ພາສາລາວ 350 ຊົ່ວໂມງ (ແຜນ K03) — ສະບັບຮ່າງຈາກຕຳລາ › Học phần II — Giao tiếp theo chủ đề (tuần 4–8, tiết 105–304) › Tuần 6: Giao thông, bệnh viện, khách sạn (tiết 185–224)
Bài 9 (phần 1). Giao thông, liên lạc: từ vựng, mẫu câu, hội thoại — ການຄົມມະນາຄົມ (tiết 185–191)
ຮຽນບົດນີ້ຈົບແລ້ວ, ທ່ານສາມາດ:
- Từ vựng về đường sá, phương tiện giao thông, bưu điện và điện thoại
- Mẫu câu hỏi đường, mua vé, gọi điện thoại, gửi thư
- Ba hội thoại: đi taxi và mua vé xe buýt; bị cảnh sát chặn xe; ở bưu điện
- Theo kế hoạch K03: tuần 6, tiết 185–191 (chia tiết trong tuần là ước tính — giáo viên chỉnh).
ເນື້ອໃນໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ເກັບກຳ, ປ້ອນຂໍ້ມູນ ແລະ ຮຽບຮຽງ, ຍັງບໍ່ຜ່ານຜູ້ກວດ
ບົດນີ້ມີເນື້ອໃນທີ່ໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ ແລະ ຍັງບໍ່ມີຄົນທີສອງອ່ານກວດ; ເນື້ອໃນກຳລັງກວດ ແລະ ຈະແກ້ໄຂຖ້າມີບ່ອນຜິດ.
ເຫັນບ່ອນຜິດ, ກະລຸນາແຈ້ງທາງອີເມວ: vuminhson@moet.edu.vn
ແຫຼ່ງທີ່ມາຂອງປະໂຫຍກ ແລະ ຄຳສັບລາວໃນບົດ
- «Giáo trình tiếng Lào» (lưu hành nội bộ), Trường Cao đẳng Sơn La, trang sách 50–53 — giáo trình do Trường Cao đẳng Sơn La biên soạn, dùng theo Công văn số 536/CĐSL-ĐT ngày 18/8/2025 của Trường.
ຄວາມໝາຍພາສາຫວຽດນາມ, ການຈັດບົດ ແລະ ພາກຝຶກຫັດ ໂດຍໂຄງການ ST-Viet-Lao ຮຽບຮຽງ.
ພົບເນື້ອຫາທີ່ລະເມີດລິຂະສິດ ຫຼື ບ່ອນຜິດທີ່ຕ້ອງເອົາອອກຈາກເວັບໄຊບໍ? ສົ່ງຄຳຮ້ອງຢູ່ໜ້າ ຕິດຕໍ່, ຫົວຂໍ້ «ຂໍໃຫ້ເອົາເນື້ອຫາອອກ (ລິຂະສິດ, ຂໍ້ຜິດພາດ)», ລະບຸຊື່ບົດ «Bài 9 (phần 1). Giao thông, liên lạc: từ vựng, mẫu câu, hội thoại — ການຄົມມະນາຄົມ (tiết 185–191)» ແລະ ເຫດຜົນ.
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (1)
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ |
|---|---|
| ຖະໜົນ | đường phố |
| ທາງ | đường; lối đi |
| ທາງດິນ / ທາງບົກ | đường bộ |
| ທາງອາກາດ | đường hàng không |
| ທາງນ້ຳ | đường thủy |
| ລົດ | xe |
| ລົດຖີບ | xe đạp |
| ລົດສາມລໍ້ | xe ba bánh (xích lô) |
| ລົດຈັກ | xe máy |
| ລົດເກັງ | xe con; ô tô con |
| ລົດຕູ້ | xe van; xe khách nhỏ |
| ລົດຕັກຊີ | xe taxi |
| ລົດເມ | xe buýt |
| ລົດຈຳໂບ້ | xe lam cỡ lớn (jumbo) |
| ລົດຕຸກໆ | xe tuk tuk; xe lam |
| ລົດຂົນສົ່ງ | xe vận tải; xe chở hàng |
| ລົດໄຟ | tàu hỏa |
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (2)
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ |
|---|---|
| ເຮືອ | thuyền; ghe |
| ກຳປັ່ນ | tàu thủy |
| ເຮືອບິນ / ຍົນ | máy bay |
| ສະໜາມບິນ / ເດີ່ນບິນ | sân bay |
| ສະຖານີ | nhà ga; bến xe |
| ຂີ່ / ໄປຂີ່ | đi (xe), cưỡi; đi bằng xe |
| ຈອດ | đỗ (xe); đậu (xe) |
| ຢຸດ | dừng |
| ປີ້ | vé |
| ໄປສະນີ | bưu điện; bưu chính |
| ໂທລະສັບ | điện thoại; gọi điện thoại |
| ໂທລະເລກ | điện tín; điện báo |
| ໂທລະສານ | fax |
| ຈົດໝາຍ | thư |
| ຊອງຈົດໝາຍ | phong bì (thư) |
| ສະແຕມ | tem (thư) |
ຮູບແບບປະໂຫຍກ
- ໄປໃສ ?Đi đâu?
