Đọc câu tiếng Lào — bản nháp từ FSI «Reading Lao» (1974) › Phần hai: câu và từ vựng › Câu mẫu và từ vựng, khung 396–435 (trang sách 366–377)
Bài 18. Khung 421–425: Món láp, toà xử án, lời bào chữa, bán hạ giá, người Khom
Học xong bài này, bạn có thể:
- Đọc và hiểu 31 từ, cụm từ (chính tả Lào trước năm 1975).
- Đọc 6 câu của khung 421–425.
Nội dung do Dự án ST-Viet-Lao sưu tập, nhập liệu và biên soạn, chưa qua người duyệt
Bài này có nội dung do Dự án ST-Viet-Lao soạn và chưa có người thứ hai đọc lại; nội dung đang được soát và sẽ được sửa nếu có chỗ sai.
Thấy chỗ sai, xin báo qua email: vuminhson@moet.edu.vn
Nguồn của câu và từ tiếng Lào trong bài
- FSI «Reading Lao: A Programmed Introduction» (1974), trang sách 325, 373–374 — tài liệu của Foreign Service Institute (Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ), thuộc miền công cộng tại Hoa Kỳ.
Nghĩa tiếng Việt, cách xếp bài và phần luyện tập do Dự án ST-Viet-Lao biên soạn.
Thấy nội dung vi phạm bản quyền, hay chỗ sai cần gỡ khỏi cổng? Gửi yêu cầu ở trang Liên hệ, chủ đề «Yêu cầu gỡ nội dung (bản quyền, sai sót)», ghi tên bài «Bài 18. Khung 421–425: Món láp, toà xử án, lời bào chữa, bán hạ giá, người Khom» và lý do.
Giới thiệu từ mới (1)
| Tiếng Lào | Nghĩa |
|---|---|
| ສຳລັບ | cho, dành cho |
| ການກິນລ້ຽງກັນ | bữa tiệc |
| ຊີ້ນງົວ | thịt bò |
| ລາບ | món láp (thịt bò trộn gia vị) |
| ນອກຈາກນັ້ນ | ngoài ra |
| ຍັງ... ນຳອີກ | còn … nữa |
| ແກງ | canh |
| ປີ້ງໄກ່ | gà nướng |
| ສານ | toà án |
| ຕັດສິນ | quyết định, phán quyết |
| ຈຳຄຸກ | bỏ tù |
| ນັກໂທດ | người tù, phạm nhân |
| ເປັນເວລາຊາວປີ | trong hai mươi năm |
| ສົມຮູ້ຮ່ວມຄິດ | thông đồng, cộng tác với |
| ສັດຕູ | kẻ thù |
| ເສັຽປຽບ | chịu thiệt thòi |
Giới thiệu từ mới (2)
| Tiếng Lào | Nghĩa |
|---|---|
| ຍ່ອມມັກ | thường hay |
| ຄຳແກ້ຕົວ | lời bào chữa, lời biện hộ |
| ພຽງແຕ່ | chỉ, chỉ là |
| ກຳລັງໃຈ | sự động viên, tinh thần |
| ເທົ່ານັ້ນ | mà thôi, chỉ |
| ຄັນ | nếu |
| ຂອງນີ້ | hàng này |
| ຂາຍບໍ່ອອກ | bán không chạy |
| ພາຍໃນ | trong vòng |
| ປະກາດ | thông báo, công bố |
| ຂາຍເລ | bán hạ giá |
| ພວກຂອມ | người Khom |
| ອາສັຍຢູ່ | sinh sống ở |
| ດິນແດນ | lãnh thổ, vùng đất |
| ໃນປັດຈຸບັນ | hiện nay |
Thẻ ghi nhớ (1)
Bấm vào thẻ (hoặc chọn thẻ rồi nhấn Enter) để xem nghĩa; bấm lần nữa để úp lại.
Thẻ ghi nhớ (2)
Bấm vào thẻ (hoặc chọn thẻ rồi nhấn Enter) để xem nghĩa; bấm lần nữa để úp lại.
Mẫu câu
- ສຳລັບການກິນລ້ຽງກັນໃນວັນນີ້ນາງບຸນມີຈະໄປຊື້ຊີ້ນງົວຈັກສາມກີໂລມາເຮັດລາບ.Cho bữa tiệc hôm nay, cô ບຸນມີ sẽ đi mua khoảng ba ký thịt bò về làm món láp.
- ນອກຈາກນັ້ນລາວຍັງຈະເຮັດແກງແລະປີ້ງໄກ່ນຳອີກ.Ngoài ra cô còn sẽ nấu canh và nướng gà nữa.
- ສານຕັດສິນຈຳຄຸກນັກໂທດຄົນນັ້ນເປັນເວລາຊາວປີຍ້ອນວ່າລາວໄດ້ສົມຮູ້ຮ່ວມຄິດກັບສັດຕູຂອງຊາດ.Toà án tuyên phạt người tù đó hai mươi năm tù vì anh ta đã thông đồng với kẻ thù của đất nước.
- ຄົນທີ່ເສັຽປຽບຍ່ອມມັກຈະມີຄຳແກ້ຕົວຊຶ່ງອາດຈະພຽງແຕ່ເປັນກຳລັງໃຈແກ່ເຂົາເອງເທົ່ານັ້ນ.Người chịu thiệt thòi thường hay có lời bào chữa, mà có khi đó chỉ là để tự động viên mình mà thôi.
- ພໍ່ຄ້າບອກວ່າຄັນຂອງນີ້ຂາຍບໍ່ອອກພາຍໃນເດືອນນີ້ອີກສອງເດືອນລາວຈະປະກາດຂາຍເລ.Nhà buôn nói nếu trong tháng này hàng này không bán được thì hai tháng nữa ông sẽ thông báo bán hạ giá.
- ແຕ່ກ່ອນພວກຂອມອາສັຍຢູ່ດິນແດນທີ່ເປັນປະເທດລາວໃນປັດຈຸບັນ.Trước kia người Khom sống trên vùng đất nay là nước Lào.
Tra từ Ôn từ Ghép vần Tập viết Luyện gõ Hội thoại nhập vai Ô chữ Kiểm tra chủ đề Hướng dẫn cho người mới