ພາສາລາວ 350 ຊົ່ວໂມງ (ແຜນ K03) — ສະບັບຮ່າງຈາກຕຳລາ › Học phần II — Giao tiếp theo chủ đề (tuần 4–8, tiết 105–304) › Tuần 5: Đồ vật; thời gian, mùa, thời tiết; quán ăn; cửa hàng (tiết 145–184)
Bài 7. Cửa hàng — ຮ້ານຄ້າ (tiết 169–176)
ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:
- Từ vựng về các loại cửa hàng, quần áo, đồ dùng; câu hỏi giá, mặc cả, xin thử đồ
- Hội thoại mua bán ở cửa hàng bách hoá, quầy chăn màn và cửa hàng đồ điện
- Ngữ pháp: danh từ ghép với ການ, ຄວາມ; loại từ (ຄົນ, ໂຕ, ໜ່ວຍ…); từ cuối câu ສາ, ໂລດ
- Theo kế hoạch K03: tuần 5, tiết 169–176 (chia tiết trong tuần là ước tính — giáo viên chỉnh).
ບົດນີ້ຍັງມີ 21 ຄຳຖາມຝຶກຫັດທີ່ລໍຖ້າຄູເພີ່ມຄຳຕອບ ຈຶ່ງຍັງບໍ່ສະແດງ. ພາກອື່ນຂອງບົດຍັງຮຽນໄດ້ຕາມປົກກະຕິ.
ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ
ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.
ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn
ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ
- «Giáo trình tiếng Lào» (lưu hành nội bộ), Trường Cao đẳng Sơn La, trang sách 19, 28, 38–43 — giáo trình do Trường Cao đẳng Sơn La biên soạn, dùng theo Công văn số 536/CĐSL-ĐT ngày 18/8/2025 của Trường.
ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.
ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Bài 7. Cửa hàng — ຮ້ານຄ້າ (tiết 169–176)» ແລະ ເຫດຜົນ.
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (1)
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ |
|---|---|
| ຮ້ານຄ້າ | cửa hàng |
| ຮ້ານຕັດຜົມ | tiệm cắt tóc |
| ຮ້ານເສີມສວຍ | tiệm làm đẹp; thẩm mỹ viện |
| ຮ້ານກິນດື່ມ | quán ăn uống |
| ຮ້ານຕັດເຄື່ອງ | tiệm may quần áo |
| ຮ້ານຖ່າຍຮູບ | tiệm chụp ảnh |
| ໂສ້ງ | quần |
| ໝວກ | mũ, nón |
| ເກີບ | giày, dép |
| ຖົງຕີນ | tất, vớ |
| ມຸ້ງ | màn, mùng |
| ຜ້າຫົ່ມ | chăn, mền |
| ໝອນ | gối |
| ສາດ | chiếu |
| ເສື້ອ | áo |
| ເຄື່ອງນຸ່ງຫົ່ມ | quần áo, đồ mặc |
| ເຄື່ອງນອນ | chăn màn, gối đệm (đồ dùng để ngủ) |
| ເຄື່ອງສຳອາງ | mỹ phẩm |
| ເຄື່ອງຫຼິ້ນເດັກນ້ອຍ | đồ chơi trẻ em |
| ເຄື່ອງເຮືອນ | đồ đạc trong nhà; đồ gia dụng |
| ເຄື່ອງຄົວກິນ | đồ dùng nhà bếp |
| ເຄື່ອງໄຟຟ້າ | đồ điện |
| ເຄື່ອງກໍ່ສ້າງ | vật liệu xây dựng |
| ເຄື່ອງອາໄຫຼ່ | phụ tùng thay thế |
| ເຄື່ອງຫັດຖະກຳ | đồ thủ công mỹ nghệ |
| ເຄື່ອງກະປ໋ອງ | đồ hộp |
ຮູບແບບປະໂຫຍກ
- ອັນນີ້ລາຄາເທົ່າໃດ ?Cái này giá bao nhiêu?
- ແພງໂພດĐắt quá
- ບໍ່ແພງ ຖືກແລ້ວ.Không đắt, rẻ rồi.
- ຫຼຸດໄດ້ບໍ່ ?Bớt được không?
- ເອົາບໍ່ ?Có lấy không?
