ພາສາລາວ 350 ຊົ່ວໂມງ (ແຜນ K03) — ສະບັບຮ່າງຈາກຕຳລາ › Học phần II — Giao tiếp theo chủ đề (tuần 4–8, tiết 105–304) › Tuần 4: Thi học phần I; làm quen, thông tin cá nhân (tiết 105–144)

Bài 2. Làm quen — ການທຳຄວາມລຶ້ງເຄີຍ (tiết 120–132)

ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:

  • Hỏi – đáp: biết tiếng gì, đến từ đâu, người nước nào, làm nghề gì; nhờ nói chậm, nói lại
  • Hai bài hội thoại làm quen giữa Smith và Khăm Đeng: chào hỏi, biết tiếng gì, đã lập gia đình chưa, kết bạn
  • Luyện đếm từ 10 đến 50, đặt câu với từ cho sẵn, đặt câu hỏi theo câu trả lời cho sẵn
  • Theo kế hoạch K03: tuần 4, tiết 120–132 (chia tiết trong tuần là ước tính — giáo viên chỉnh).

ບົດນີ້ຍັງມີ 9 ຄຳຖາມຝຶກຫັດທີ່ລໍຖ້າຄູເພີ່ມຄຳຕອບ ຈຶ່ງຍັງບໍ່ສະແດງ. ພາກອື່ນຂອງບົດຍັງຮຽນໄດ້ຕາມປົກກະຕິ.

ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ

ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.

ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn

ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ

  • «Giáo trình tiếng Lào» (lưu hành nội bộ), Trường Cao đẳng Sơn La, trang sách 9–11 — giáo trình do Trường Cao đẳng Sơn La biên soạn, dùng theo Công văn số 536/CĐSL-ĐT ngày 18/8/2025 của Trường.

ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.

ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Bài 2. Làm quen — ການທຳຄວາມລຶ້ງເຄີຍ (tiết 120–132)» ແລະ ເຫດຜົນ.

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (1)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍ
ຮູ້biết
ບໍ່ຮູ້không biết
ພາສາtiếng; ngôn ngữ
ພາສາລາວtiếng Lào
ພາສາຝຣັ່ງtiếng Pháp
ພາສາອັງກິດtiếng Anh
ໜ້ອຍໜຶ່ງmột chút; một ít
ແມ່ນlà; đúng, phải
ຄົນngười
ປະເທດnước; quốc gia
ໃດ ?nào?
ອາເມລິກາMỹ
ຄົນອາເມລິກາngười Mỹ
ເຂົ້າໃຈhiểu
ບໍ່ເຂົ້າໃຈkhông hiểu
ເວົ້າnói
ຊ້າໆchậm chậm; từ từ
ເວົ້າຊ້າໆnói chậm
ເວົ້າຄືນnói lại
ອາຊີບnghề nghiệp
ເປັນlà; làm (nghề)
ວິສະວະກອນkỹ sư

ຮູບແບບປະໂຫຍກ

  • ເຈົ້າຮູ້ພາສາລາວ ( ຝຣັ່ງ, ອັງກິດ ) ບໍ່ ?Bạn có biết tiếng Lào (Pháp, Anh) không?
  • (ຂ້ອຍ) ຮູ້ (ພາສາລາວ) ໜ້ອຍໜຶ່ງ.(Tôi) biết (tiếng Lào) một chút.
  • ບໍ່ຮູ້.Không biết.
  • ເຈົ້າມາຈາກໃສ ?Bạn đến từ đâu?
  • ຂ້ອຍມາຈາກ...Tôi đến từ...
  • ເຈົ້າແມ່ນຄົນປະເທດໃດ ?Bạn là người nước nào?
  • (ຂ້ອຍແມ່ນ) ຄົນອາເມລິກາ.(Tôi là) người Mỹ.
  • ເຈົ້າເຂົ້າໃຈບໍ່ ?Bạn có hiểu không?
  • ເຂົ້າໃຈ / ເຂົ້າໃຈແລ້ວ.Hiểu. / Hiểu rồi.
  • ບໍ່ເຂົ້າໃຈ / ເຂົ້າໃຈແລ້ວ.Không hiểu. / Hiểu rồi.
  • ບໍ່ເຂົ້າໃຈ / ຂ້ອຍບໍ່ເຂົ້າໃຈ.Không hiểu. / Tôi không hiểu.
  • ກະລຸນາເວົ້າຊ້າໆແດ່ ! / - ເວົ້າຊ້າໆແດ່ !Xin vui lòng nói chậm một chút! / Nói chậm chậm giùm!
  • ເວົ້າຄືນອີກ (ເທື່ອໜຶ່ງ) !Nói lại (một lần nữa)!
  • ເຈົ້າມີອາຊີບຫຍັງ ?Bạn làm nghề gì?
  • ຂ້ອຍເປັນນັກວິສາວະກອນ.Tôi là kỹ sư.

