Đọc câu tiếng Lào — bản nháp từ FSI «Reading Lao» (1974) › Phần hai: câu và từ vựng › Câu, hỏi đáp và từ vựng, khung 521–530 (trang sách 408–416)

Bài 27. Khung 528: Thanh niên và nghĩa vụ quân sự ở Hoa Kỳ

Học xong bài này, bạn có thể:

  • Đọc và hiểu 25 từ, cụm từ (chính tả Lào trước năm 1975).
  • Đọc 15 câu và lượt nói của khung 528, trong đó 5 hội thoại ngắn.

Nội dung do Dự án ST-Viet-Lao sưu tập, nhập liệu và biên soạn, chưa qua người duyệt

Bài này có nội dung do Dự án ST-Viet-Lao soạn và chưa có người thứ hai đọc lại; nội dung đang được soát và sẽ được sửa nếu có chỗ sai.

Thấy chỗ sai, xin báo qua email: vuminhson@moet.edu.vn

Nguồn của câu và từ tiếng Lào trong bài

  • FSI «Reading Lao: A Programmed Introduction» (1974), trang sách 369, 412–414 — tài liệu của Foreign Service Institute (Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ), thuộc miền công cộng tại Hoa Kỳ.

Nghĩa tiếng Việt, cách xếp bài và phần luyện tập do Dự án ST-Viet-Lao biên soạn.

Thấy nội dung vi phạm bản quyền, hay chỗ sai cần gỡ khỏi cổng? Gửi yêu cầu ở trang Liên hệ, chủ đề «Yêu cầu gỡ nội dung (bản quyền, sai sót)», ghi tên bài «Bài 27. Khung 528: Thanh niên và nghĩa vụ quân sự ở Hoa Kỳ» và lý do.

Giới thiệu từ mới (1)

Tiếng LàoNghĩa
ໜຸ່ມtrẻ
ໜ້າທີ່nghĩa vụ, bổn phận
ຮັບໃຊ້phục vụ
ຈຶ່ງຈະເປັນ...ໄດ້thì mới có thể là (làm) … được
ສິບແປດປີmười tám năm, mười tám tuổi
ໃຜai
ໜັງສືthư
ສົ່ງ...ມາບອກgửi … đến báo (cho họ)
ເມື່ອໄດ້ຮັບ...ແລ້ວsau khi đã nhận được …
ລາຍງານຕົວຕໍ່trình diện (với)
ທາງກອງທັບphía quân đội, quân đội
ກ່ຽວກັບliên quan đến, về
ເກີດຂຶ້ນxảy ra

Giới thiệu từ mới (2)

Tiếng LàoNghĩa
ພັນnghìn (1000)
ຮ້ອຍtrăm (100)
ສະຫະຣັດອະເມຣິກາHoa Kỳ (Hợp chúng quốc Hoa Kỳ)
ກອງທັບແຫ່ງຊາດquân đội quốc gia, các lực lượng vũ trang
ປະທານາທິບໍດີນິກສັນTổng thống Nixon
ອອກຄຳສັ່ງra lệnh
ບໍ່ໃຫ້ມີkhông cho phép có
ເກນbắt (đi lính), cưỡng bức, trưng tập
ເອົາ...ເຂົ້າເປັນđưa … vào làm
ໃຫ້cho phép
ຮັບເອົາnhận, chấp nhận
ພວກທີ່ອາສາເຂົ້າຮັບໃຊ້những người tình nguyện (vào phục vụ)

Thẻ ghi nhớ

Bấm vào thẻ (hoặc chọn thẻ rồi nhấn Enter) để xem nghĩa; bấm lần nữa để úp lại.

Hội thoại

Hỏi đáp — khung 528 a

  1. Hỏi: ພວກຊາຍໜຸ່ມມີໜ້າທີ່ຫຍັງ?Các thanh niên nam có nghĩa vụ gì?
  2. Đáp: ເຂົາເຈົ້າມີໜ້າທີ່ຮັບໃຊ້ປະເທດຊາດ.Họ có nghĩa vụ phục vụ đất nước.

