Đọc câu tiếng Lào — bản nháp từ FSI «Reading Lao» (1974) › Phần hai: câu và từ vựng › Câu mẫu và từ vựng, khung 396–435 (trang sách 366–377)

Bài 17. Khung 416–420: Công viên, trẻ mồ côi, anh em ruột thịt, chờ hoà bình

Học xong bài này, bạn có thể:

  • Đọc và hiểu 17 từ, cụm từ (chính tả Lào trước năm 1975).
  • Đọc 4 câu của khung 416–420.

Nội dung do Dự án ST-Viet-Lao sưu tập, nhập liệu và biên soạn, chưa qua người duyệt

Bài này có nội dung do Dự án ST-Viet-Lao soạn và chưa có người thứ hai đọc lại; nội dung đang được soát và sẽ được sửa nếu có chỗ sai.

Thấy chỗ sai, xin báo qua email: vuminhson@moet.edu.vn

Nguồn của câu và từ tiếng Lào trong bài

  • FSI «Reading Lao: A Programmed Introduction» (1974), trang sách 371–372 — tài liệu của Foreign Service Institute (Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ), thuộc miền công cộng tại Hoa Kỳ.

Nghĩa tiếng Việt, cách xếp bài và phần luyện tập do Dự án ST-Viet-Lao biên soạn.

Thấy nội dung vi phạm bản quyền, hay chỗ sai cần gỡ khỏi cổng? Gửi yêu cầu ở trang Liên hệ, chủ đề «Yêu cầu gỡ nội dung (bản quyền, sai sót)», ghi tên bài «Bài 17. Khung 416–420: Công viên, trẻ mồ côi, anh em ruột thịt, chờ hoà bình» và lý do.

Giới thiệu từ mới

Tiếng LàoNghĩa
ອ່ານປຶ້ມđọc sách
ສວນສາທາຣະນະcông viên
ງຽບດີyên tĩnh dễ chịu
ສູນກາງtrung tâm
ລ້ຽງເດັກnuôi dạy trẻ
ກ່ຳພ້າmồ côi
ພາຍໃຕ້ở dưới
ການນຳsự chỉ đạo
ກະຊວງປະຊາສົງເຄາະBộ Phúc lợi xã hội
ພີ່ນ້ອງanh chị em, họ hàng
ຮ່ວມສາຍເລືອດດຽວກັນcùng chung dòng máu
ຮັກແພງthương yêu
ເບິ່ງແຍງchăm sóc, trông nom
ລໍຄອຍສັນຕິພາບchờ đợi hoà bình
ເພື່ອđể (cho)
ເຮັດຢູ່ທຳກິນlàm ăn sinh sống
ຢ່າງສັນຕິmột cách hoà bình, yên ổn

Thẻ ghi nhớ

Bấm vào thẻ (hoặc chọn thẻ rồi nhấn Enter) để xem nghĩa; bấm lần nữa để úp lại.

Mẫu câu

  • ເຂົາເຈົ້າມັກພາກັນໄປນັ່ງອ່ານປຶ້ມຢູ່ໃນສວນສາທາຣະນະເພາະມັນງຽບດີ.Họ thích rủ nhau đi ngồi đọc sách ở công viên vì ở đó yên tĩnh.
  • ສູນກາງລ້ຽງເດັກກ່ຳພ້າຢູ່ພາຍໃຕ້ການນຳຂອງກະຊວງປະຊາສົງເຄາະ.Trung tâm nuôi dạy trẻ mồ côi đặt dưới sự chỉ đạo của Bộ Phúc lợi xã hội.
  • ພີ່ນ້ອງຮ່ວມສາຍເລືອດດຽວກັນຕ້ອງຮັກແພງແລະເບິ່ງແຍງກັນ.Anh em cùng dòng máu phải thương yêu và chăm sóc lẫn nhau.
  • ປະຊາຊົນກຳລັງລໍຄອຍສັນຕິພາບເພື່ອເຂົາເຈົ້າຈະໄດ້ມີຊີວິດແລະການເຮັດຢູ່ທຳກິນຢ່າງສັນຕິ.Người dân đang chờ đợi hoà bình để họ được sống và làm ăn yên ổn.

Ôn từ của bài này

Tra từ Ôn từ Ghép vần Tập viết Luyện gõ Hội thoại nhập vai Ô chữ Kiểm tra chủ đề Hướng dẫn cho người mới