |
| ຄືຊິຍັງບໍ່ທັນໄດ້ໄປ | có lẽ vẫn chưa đi |
| ຄັນຊັ້ນ | nếu vậy, vậy thì |
| ແນະນຳ | khuyên, gợi ý |
| ... ເບິ່ງດຸ | … thử xem |
Thẻ ghi nhớ
Bấm vào thẻ (hoặc chọn thẻ rồi nhấn Enter) để xem nghĩa; bấm lần nữa để úp lại.
Hội thoại
Hội thoại — khung 431
- A: ເພື່ອນເຈົ້າເຮັດການຢູ່ໃສ?Bạn của anh làm việc ở đâu?
- B: ຢູ່ທະນາຄານລາວ, ສາຂາບ້ານສີໄຄ.Ở ngân hàng Lào, chi nhánh bản ສີໄຄ.
- A: ມື້ວັນເສົາລາວໄດ້ພັກການບໍ?Thứ bảy anh ấy có được nghỉ không?
- B: ບໍ່, ແຕ່ລາວຈະຂໍລາພັກກໍໄດ້.Không, nhưng anh ấy xin nghỉ phép cũng được.
Hội thoại — khung 435
- A: ເພິ່ນເສັຽໃຈທີ່ລູກຂອງເພິ່ນບໍ່ສົນໃຈນຳການຮ່ຳຮຽນ. ເພິ່ນບໍ່ຮູ້ວ່າຈະແກ້ໄຂຢ່າງໃດ.Ông ấy buồn vì con ông không chịu học hành. Ông không biết phải giải quyết thế nào.
- B: ເພິ່ນເຄີຍໄດ້ໄປປຶກສານຳທາງໂຮງຮຽນບໍ?Ông ấy đã bao giờ đến bàn với nhà trường chưa?
- A: ຄືຊິຍັງບໍ່ທັນໄດ້ໄປ.Có lẽ vẫn chưa đi.
- B: ຄັນຊັ້ນເຈົ້າໄປແນະນຳເພິ່ນເບິ່ງດຸ.Vậy thì anh thử khuyên ông ấy xem.
Mẫu câu
- ປະເທດການາດາຈະສົ່ງກັມມະການໄປກວດກາການຢຸດຍິງຢູ່ໃນຕ່າງປະເທດ.Canada sẽ cử một uỷ ban sang kiểm tra việc ngừng bắn ở nước ngoài.
- ແສງຕາເວັນແຮງກ້າຈົນສາມາດທຳລາຍແສງຕາຂອງຄົນເຮົາໄດ້.Ánh nắng gay gắt đến mức có thể làm hỏng thị lực của con người.
- ເສືອໂຄ່ງກິນງົວນ້ອຍຂອງພໍ່ບ້ານສອງໂຕ, ມື້ແລງນີ້ລາວຈະອອກໄປດັກຍິງເສືອໂຄ່ງໂຕນັ້ນ.Con hổ lớn đã ăn hai con bê của ông trưởng bản; chiều nay ông sẽ đi phục bắn con hổ đó.
Tra từ Ôn từ Ghép vần Tập viết Luyện gõ Hội thoại nhập vai Ô chữ Kiểm tra chủ đề Hướng dẫn cho người mới