ພາສາລາວ 350 ຊົ່ວໂມງ (ແຜນ K03) — ສະບັບຮ່າງຈາກຕຳລາ › Học phần II — Giao tiếp theo chủ đề (tuần 4–8, tiết 105–304) › Tuần 4: Thi học phần I; làm quen, thông tin cá nhân (tiết 105–144)
Bài 3. Hỏi về một người – hội thoại — ການສົນທະນາກ່ຽວກັບບຸກຄົນ (tiết 133–144)
ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:
- Hỏi – đáp về họ tên, tuổi, nơi sinh, quốc tịch, địa chỉ, chỗ ở
- Hai bài hội thoại: giáo viên hỏi chuyện một tình nguyện viên; Thomas trò chuyện với Đa La
- Từ vựng của bài; luyện trả lời câu hỏi, đặt câu với từ cho sẵn, tập đếm số từ 50 đến 110
- Theo kế hoạch K03: tuần 4, tiết 133–144 (chia tiết trong tuần là ước tính — giáo viên chỉnh).
ບົດນີ້ຍັງມີ 28 ຄຳຖາມຝຶກຫັດທີ່ລໍຖ້າຄູເພີ່ມຄຳຕອບ ຈຶ່ງຍັງບໍ່ສະແດງ. ພາກອື່ນຂອງບົດຍັງຮຽນໄດ້ຕາມປົກກະຕິ.
ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ
ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.
ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn
ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ
- «Giáo trình tiếng Lào» (lưu hành nội bộ), Trường Cao đẳng Sơn La, trang sách 13–14 — giáo trình do Trường Cao đẳng Sơn La biên soạn, dùng theo Công văn số 536/CĐSL-ĐT ngày 18/8/2025 của Trường.
ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.
ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Bài 3. Hỏi về một người – hội thoại — ການສົນທະນາກ່ຽວກັບບຸກຄົນ (tiết 133–144)» ແລະ ເຫດຜົນ.
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (1)
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ |
|---|---|
| ຊື່ ແລະ ນາມສະກຸ່ນ | họ và tên |
| ທີ່ເກີດ | nơi sinh |
| ອາຍຸ | tuổi |
| ທີ່ຢູ່ | địa chỉ, chỗ ở |
| ສັນຊາດ | quốc tịch |
| ທີ່ພັກ | chỗ trọ, nơi lưu trú |
ຮູບແບບປະໂຫຍກ
- ຊື່ ແລະ ນາມສະກຸ່ນ ຂອງເຈົ້າແມ່ນຫຍັງ ?Họ tên của bạn là gì?
- ເຈົ້າອາຍຸຈັກປີແລ້ວ ?Bạn bao nhiêu tuổi rồi?
- ເຈົ້າເກີດຢູ່ໃສ ?Bạn sinh ra ở đâu?
- ເຈົ້າຖືສັນຊາດໃດ ?Bạn mang quốc tịch nào?
- ທີ່ຢູ່ຂອງເຈົ້າຢູ່ໃສ ?Địa chỉ của bạn ở đâu?
- ເຈົ້າພັກຢູ່ໃສ ?Bạn đang ở trọ đâu?
ບົດສົນທະນາ
ຂ. 1. ຄູຖາມເລື່ອງສ່ວນຕົວຂອງອາສາສະມັກຜູ້ໜຶ່ງ.
- ຄ: ສະບາຍດີ.Xin chào.
- ອສ: ເຈົ້າ, ສະບາຍດີ.Dạ, xin chào.
- ຄ: ຂໍໂທດ ! ຊື່ ແລະ ນາມສະກຸ່ນ ຂອງເຈົ້າແມ່ນຫຍັງ ?Xin lỗi! Họ tên của bạn là gì?
- ອສ: ຂ້ອຍຊື່ ໂທມັດ, ນາມສະກຸ່ນ ແບັກມັນ.Tôi tên là Thomas, họ Beckmann.
- ຄ: ເຈົ້າອາຍຸຈັກປີແລ້ວ ?Bạn bao nhiêu tuổi rồi?
- ອສ: ຂ້ອຍອາຍຸ 25 ປີ.Tôi 25 tuổi.
- ຄ: ເຈົ້າເກີດຢູ່ໃສ ?Bạn sinh ra ở đâu?
- ອສ: ຂ້ອຍເກີດຢູ່ ເຢຍລະມັນ.Tôi sinh ra ở Đức.
- ຄ: ເຈົ້າເວົ້າພາສາລາວເກັ່ງຫຼາຍ.Bạn nói tiếng Lào giỏi lắm.
- ອສ: ຂອບໃຈ, ຂ້ອຍເວົ້າໄດ້ແຕ່ໜ້ອຍດຽວ.Cảm ơn, tôi chỉ nói được một chút thôi.