- ເອົາ /ບໍ່ເອົາ ?Lấy / không lấy?
- ເບິ່ງຊື່ໆ !Chỉ xem thôi!
- ລອງເບິ່ງໄດ້ບໍ່ ?Thử được không?
ບົດສົນທະນາ
ຂ.1 ທີ່ຮ້ານສັບພະສິນຄ້າ.
- ຜຂ: ເຈົ້າຕ້ອງການຫຍັງ ?Anh cần gì ạ?
- ທມ: ຂ້ອຍຢາກໄດ້ເສື້ອ.Tôi muốn mua áo.
- ຜຂ: ເຊີນເລືອກເບິ່ງໂລດ.Mời anh cứ chọn xem.
- ທມ: ຜືນນີ້ລາຄາເທົ່າໃດ ?Cái này giá bao nhiêu?
- ຜຂ: ສິບສີ່ພັນກີບ.Mười bốn nghìn kíp.
- ທມ: ໂອ້ ! ແພງໂພດ ! ຫຼຸດໄດ້ບໍ່ ?Ồ! Đắt quá! Bớt được không?
- ຜຂ: ສິບສາມພັນແປດຮ້ອຍເອົາບໍ່ ?Mười ba nghìn tám trăm, anh lấy không?
- ທມ: ລອງເບິ່ງໄດ້ບໍ່ ?Mặc thử được không?
- ຜຂ: ໄດ້. ລອງໂລດ !Được. Anh cứ thử đi!
- ທມ: ໂອ້ ! ນ້ອຍໂພດ ! ມີຜືນໃຫຍ່ກວ່ານີ້ບໍ່ ?Ồ! Nhỏ quá! Có cái nào to hơn không?
- ຜຂ: ມີ. ເຈົ້າຕ້ອງການເບີໃດ ?Có. Anh cần cỡ nào?
- ທມ: ຂ້ອຍເຄີຍນຸ່ງເບີ ແອັມ (M).Tôi thường mặc cỡ M.
- ຜຂ: ເຈົ້າມັກສີໃດ ?Anh thích màu gì?
- ທມ: ຂ້ອຍມັກສີຟ້າ ຫຼື ສີຂາວກໍ່ໄດ້.Tôi thích màu xanh da trời, hoặc màu trắng cũng được.
- ຜຂ: ເອົາຜືນນີ້ບໍ່ ?Anh lấy cái này không?
- ທມ: ເອີ ! ເບິ່ງກ່ອນ, ສິບສາມພັນຫ້າຮ້ອຍເນາະ ?Ừ! Để xem đã, mười ba nghìn năm trăm nhé?
- ຜຂ: ເອີ ! ກໍ່ໄດ້.Ừ! Cũng được.
- ຜຂ: ໂຊກດີ.Chúc may mắn (chào tạm biệt).
ຂ.2. ໂທມັດ ໄປຊື້ເຄື່ອງນອນ.
- ທມ: ຂໍໂທດ. ບ່ອນຂາຍເຄື່ອງນອນຢູ່ໃສ ?Xin lỗi. Chỗ bán chăn màn, gối đệm ở đâu?
- ພງ: ເຈົ້າໄປຊື່ໆນີ້, ຫ້ອງນີ້ບໍ່ແມ່ນ, ຫ້ອງຕໍ່ໄປແມ່ນໂລດ.Anh cứ đi thẳng đường này, gian này không phải, gian tiếp theo là đúng.
- ທມ: ຂອບໃຈ. ໄປກ່ອນ.Cảm ơn. Tôi đi đây.
- ພງ: ໄປດີ.Anh đi nhé.
- ຜຂ: ເຈົ້າຢາກໄດ້ຫຍັງ ?Anh muốn mua gì?
- ທມ: ຢູ່ນີ້ ມີເຄື່ອງນອນຈຳນວນນີ້ບໍ່ ? (ໂທມັດ ຍື່ນບັນຊີເຄື່ອງນອນໃຫ້ຜູ້ຂ່າຍ)Ở đây có những đồ này không? (Thomas đưa danh sách đồ dùng để ngủ cho người bán)
- ຜຂ: ທັງໝົດສາມແສນກີບ.Tất cả ba trăm nghìn kíp.