Nhập vai hội thoại này

Hỏi đáp — khung 528 b

  1. Hỏi: ເຂົາເຈົ້າຕ້ອງມີອາຍຸຈັກປີຈຶ່ງຈະເປັນທະຫານໄດ້?Họ phải bao nhiêu tuổi thì mới có thể đi lính được?
  2. Đáp: ສິບແປດປີ.Mười tám tuổi.

Nhập vai hội thoại này

Hỏi đáp — khung 528 c

  1. Hỏi: ໃຜຈະສົ່ງໜັງສືມາບອກເຂົາເຈົ້າ?Ai sẽ gửi thư báo cho họ?
  2. Đáp: ສຳນັກງານເກັບເກນທະຫານ.Văn phòng tuyển quân.

Nhập vai hội thoại này

Hỏi đáp — khung 528 d

  1. Hỏi: ເມື່ອໄດ້ຮັບໜັງສືແລ້ວເຂົາເຈົ້າຕ້ອງເຮັດຫຍັງ?Sau khi nhận được thư rồi họ phải làm gì?
  2. Đáp: ເຂົາເຈົ້າຕ້ອງໄປລາຍງານຕົວຕໍ່ທາງກອງທັບ.Họ phải đến trình diện quân đội.

Nhập vai hội thoại này

Hỏi đáp — khung 528 e

  1. Hỏi: ກ່ຽວກັບເຣື້ອງນີ້ມີຫຍັງເກີດຂຶ້ນໃນປີນຶ່ງພັນເກົ້າຮ້ອຍເຈັດສິບສາມ?Liên quan đến việc này, năm một nghìn chín trăm bảy mươi ba đã xảy ra chuyện gì?
  2. Đáp: ປະທານາທິບໍດີນິກສັນໄດ້ສັ່ງໃຫ້ຍຸຕິການເກນທະຫານ.Tổng thống Nixon đã ra lệnh chấm dứt chế độ bắt buộc đi lính.

Nhập vai hội thoại này

Mẫu câu

  • ຢູ່ໃນສະຫະຣັດອະເມຣິກາພວກຊາຍໜຸ່ມມີໜ້າທີ່ເຂົ້າຮັບໃຊ້ໃນກອງທັບແຫ່ງຊາດ.Ở Hoa Kỳ, các thanh niên nam có nghĩa vụ phục vụ trong quân đội quốc gia.
  • ເມື່ອເຂົາເຈົ້າມີອາຍຸໄດ້ສິບແປດປີເຂົາເຈົ້າຈະໄດ້ຮັບໜັງສືຈາກສຳນັກງານເກນທະຫານKhi đủ mười tám tuổi, họ sẽ nhận được thư của văn phòng tuyển quân
  • ຊຶ່ງແຈ້ງໃຫ້ເຂົາເຈົ້າຮູ້ວ່າເຖິງເວລາແລ້ວທີ່ເຂົາເຈົ້າຈະຕ້ອງໄປລາຍງານຕົວຕໍ່ທາງກອງທັບ.báo cho họ biết rằng đã đến lúc họ phải đến trình diện quân đội.
  • ມາໃນປີນຶ່ງພັນເກົ້າຮ້ອຍເຈັດສິບສາມ, ປະທານາທິບໍດີນິກສັນໄດ້ອອກຄຳສັ່ງບໍ່ໃຫ້ມີການເກນເອົາຊາຍໜຸ່ມເຂົ້າເປັນທະຫານຕໍ່ໄປ.Đến năm một nghìn chín trăm bảy mươi ba, Tổng thống Nixon đã ra lệnh không bắt thanh niên nam đi lính nữa.
  • ແຕ່ໃຫ້ທາງກອງທັບຮັບເອົາພວກທີ່ອາສາເຂົ້າຮັບໃຊ້.Nhưng cho phép quân đội nhận những người tình nguyện vào phục vụ.

Ôn từ của bài này

Tra từ Ôn từ Ghép vần Tập viết Luyện gõ Hội thoại nhập vai Ô chữ Kiểm tra chủ đề Hướng dẫn cho người mới