- ໄປຫັ້ນເປັນແນວໃດ ?Đến đó đi thế nào?
- ແຕ່ນີ້ໄປຫັ້ນໄກບໍ ?Từ đây đến đó có xa không?
- ຂໍຊື້ປີ້……ແດ່ (ໜຶ່ງ,ສອງ...)ປີ້.Cho tôi mua vé …… (một, hai...) vé.
- ຂ້ອຍຢາກໄປ……Tôi muốn đi ……
- ຂ້ອຍຢາກ (ໂທ / ໂທລະສັບ) (ໄປ / ໄປຫາ) ……Tôi muốn (gọi / gọi điện thoại) (đến / cho) ……
- ຂ້ອຍຢາກຝາກຈົດໝາຍ.Tôi muốn gửi thư.
- ມີ ( ຊອງຈົດໝາຍ / ສະແຕມ ) ບໍ່ ?Có (phong bì / tem) không?
ບົດສົນທະນາ
ຂ.1. ໂທມັດເອີ້ນຕັກຊີໄປຫາສະຖານີລົດເມເພື່ອຈະໄປໂພນໂຮງ
- ທມ: ເຮີຍ ! ຕັກຊີ ! ໄປໃນເມືອງບໍ່ ?Này! Taxi! Có đi vào thành phố không?
- ຕຊ: ໄປ! ໄປນຳບໍ່ ?Đi! Anh có đi không?
- ທມ: ແຕ່ນີ້ໄປຫາສະຖານີລົດເມຕະຫຼາດເຊົ້າເອົາເທົ່າໃດ ?Từ đây đến bến xe buýt Chợ Sáng lấy bao nhiêu?
- ຕຊ: ໄປຈັກຄົນ ?Đi mấy người?
- ທມ: ຜູ້ດຽວ.Một mình.
- ຕຊ: ຫ້າພັນກີບ.Năm nghìn kíp.
- ທມ: ໂອ ! ແພງໂພດ ! ສີ່ພັນໄດ້ບໍ່ ?Ôi! Đắt quá! Bốn nghìn được không?
- ຕຊ: ກໍ່ໄດ້, ໄປ !Cũng được, đi!
- ທມ: ສະບາຍດີ, ລົດເມໄປໂພນໂຮງຈະອອກເວລາຈັກໂມງ ?Xin chào, xe buýt đi Phôn Hông mấy giờ chạy?
- ພງ: ຖ້ຽວທີ່ໜຶ່ງອອກໄປແລ້ວ, ຖ້ຽວທີສອງຈະອອກເວລາເກົ້າໂມງ ?Chuyến thứ nhất đã chạy rồi, chuyến thứ hai sẽ chạy lúc chín giờ.
- ທມ: ຂໍໂທດ ! ບ່ອນຊື້ປີ້ຢູ່ໃສ ?Xin lỗi! Chỗ mua vé ở đâu?
- ພງ: ເຈົ້າໄປເຮືອນຫຼັງນັ້ນ ແລ້ວຈະເຫັນປ້າຍຂຽນວ່າ " ບ່ອນຂາຍປີ້ ".Anh đến ngôi nhà kia rồi sẽ thấy tấm biển ghi "Chỗ bán vé".
- ທມ: ຂອບໃຈ, ໄປກ່ອນ !Cảm ơn, tôi đi đây!
- ພງ: ໄປດີ.Tạm biệt.
- ທມ: ສະບາຍດີ, ຂໍຊື້ປີ້ແດ່ໜຶ່ງປີ້ !Xin chào, cho tôi mua một vé!
- ພງ: ໄປໃສ ?Đi đâu?
- ທມ: ໄປໂພນໂຮງ, ປີ້ໜຶ່ງເທົ່າໃດ ?Đi Phôn Hông, một vé bao nhiêu?
- ພງ: ປີ້ລະສາມພັນກີບ.Mỗi vé ba nghìn kíp.
- ທມ: ຂອບໃຈ, ໄປກ່ອນເດີ.Cảm ơn, tôi đi đây nhé.
- ພງ: ໄປດີ.Tạm biệt.