- ທມ: ສອງແສນແປດໄດ້ບໍ່ ?Hai trăm tám mươi nghìn được không?
- ຜຂ: ສອງແສນເກົ້າສາ, ຫຼຸດໃຫ້ສິບພັນ.Hai trăm chín mươi nghìn thôi, bớt cho anh mười nghìn.
- ທມ: ກໍ່ໄດ້. ຫໍ່ໃຫ້ແດ່. ໂອ້ ! ເງິນກີບຂອງຂ້ອຍບໍ່ພໍ, ເຈົ້າເອົາໂດລາບໍ່ ?Cũng được. Gói lại giúp tôi nhé. Ồ! Tiền kíp của tôi không đủ, ở đây có nhận đô la không?
- ຜຂ: ບໍ່ເອົາ. ເຈົ້າໄປປ່ຽນກ່ອນແລ້ວຈິ່ງມາຈ່າຍກໍ່ໄດ້.Không nhận. Anh đi đổi tiền trước rồi quay lại trả cũng được.
- ທມ: ຮ້ານແລກປ່ຽນເງິນຕາຢູ່ໃສ ?Chỗ đổi tiền ở đâu?
- ຜຂ: ເຈົ້າອອກຈາກປະຕູນີ້ໄປ ແລ້ວລ້ຽວຂວາກໍ່ຈະເຫັນໂລດ.Anh đi ra cửa này rồi rẽ phải là thấy ngay.
- ທມ: ຂອບໃຈ. ຈັກໜ້ອຍຂ້ອຍຈະກັບມາ.Cảm ơn. Lát nữa tôi sẽ quay lại.
- ຜຂ: ບໍ່ເປັນຫຍັງ.Không sao.
ຂ.3. ທີ່ຮ້ານເຄື່ອງໄຟຟ້າ.
- ທມ: ສະບາຍດີ.Xin chào.
- ຜຂ: ສະບາຍດີ. ອ້າຍຕ້ອງການຫຍັງ ?Xin chào. Anh cần gì ạ?
- ທມ: ຂ້ອຍຕ້ອງການຫຼາຍຢ່າງ. ຂໍເບິ່ງກ່ອນ.Tôi cần nhiều thứ. Cho tôi xem trước đã.
- ຜຂ: ບໍ່ເປັນຫຍັງ. ເຊີນອ້າຍເບິ່ງຕາມສະບາຍໂລດ.Không sao. Mời anh cứ tự nhiên xem.
- ຜຂ: ສາມລ້ານສອງ.Ba triệu hai.
- ທມ: ໂອ້ ! ແພງແທ້ ! ມີຍີ່ຫໍ້ລາຄາຖືກກວ່ານີ້ບໍ່ ?Ồ! Đắt thật! Có hiệu nào giá rẻ hơn không?
- ຜຂ: ມີ. ຍີ່ຫໍ້ ຊັນໂຍ ລາຄາລ້ານກີບ. ແຕ່ບໍ່ມີລະບົບອັດຕະໂນມັດ ?Có. Hiệu Sanyo giá một triệu kíp. Nhưng không có chế độ tự động.
- ທມ: ໂອ້ ! ຂ້ອຍມັກແບບມີລະບົບອັດຕະໂນມັດ. ຍີ່ຫໍ້ ຮິຕາຊິນີ້, ຫຼຸດໄດ້ບໍ່ ?Ồ! Tôi thích loại có chế độ tự động. Cái hiệu Hitachi này bớt được không?
- ຜຂ: ບ່ອນຂ່າຍໄດ້ແມ່ນສາມລ້ານກີບ. ເອົາບໍ່ ?Giá bán được là ba triệu kíp. Anh lấy không?
- ທມ: ເອົາ. ພວກເຈົ້າໄປຕິດຕັ້ງໃຫ້ພ້ອມບໍ່ ?Lấy. Các anh có đến lắp đặt luôn không?
- ຜຂ: ແມ່ນແລ້ວ, ສາມລ້ານກີບ ຮວມທັງຄ່າຂົນສົ່ງ ແລະ ຄ່າຕິດຕັ້ງ.Đúng vậy, ba triệu kíp bao gồm cả phí vận chuyển và phí lắp đặt.