- ຄ: ບໍ່ແມ່ນແນວນັ້ນໄດ໋, ເຈົ້າເວົ້າໄດ້ດີແລ້ວ.Không phải thế đâu, bạn nói tốt rồi mà.
ຂ.2 ທ່ານ ໂທມັດ ລົມກັບ ດາລາ.
- ທມ: ສະບາຍດີ. ຂ້ອຍຊື່ ໂທມັດ.Xin chào. Tôi tên là Thomas.
- ດລ: ເຈົ້າ, ສະບາຍດີ. ຂ້ອຍຊື່ ດາລາ.Vâng, xin chào. Tôi tên là Đa La.
- ທມ: ຍິນດີທີ່ໄດ້ຮູ້ຈັກ.Rất vui được làm quen.
- ດລ: ເຊັ່ນດຽວກັນ. ເຈົ້າເວົ້າພາສາລາວເກັ່ງເນາະ !Tôi cũng vậy. Bạn nói tiếng Lào giỏi nhỉ!
- ທມ: ບໍ່ເກັ່ງດອກ, ຂ້ອຍຫາກໍ່ຮຽນພາສາລາວ.Không giỏi đâu, tôi mới học tiếng Lào.
- ດລ: ເຈົ້າຮຽນພາສາລາວຢູ່ໃສ ?Bạn học tiếng Lào ở đâu?
- ທມ: ຂ້ອຍຮຽນຢູ່ມະຫາວິທະຍາໄລແຫ່ງຊາດ.Tôi học ở Đại học Quốc gia.
- ດລ: ໂອ້ ! ຂ້ອຍຮູ້ແລ້ວ. ເຈົ້າພັກຢູ່ໃສ ?Ồ! Tôi biết rồi. Bạn ở trọ đâu?
- ທມ: ຂ້ອຍພັກຢູ່ຫໍພັກນັກສຶກສາຕ່າງປະເທດ.Tôi ở ký túc xá sinh viên nước ngoài.
- ດລ: ໂອ້ ! ດີຫຼາຍ, ຖ້າມີເວລາ ຂ້ອຍຈະໄປຫຼິ້ນນຳ.Ồ! Tốt quá, nếu có thời gian tôi sẽ đến chơi.
- ທມ: ຂອບໃຈ. ມີເວລາໄປຫຼິ້ນນຳຂ້ອຍແດ່ ! ລາກ່ອນ.Cảm ơn. Có thời gian thì đến chơi với tôi nhé! Tạm biệt.
- ດລ: ໂຊກດີ.Chúc may mắn.
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (2)
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ |
|---|---|
| ເກັ່ງ | giỏi |
| ເກີດ | sinh, sinh ra |
| ຂອງ | của |
| ຈະ | sẽ |
| ຈັກ + (ລັກສະນະນາມ) ? | mấy, bao nhiêu (đi với loại từ, dùng để hỏi số lượng) |
| ດາລາ | Đa La (tên người) |
| ໄດ້ | được |
| ໄດ໋ | đâu, mà (tiểu từ cuối câu để nhấn mạnh) |
| ດອກ | đâu (tiểu từ cuối câu phủ định) |
| ແຕ່ | chỉ; nhưng; từ |
| ຕ່າງປະເທດ | nước ngoài |
| ຖ້າວ່າ | nếu |
| ໂທມັດ | Thomas (tên người) |
| ນຳ | cùng, với |
| ນັກສຶກສາ | sinh viên |
| ນາມສະກຸ່ນ | họ (của tên người) |
| ແນວໃດ ? | thế nào?, như thế nào? |
| ແນວນັ້ນ | như thế, như vậy |
| ແບັກມັນ | Beckmann (họ người) |
| ປີ | năm; tuổi (khi nói tuổi) |
| ໄປ | đi |
| ພັກ | ở, trọ, nghỉ |
| ມະຫາວິທະຍາໄລ | trường đại học |
| ມີ | có |
| ແມ່ນ | là |
| ຢູ່ | ở |
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (3)
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ |
|---|---|
| ຢູ່ໃສ ? | ở đâu? |
| ເຢຍລະມັນ | nước Đức |
| ວ່າ | rằng, là |
| ເວລາ | thời gian |
| ຫາກໍ່ | vừa mới |
| ຫໍພັກ | ký túc xá, nhà trọ |
| ແຫ່ງຊາດ | quốc gia (thuộc quốc gia) |
| ໜ້ອຍດຽວ | một chút, một ít |
| ຫຼາຍ | nhiều; lắm, rất |
| ຫຼິ້ນ | chơi |
| ອາຍຸ | tuổi |
| ຮຽນ | học |
ບັດຄຳສັບ
ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.
ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່