ຂ.2. ໂທມັດໄປທ່າເດື່ອດ້ວຍລົດເກັງຖືກຕຳຫຼວດກັກລົດ
- ຕລ: ຢຸດກ່ອນ ! ເຈົ້າຊິໄປໃສ ?Dừng lại! Anh định đi đâu?
- ທມ: ຂ້ອຍຊິໄປທ່າເດື່ອ.Tôi định đi Thà Đừa.
- ຕລ: ຂໍເບິ່ງໜັງສືລົດແດ່ ! ເຈົ້າມີໃບຂັບຂີ່ບໍ່ ?Cho xem giấy tờ xe! Anh có bằng lái xe không?
- ທມ: ຂ້ອຍມີແຕ່ໃບຂັບຂີ່ສາກົນ, ໃຊ້ໄດ້ບໍ່ ?Tôi chỉ có bằng lái quốc tế, dùng được không?
- ຕລ: ໂອ ! ບໍ່ໄດ້. ເຈົ້າຕ້ອງໄປປ່ຽນເອົາໃບຂັບຂີ່ຂອງລາວ.Ồ! Không được. Anh phải đi đổi lấy bằng lái của Lào.
- ທມ: ຂໍໂທດ ! ຂ້ອຍບໍ່ຮູ້. ຂ້ອຍຫາກໍ່ມາລາວ. ຂ້ອຍຕ້ອງໄປປ່ຽນເອົາໃບຂັບຂີ່ຂອງລາວຢູ່ໃສ ?Xin lỗi! Tôi không biết. Tôi mới đến Lào. Tôi phải đi đổi bằng lái của Lào ở đâu?
- ຕລ: ໄປປ່ຽນເອົາຢູ່ພະແນກຄຸ້ມຄອງພາຫະນະຂອງກຳແພງນະຄອນ.Đi đổi ở Phòng quản lý phương tiện của Thủ đô.
- ທມ: ມື້ອື່ນຂ້ອຍຈະໄປ, ເປັນແນວໃດ, ເທື່ອນີ້ຂ້ອຍຕ້ອງໄດ້ຈ່າຍເງິນບໍ ?Ngày mai tôi sẽ đi. Thế nào, lần này tôi có phải trả tiền không?
- ຕລ: ບໍ່ດອກ, ເທື່ອນີ້ເປັນເທື່ອທຳອິດ, ເທື່ອໜ້າຖ້າຍັງບໍ່ທັນມີໃບຂັບຂີ່ຂອງລາວ ເຈົ້າຕ້ອງຖືກປັບໄໝ 5.000 ກີບ. ຕາມກົດຈະລາຈອນ, ຜູ້ຂັບຂີ່ຕ້ອງມີເອກະສານຄົບຖ້ວນຄື ໃບຂັບຂີ່, ໃບທະບຽນ, ໃບກວດກາເຕັກນິກ, ໃບເສຍຄ່າທາງ ແລະ ໜັງສືປະກັນໄພລົດ.Không đâu, lần này là lần đầu. Lần sau nếu vẫn chưa có bằng lái của Lào thì anh sẽ bị phạt 5.000 kíp. Theo luật giao thông, người lái xe phải có đủ giấy tờ là: bằng lái, giấy đăng ký xe, giấy kiểm định kỹ thuật, biên lai nộp phí đường và giấy bảo hiểm xe.
- ທມ: ຂອບໃຈຫຼາຍໆ, ໄປກ່ອນເດີ.Cảm ơn nhiều, tôi đi đây nhé.
- ຕລ: ໄປດີ.Tạm biệt.
ຂ.3. ໂທມັດໄປໂຮງການໄປສະນີ
- ທມ: ສະບາຍດີ, ຂ້ອຍຢາກໂທລະສັບໄປເຢຍລະມັນ ໄດ້ບໍ ?Xin chào, tôi muốn gọi điện thoại sang Đức, được không?
- ພງ: ໄດ້ ! ເປັນຫຍັງເຈົ້າບໍ່ໂທຢູ່ສຳນັກງານຂອງເຈົ້າ, ໂທຢູ່ນີ້ແພງຫຼາຍ.Được! Sao anh không gọi ở cơ quan của anh, gọi ở đây đắt lắm.
- ທມ: ຢູ່ສຳນັກງານຂອງຂ້ອຍບໍ່ມີໂທລະສັບທາງໄກ. ໂທຢູ່ນີ້ນາທີໜຶ່ງເທົ່າໃດ ?Ở cơ quan tôi không có điện thoại đường dài. Gọi ở đây một phút bao nhiêu?