- ທມ: ຕົກລົງ. ຕ່ອນບ່າຍໄປສົ່ງ ແລະ ຕິດຕັ້ງໃຫ້ຂ້ອຍແດ່ ! ນີ້ແມ່ນທີ່ຢູ່ຂອງຂ້ອຍ.Đồng ý. Buổi chiều mang đến giao và lắp đặt cho tôi nhé! Đây là địa chỉ của tôi.
- ຜຂ: ອັນອື່ນແດ່, ອ້າຍຕ້ອງການຫຍັງອີກບໍ່ ?Còn thứ khác thì sao, anh có cần gì nữa không?
- ທມ: ຂ້ອຍຍັງຕ້ອງການຕູ້ເຢັນ, ເຕົາໄຟຟ້າ ແລະ ດອກໄຟຈຳນວນໜຶ່ງ. ແຕ່ເອົາໄວ້ເທື່ອໜ້າ ຂ້ອຍຈະມາຊື້ອີກ.Tôi còn cần tủ lạnh, bếp điện và một ít bóng đèn. Nhưng để lần sau tôi sẽ đến mua tiếp.
- ຜມ: ບໍ່ເປັນຫຍັງ. ເທື່ອໜ້າມາໃໝ່ກໍ່ໄດ້.Không sao. Lần sau anh lại đến cũng được.
- ທມ: ຕົກລົງ.Đồng ý.
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (2)
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ |
|---|---|
| ເກົ່າ | cũ |
| ຂາຍ | bán |
| ຂວາ | phải, bên phải |
| ເງິນ | tiền |
| ເງິນໂດລາ | tiền đô la |
| ເງິນຕາ | tiền tệ; ngoại tệ |
| ຈຳນວນນີ້ | số này, chừng này |
| ຈັກຊັກເຄື່ອງ | máy giặt |
| ຊື່ / ຊື່ໆ | thẳng; chỉ … thôi |
| ຍີ່ຫໍ້ | nhãn hiệu, hiệu |
| ຍືນ | đứng |
| ດອກໄຟ | bóng đèn |
| ເງິນກີບ | tiền kíp |
| ຕຽງ / ຕຽງນອນ | giường; giường ngủ |
| ຕິດຕັ້ງ | lắp đặt |
| ຖືກ | rẻ; đúng |
| ຖົງ | túi |
| ນຸ່ງ | mặc |
| ນ້ອຍ | nhỏ |
| ເບີ / ນ້ຳເບີ | số; cỡ (quần áo) |
| ເບິ່ງ (ໂລດ) | xem; cứ xem đi |
| ເບື້ອງ | phía, bên |
| ບັນຊີ | danh sách, bản kê |
| ບ່ອນຂາຍ | chỗ bán, quầy bán |
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (3)
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ |
|---|---|
| ສົ່ງ | giao, gửi, đưa đến |
| ປ່ຽນ / ແລກປ່ຽນ | đổi; trao đổi, đổi tiền |
| ຜ້າປູບ່ອນ | ga trải giường |
| ຜືນ | cái, chiếc (loại từ cho áo, vải, chiếu…) |
| ພ້ອມ | sẵn sàng; cùng, luôn |
| ຟາກ | bên, phía (bên kia) |
| ຢາກ | muốn |
| ຢາກໄດ້ | muốn có, muốn mua |
| ຢ່າງ | thứ, loại, kiểu |
| ລະບົບ | hệ thống, chế độ |
| ລາຄາ | giá, giá cả |
| ເລືອກ | chọn |
| ຕ້ອງ | phải |
| ລອງ | thử |
| ລອງເບິ່ງ | thử xem |
| ລ້ຽວ | rẽ |
| ໃຫ້ | cho; đưa |
| ເຫັນ | thấy |
| ໃໝ່ | mới |
| ຫຼຸດ | giảm, bớt |
| ອອກ / ອອກໄປ | ra; đi ra |
| ອັດຕະໂນມັດ | tự động |
| ຮວມທັງ | bao gồm cả |
ບັດຄຳສັບ
ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.
ໄວຍາກອນ
ຈ.1. ຄຳນາມ.
Danh từ.