ບົດສົນທະນາ

ຂ.1 ທ່ານ ສະມິດ ທຳຄວາມລຶ້ງເຄີຍກັບຄົນລາວຜູ້ໜຶ່ງ.

  1. ສມ: ສະບາຍດີ.Xin chào.
  2. ຄດ: ສະບາຍດີ.Xin chào.
  3. ສມ: ຂ້ອຍຊື່ສະມິດ, ຂ້ອຍມາຈາກອາເມລິກາ. ເຈົ້າເດ ?Tôi tên là Smith, tôi đến từ Mỹ. Còn bạn?
  4. ຄດ: ຂ້ອຍຊື່ຄຳແດງ, ຂ້ອຍເປັນຄົນລາວ. ຍິນດີທີ່ໄດ້ຮູ້ຈັກ.Tôi tên là Khăm Đeng, tôi là người Lào. Rất vui được làm quen.
  5. ສມ: ເຊັ່ນດຽວກັນ. ຄຳແດງ, ເຈົ້າຮູ້ພາສາຝຣັ່ງບໍ່ ?Tôi cũng vậy. Khăm Đeng, bạn có biết tiếng Pháp không?
  6. ຄດ: ຮູ້ໜ້ອຍໜຶ່ງ. ເຈົ້າເດ ?Biết một chút. Còn bạn?
  7. ສມ: ຂ້ອຍຮູ້ພາສາຝຣັ່ງດີ. ແຕ່ພວກເຮົາລົມກັນດ້ວຍພາສາລາວດີກວ່າ.Tôi biết tiếng Pháp giỏi. Nhưng chúng ta nói chuyện bằng tiếng Lào thì hơn.
  8. ສມ: ກະລຸນາເວົ້າຊ້າໆແດ່ !Xin vui lòng nói chậm một chút!
  9. ຄດ: ຕົກລົງ.Được thôi.

ສວມບົດບາດບົດສົນທະນານີ້

ຂ. 2. ສະມິດ ລົມກັບ ຄຳແດງ.

  1. ຄດ: ຂໍໂທດ ! ເຈົ້າແຕ່ງດອງແລ້ວບໍ່ ?Xin lỗi! Bạn đã lập gia đình chưa?
  2. ສມ: ເຈົ້າເວົ້າຫຍັງ ? ຂ້ອຍບໍ່ເຂົ້າໃຈ, ເວົ້າຊ້າໆແດ່!Bạn nói gì cơ? Tôi không hiểu, nói chậm chậm giùm!
  3. ຄດ: ເຈົ້າແຕ່ງງານ(ແຕ່ງດອງ)ແລ້ວບໍ່ ?Bạn đã kết hôn (lập gia đình) chưa?
  4. ສມ: ໂອ້ ! ບໍ່, ບໍ່ທັນແຕ່ງງານເທື່ອ, ຍັງ(ເປັນ)ໂສດ, ເຈົ້າເດ ?Ồ! Không, tôi chưa kết hôn, vẫn (còn) độc thân. Còn bạn?
  5. ຄດ: ຂ້ອຍກໍ່ຍັງບໍ່ທັນແຕ່ງດອງເທື່ອ, ຍັງໂສດຄືກັນ.Tôi cũng chưa lập gia đình, cũng còn độc thân.
  6. ສມ: ໂອ້ ! ດີຫຼາຍ, ພວກເຮົາມາເປັນເພື່ອນກັນເນາະ !Ồ! Hay quá, chúng ta làm bạn với nhau nhé!
  7. ຄດ: ຕົກລົງ.Đồng ý.

ສວມບົດບາດບົດສົນທະນານີ້

ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (2)

ພາສາລາວຄວາມໝາຍ
ກະລຸນາxin vui lòng; làm ơn
ຄຳແດງKhăm Đeng (tên người)
ຈາກtừ
ໂສດđộc thân
ຍັງvẫn; còn
ຍັງບໍ່ທັນvẫn chưa
ດີກວ່າtốt hơn; thì hơn
ດີຫຼາຍrất tốt; hay quá
ແດ່với, giùm (cuối câu nhờ)
ດ້ວຍbằng; với
ແຕ່nhưng
ຕົກລົງđồng ý; được
ແຕ່ງດອງlập gia đình; kết hôn
ເນາະnhé, nhỉ (cuối câu)
ບໍ່không; không? (cuối câu hỏi)
ບໍ່ທັນchưa
ຝຣັ່ງPháp
ພວກເຮົາchúng ta; chúng tôi
ເພື່ອນbạn; bạn bè
ລົມກັນtrò chuyện với nhau
ລາວLào
ແລ້ວrồi; đã

ບັດຄຳສັບ

ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.

ທວນຄຳສັບຂອງບົດນີ້

ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່