- ພງ: ໂທໄປເຢຍລະມັນນາທີໜຶ່ງ 15.000 ກີບ. ໂທບໍ ?Gọi sang Đức một phút 15.000 kíp. Anh có gọi không?
- ທມ: ໂທ ! ຝາກຈົດໝາຍເດ ສະບັບໜຶ່ງເທົ່າໃດ ?Gọi! Còn gửi thư thì một lá bao nhiêu?
- ພງ: ແລ້ວແຕ່ນ້ຳໜັກຂອງຈົດໝາຍ. ໜັກກໍ່ແພງ, ເບົາກໍ່ຖືກ.Tùy theo trọng lượng của thư. Nặng thì đắt, nhẹ thì rẻ.
- ທມ: ໂທລະເລກເດ, ຄຳໜຶ່ງຈັກກີບ ?Còn điện tín thì một chữ bao nhiêu kíp?
- ພງ: ຄຳໜຶ່ງ 2.000 ກີບ.Một chữ 2.000 kíp.
- ທມ: ຂ້ອຍຢາກຝາກຈົດໝາຍລົງທະບຽນແດ່, ຢູ່ນີ້ມີຊອງຈົດໝາຍບໍ ?Tôi muốn gửi thư bảo đảm, ở đây có phong bì không?
- ພງ: ມີ ! ແຕ່ໄປໂທລະສັບກ່ອນແລ້ວຈຶ່ງມາຝາກຈົດໝາຍກໍ່ໄດ້. ເຊີນໄປທີ່ຫ້ອງເບີ 3 ເດີ ຈະມີພະນັກງານເຝົ້າຢູ່ຫັ້ນ.Có! Nhưng anh cứ đi gọi điện thoại trước rồi hãy đến gửi thư cũng được. Mời anh đến phòng số 3 nhé, sẽ có nhân viên trực ở đó.
- ທມ: ຂອບໃຈ, ໄປກ່ອນເດີ.Cảm ơn, tôi đi đây nhé.
- ພງ: ເຈົ້າ, ໄປດີ.Vâng, tạm biệt.
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (3)
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ |
|---|---|
| ກຳແພງນະຄອນ | thủ đô; kinh thành |
| ກົດ | luật; quy định |
| ກວດກາ | kiểm tra |
| ຂັບຂີ່ | lái (xe) |
| ຖືກ | rẻ; bị (bị phạt, bị chặn xe) |
| ຖ້ຽວ | chuyến (xe); lượt |
| ທາງໄກ | đường dài |
| ໃບ | tờ, tấm (giấy) |
| ໃບກວດກາເຕັກນິກ | giấy kiểm định kỹ thuật (xe) |
| ໃບຂັບຂີ່ | bằng lái xe |
| ໃບທະບຽນ | giấy đăng ký (xe) |
| ຄົມມະນາຄົມ | giao thông, liên lạc |
| ຈະລາຈອນ | giao thông (trên đường) |
| ຈ່າຍ | trả (tiền) |
| ສາກົນ | quốc tế |
| ເບົາ | nhẹ |
| ບ່ອນ | chỗ; nơi |
| ປະກັນໄພ | bảo hiểm |
| ປ້າຍ | biển, bảng (hiệu) |
| ເຝົ້າ | trông, trực |
| ຝາກ | gửi |
| ພະແນກ | phòng, ban (cơ quan) |
ແນະນຳຄຳສັບໃໝ່ (4)
| ພາສາລາວ | ຄວາມໝາຍ |
|---|---|
| ສຳນັກງານ | văn phòng; cơ quan |
| ໃຊ້ | dùng; sử dụng |
| ຕຳຫຼວດ | cảnh sát; công an |
| ເຕັກນິກ | kỹ thuật |
| ຢຸດ(ກ່ອນ) | dừng (lại đã) |
| ລົງທະບຽນ | đăng ký; (thư) bảo đảm |
| ໜັກ | nặng |
| ເຫັນ | thấy; nhìn thấy |
| ໜັງສື | sách; giấy tờ |
| ໄໝ / ປັບໄໝ | tiền phạt; phạt tiền |
ບັດຄຳສັບ
ກົດບັດ (ຫຼືເລືອກບັດແລ້ວກົດ Enter) ເພື່ອເບິ່ງຄວາມໝາຍ; ກົດອີກຄັ້ງເພື່ອປິດ.
ຄົ້ນຄຳສັບ ທວນຄຳສັບ ປະສົມສຽງ ຝຶກຂຽນ ຝຶກພິມ ສົນທະນາສວມບົດບາດ ອັກສອນໄຂ້ວ ກວດສອບຫົວຂໍ້ ຄູ່ມືສຳລັບຜູ້ເລີ່ມໃໝ່