ຄຳນາມໃນພາສາລາວ, ນອກຈາກຄຳທີ່ເປັນຊື່ເອີ້ນວັດຖຸສິ່ງຂອງທົ່ວໄປແລ້ວ,
ເພ...ນຍັງໃຊ້ຄຳ “ ການ, ຄວາມ ” ປະກອບເຂົ້າຂ້າງໜ້າຄຳກິລິຍາ ຫຼື ຄຳຄຸນນາມແລ້ວ
ຈະໄດ້ຄຳນາມອີກຢ່າງໜຶ່ງ ຊຶ່ງເພ...ນເອີ້ນວ່າ ອາການນາມ.
ຕົວຢ່າງ: ກິນ → ການກິນ
ເວົ້າ → ການເວົ້າ
ໄປ → ການໄປ
ງາມ → ຄວາມງາມ
ດີ → ຄວາມດີ
ແຊບ → ຄວາມແຊບ
+ ຄຳ “ ການ ” ສ່ວນຫຼາຍມັກຈະປະກອບກັບຄຳກຳມະ ເຊັ່ນ : ການໄປ, ການ
ມາ, ການຊື້, ການຂ່າຍ, ການນອນ ...
+ ຄຳ “ ຄວາມ ” ສ່ວນຫຼາຍມັກຈະປະກອບກັບຄຳຄຸນນາມ ເຊັ່ນ : ຄວາມດີ,
ຄວາມງາມ, ຄວາມແຊບ, ຄວາມແຂງ, ຄວາມແຮງ, ຄວາມສະຫຼາດ, ...
ເບິ່ງຄຳແປພາສາຫວຽດນາມ
Danh từ trong tiếng Lào, ngoài những từ là tên gọi đồ vật thông thường,
người ta còn dùng từ “ການ, ຄວາມ” ghép vào trước động từ hoặc tính từ thì
sẽ được một loại danh từ khác mà người ta gọi là danh từ trừu tượng.
Ví dụ: ăn → việc ăn
nói → việc nói
đi → việc đi
đẹp → vẻ đẹp
tốt → điều tốt
ngon → vị ngon
+ Từ “ການ” phần lớn thường ghép với từ chỉ hành động, ví dụ: việc đi, việc
đến, việc mua, việc bán, việc ngủ ...
+ Từ “ຄວາມ” phần lớn thường ghép với tính từ, ví dụ: điều tốt,
vẻ đẹp, vị ngon, sự cứng, sức mạnh, sự thông minh, ...
ຈ.2. ຄຳລັກສະນະນາມ.
Loại từ.
ຄຳລັກສະນະນາມໃນພາສາລາວມີຫຼາຍທີ່ສຸດ. ອາດຈະເວົ້າໄດ້ວ່າ, ຊື່ເອີ້ນຂອງວັດຖຸ
ສິ່ງຂອງ ລ້ວນແຕ່ມີຄຳລັກສະນະນາມປະກອບຢູ່ນຳ. ຄຳລັກສະນະນາມນີ້ມັນຈະວາງຢູ່ຂ້າງ
ຫຼັງຄຳບອກຈຳນວນສະເໝີ ເຊັ່ນ :
- ນັກສຶກສາສີ່ຄົນ.
- ນົກສອງໂຕ.
- ໝາກກ້ຽງຫ້າໜ່ວຍ.
- ເຈ້ຍສິບໃບ.
- ເຂົ້າໜົມຫົກກ້ອນ.
- ເຮືອນສາມຫຼັງ.
- ລົດຈັກໜຶ່ງຄັນ.
- ປຶ້ມເຈັດຫົວ.
❖ “ ໂຕ ” ສ່ວນຫຼາຍແມ່ນໃຊ້ສຳລັບສັດ ແລະ ອັກສອນ.
❖ “ ໜ່ວຍ ” ສ່ວນຫຼາຍໃຊ້ສຳລັບໝາກໄມ້. ເຄື່ອງເຟີນີເຈີ ແລະ ວັດຖຸທີ່ມີຮູບ
ມົນ.
❖ “ ໃບ ” ສ່ວນຫຼາຍໃຊ້ສຳລັບສິ່ງຂອງທີ່ເປັນແຜ່ນ ແລະ ບາງ.
❖ “ ກ້ອນ ” ສ່ວນຫຼາຍໃຊ້ສຳລັບເຂົ້າໜົມ ແລະ ວັດຖຸທີ່ມີຮູບເປັນກ້ອນ.
