Đọc câu tiếng Lào — bản nháp từ FSI «Reading Lao» (1974) › Phần hai: câu và từ vựng › Câu mẫu và từ vựng, khung 396–435 (trang sách 366–377)
Bài 19. Khung 426–430: Khai mạc kỳ họp, con rể, làm bộ hống hách, tục ngữ, đâm cột điện
Học xong bài này, bạn có thể:
- Đọc và hiểu 31 từ, cụm từ (chính tả Lào trước năm 1975).
- Đọc 6 câu của khung 426–430.
Nội dung do Dự án ST-Viet-Lao sưu tập, nhập liệu và biên soạn, chưa qua người duyệt
Bài này có nội dung do Dự án ST-Viet-Lao soạn và chưa có người thứ hai đọc lại; nội dung đang được soát và sẽ được sửa nếu có chỗ sai.
Thấy chỗ sai, xin báo qua email: vuminhson@moet.edu.vn
Nguồn của câu và từ tiếng Lào trong bài
- FSI «Reading Lao: A Programmed Introduction» (1974), trang sách 323, 340, 370, 374–376 — tài liệu của Foreign Service Institute (Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ), thuộc miền công cộng tại Hoa Kỳ.
Nghĩa tiếng Việt, cách xếp bài và phần luyện tập do Dự án ST-Viet-Lao biên soạn.
Thấy nội dung vi phạm bản quyền, hay chỗ sai cần gỡ khỏi cổng? Gửi yêu cầu ở trang Liên hệ, chủ đề «Yêu cầu gỡ nội dung (bản quyền, sai sót)», ghi tên bài «Bài 19. Khung 426–430: Khai mạc kỳ họp, con rể, làm bộ hống hách, tục ngữ, đâm cột điện» và lý do.
Giới thiệu từ mới (1)
| Tiếng Lào | Nghĩa |
|---|---|
| ທ່ານປະທານ | ngài chủ tịch |
| ສະພາ | hội đồng, nghị viện |
| ໄຂປະຊຸມ | khai mạc kỳ họp |
| ຕອນເຊົ້າ | buổi sáng |
| ເປັນທີ່ຄາດກັນວ່າ | dự kiến rằng |
| ດຳເນີນໄປ | diễn ra, tiếp tục |
| ຈົນເຖິງ | cho đến |
| ຕອນແລງ | buổi chiều tối |
| ວັນດຽວກັນ | cùng ngày |
| ເອີ້ນ | gọi |
| ຂອງຕົນ | của mình |
| ລູກເຂີຍ | con rể |
| ເອື້ອຍ | chị gái |
| ອ້າຍເຂີຍ | anh rể |
| ນ້ອງເຂີຍ | em rể |
| ທຳທ່າຂິງຂັງ | làm bộ hống hách |
Giới thiệu từ mới (2)
| Tiếng Lào | Nghĩa |
|---|---|
| ມີຕາແຂງ | có quyền thế |
| ພໍ | ngay khi, khi |
| ກິຣິຍາ | cử chỉ, hành vi |
| ທ່າທາງ | thái độ, điệu bộ |
| ອ່ອນລົງ | dịu xuống, mềm mỏng hơn |
| ສຸພາສິດ | tục ngữ |
| ກ່າວໄວ້ວ່າ | có câu nói rằng |
| ເນົ່າ | thối, ôi thiu |
| ເກົ່າ | cũ |
| ເລົ່າ | kể |
| ລືມ | quên |
| ຕຳ | đâm vào |
| ເສົາໄຟຟ້າ | cột điện |
| ບາດເຈັບ | vết thương |
| ບ່ອນ | chỗ |
Thẻ ghi nhớ (1)
Bấm vào thẻ (hoặc chọn thẻ rồi nhấn Enter) để xem nghĩa; bấm lần nữa để úp lại.
Thẻ ghi nhớ (2)
Bấm vào thẻ (hoặc chọn thẻ rồi nhấn Enter) để xem nghĩa; bấm lần nữa để úp lại.
Mẫu câu
- ທ່ານປະທານສະພາຈະໄຂປະຊຸມຕອນເຊົ້າເວລາເກົ້າໂມງເຄິ່ງ.Ngài chủ tịch hội đồng sẽ khai mạc kỳ họp vào buổi sáng lúc chín giờ rưỡi.
- ເປັນທີ່ຄາດກັນວ່າການປະຊຸມຈະດຳເນີນໄປຈົນເຖິງຕອນແລງຂອງວັນດຽວກັນ.Dự kiến kỳ họp sẽ kéo dài đến chiều tối cùng ngày.
- ຄົນລາວເອີ້ນຊາຍທີ່ແຕ່ງງານກັບລູກສາວຂອງຕົນວ່າລູກເຂີຍ, ເອີ້ນຊາຍທີ່ແຕ່ງງານກັບເອື້ອຍຕົນວ່າອ້າຍເຂີຍແລະເອີ້ນຊາຍທີ່ແຕ່ງງານກັບນ້ອງສາວຕົນວ່ານ້ອງເຂີຍ.Người Lào gọi người đàn ông lấy con gái mình là con rể, gọi người đàn ông lấy chị gái mình là anh rể và gọi người đàn ông lấy em gái mình là em rể.
- ລາວທຳທ່າຂິງຂັງຍ້ອນລາວຄິດວ່າລາວມີຕາແຂງແຕ່ພໍລາວຮູ້ວ່າບໍ່ມີຕາແຂງກິຣິຍາທ່າທາງຂອງລາວກໍອ່ອນລົງ.Anh ta làm bộ hống hách vì tưởng mình có quyền thế, nhưng khi biết mình chẳng có quyền thế gì thì thái độ của anh ta cũng dịu xuống.
- ສຸພາສິດລາວກ່າວໄວ້ວ່າ: "ຂອງກິນ ບໍ່ກິນ ມັນເນົ່າຂອງເກົ່າ ບໍ່ເລົ່າ ມັນລືມ"Tục ngữ Lào có câu: «Của ăn không ăn thì thối, chuyện cũ không kể thì quên.»
- ຣົດລາວຕຳເສົາໄຟຟ້າລາວໄດ້ຮັບບາດເຈັບສາມບ່ອນ.Xe của anh ta đâm vào cột điện, anh ta bị thương ba chỗ.
Tra từ Ôn từ Ghép vần Tập viết Luyện gõ Hội thoại nhập vai Ô chữ Kiểm tra chủ đề Hướng dẫn cho người mới