❖ “ ຫຼັງ ” ສ່ວນຫຼາຍໃຊ້ສຳລັບອາຄານຕ່າງໆ.
❖ “ ຄັນ ” ສ່ວນຫຼາຍໃຊ້ສຳລັບພາຫະນະ.
ເບິ່ງຄຳແປພາສາຫວຽດນາມ
Loại từ trong tiếng Lào rất nhiều. Có thể nói rằng, tên gọi của đồ
vật đều có loại từ đi kèm. Loại từ này luôn đặt ở
sau từ chỉ số lượng, ví dụ:
- Bốn người sinh viên.
- Hai con chim.
- Năm quả cam.
- Mười tờ giấy.
- Sáu miếng bánh.
- Ba ngôi nhà.
- Một chiếc xe máy.
- Bảy cuốn sách.
❖ “ໂຕ” phần lớn dùng cho con vật và chữ cái.
❖ “ໜ່ວຍ” phần lớn dùng cho quả, đồ nội thất và vật có hình
tròn.
❖ “ໃບ” phần lớn dùng cho đồ vật dạng tấm và mỏng.
❖ “ກ້ອນ” phần lớn dùng cho bánh và vật có hình khối, hình cục.
❖ “ຫຼັງ” phần lớn dùng cho các loại nhà cửa, công trình.
❖ “ຄັນ” phần lớn dùng cho xe cộ, phương tiện đi lại.
ຈ.3. ການໃຊ້ຄຳ “ ສາ, ໂລດ”.
Cách dùng từ “ສາ, ໂລດ”.
❖ ຄຳ “ ສາ ” ໃຊ້ເປັນຄຳມອບທ້າຍຂໍ້ຄວາມ ຫຼື ປະໂຫຍກ ເພື່ອຊີ້ບອກການ
ແນະນຳຫຼືຂໍຮ້ອງ ເຊັ່ນ :
ກິນ □ ກິນສາ
ໄປ □ ໄປສາ
ເຮັດ □ ເຮັດສາ
ຄຳ “ ໂລດ ” ໃຊ້ເປັນຄຳມອບທ້າຍຂໍ້ຄວາມ ຫຼື ປະໂຫຍກ ເພື່ອຊີ້ບອກຄວາມແນ່ນອນ ຫຼື
ການອະນຸຍາດ ເຊັ່ນ :
ກິນ □ ກິນໂລດ
ໄປ □ ໄປໂລດ
ລອງເບິ່ງ □ ລອງເບິ່ງໂລດ
ນອກນີ້ ໃນພາສາລາວຍັງມີຄຳ “ ແມ້, ຕື໊ ” ໃຊ້ຄືກັນກັບຄຳ “ ໂລດ ”, ແຕ່ໜັກ
ແໜ້ນກວ່າ ເຊັ່ນ :
ກິນ □ ກິນແມ້ □ ກິນຕື໊
ໄປ □ ໄປແມ້ □ ໄປຕື໊
ລອງເບິ່ງ □ ລອງເບິ່ງແມ້ □ ລອງເບິ່ງຕື໊
ເບິ່ງຄຳແປພາສາຫວຽດນາມ
❖ Từ “ສາ” dùng làm từ đặt cuối lời nói hoặc câu để chỉ sự
khuyên bảo hay yêu cầu, ví dụ:
ăn □ ăn đi
đi □ đi đi
làm □ làm đi
Từ “ໂລດ” dùng làm từ đặt cuối lời nói hoặc câu để chỉ sự chắc chắn hoặc
sự cho phép, ví dụ:
ăn □ cứ ăn đi
đi □ cứ đi đi
thử xem □ cứ thử xem đi
Ngoài ra, trong tiếng Lào còn có từ “ແມ້, ຕື໊” dùng giống như từ “ໂລດ”, nhưng
mạnh hơn, ví dụ:
ăn □ ăn đi (mạnh hơn) □ ăn đi (mạnh hơn)
đi □ đi đi (mạnh hơn) □ đi đi (mạnh hơn)
thử xem □ thử xem đi (mạnh hơn) □ thử xem đi (mạnh hơn)
ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່