Đọc câu tiếng Lào — bản nháp từ FSI «Reading Lao» (1974) › Phần hai: câu và từ vựng › Câu, hỏi đáp và từ vựng, khung 521–530 (trang sách 408–416)

Bài 28. Khung 529–530: Mùa đông, giày da và áo ấm, ăn xôi bằng tay

Học xong bài này, bạn có thể:

  • Đọc và hiểu 32 từ, cụm từ (chính tả Lào trước năm 1975).
  • Đọc 22 câu và lượt nói của khung 529–530, trong đó 7 hội thoại ngắn.

Nội dung do Dự án ST-Viet-Lao sưu tập, nhập liệu và biên soạn, chưa qua người duyệt

Bài này có nội dung do Dự án ST-Viet-Lao soạn và chưa có người thứ hai đọc lại; nội dung đang được soát và sẽ được sửa nếu có chỗ sai.

Thấy chỗ sai, xin báo qua email: vuminhson@moet.edu.vn

Nguồn của câu và từ tiếng Lào trong bài

  • FSI «Reading Lao: A Programmed Introduction» (1974), trang sách 350, 414–416 — tài liệu của Foreign Service Institute (Bộ Ngoại giao Hoa Kỳ), thuộc miền công cộng tại Hoa Kỳ.

Nghĩa tiếng Việt, cách xếp bài và phần luyện tập do Dự án ST-Viet-Lao biên soạn.

Thấy nội dung vi phạm bản quyền, hay chỗ sai cần gỡ khỏi cổng? Gửi yêu cầu ở trang Liên hệ, chủ đề «Yêu cầu gỡ nội dung (bản quyền, sai sót)», ghi tên bài «Bài 28. Khung 529–530: Mùa đông, giày da và áo ấm, ăn xôi bằng tay» và lý do.

Giới thiệu từ mới (1)

Tiếng LàoNghĩa
ອາກາດthời tiết, không khí
ຣະດູmùa
ໜາວlạnh
ນຸ່ງເສື້ອmặc áo
ກັນchống, ngăn (cái gì)
ເກີບໜັງgiày da
ເມື່ອເວລາໃສ່khi đi (giày) vào
ອຸ່ນດີấm áp dễ chịu
ເຮັດດ້ວຍlàm bằng
ໜັງສັດda động vật
ແນວໃດloại nào, loại gì
ໜັງແກະda cừu
ເຕັມທີrất, cực kỳ
ບາງຄົນmột số người
ມັກthích
ເຂົ້າໜຽວxôi, gạo nếp

Giới thiệu từ mới (2)

Tiếng LàoNghĩa
ເປັນປະຈຳthường xuyên
ໆປານໃດ = ໜຽວປານໃດdính đến mức nào
ທໍ່ຢາງກາວbằng keo dán, như keo
ດ້ວຍມືbằng tay
ບ່ວງcái thìa
ຍາກkhó
ຫັກgãy
ສ່ວນມາກphần lớn, đa số
ຄົງchắc là, có lẽ
ຄືກັນກັບgiống như, bằng
ທີ່ຈິງແລ້ວthật ra, thực ra
ຈັ່ງຊັ້ນnhư thế, như vậy
ໃຊ້ມືຈົກdùng tay bốc (xôi)
ຢ່າງສະບາຍmột cách dễ dàng, thoải mái
ໂດຍທີ່...ບໍ່mà không …
ຕິດມືdính tay

Thẻ ghi nhớ (1)

Bấm vào thẻ (hoặc chọn thẻ rồi nhấn Enter) để xem nghĩa; bấm lần nữa để úp lại.

Thẻ ghi nhớ (2)

Bấm vào thẻ (hoặc chọn thẻ rồi nhấn Enter) để xem nghĩa; bấm lần nữa để úp lại.

Hội thoại

Hỏi đáp — khung 529 a

  1. Hỏi: ຕາມທັມມະດາອາກາດໜາວໃນເວລາໃດ?Thông thường thời tiết lạnh vào lúc nào?
  2. Đáp: ໃນຣະດູໜາວ.Vào mùa đông.

Nhập vai hội thoại này

Hỏi đáp — khung 529 b

  1. Hỏi: ເຮົານຸ່ງເສື້ອກັນໜາວເວລາໃດ?Khi nào ta mặc áo ấm?
  2. Đáp: ເວລາອາກາດໜາວ.Khi trời lạnh.

Nhập vai hội thoại này

Hỏi đáp — khung 529 c

  1. Hỏi: ເກີບໜັງດີບໍ?Giày da có tốt không?
  2. Đáp: ດີTốt
  3. Hỏi: ດີແນວໃດ?Tốt thế nào?
  4. Đáp: ເມື່ອເວລາໃສ່ມັນອຸ່ນດີ.Khi đi vào thì thấy ấm áp dễ chịu.

Nhập vai hội thoại này

Hỏi đáp — khung 529 d

  1. Hỏi: ເກີບເຈົ້າເຮັດດ້ວຍໜັງສັດແນວໃດ?Giày của bạn làm bằng da con gì?
  2. Đáp: ໜັງແກະ.Da cừu.

Nhập vai hội thoại này

Hỏi đáp — khung 530 a

  1. Hỏi: ຄົນພວກໃດມັກກິນເຂົ້າໜຽວເປັນປະຈຳ?Những người nào thích ăn xôi thường xuyên?
  2. Đáp: ຄົນລາວ.Người Lào.

Nhập vai hội thoại này

Hỏi đáp — khung 530 b

  1. Hỏi: ເຂົ້າໜຽວໆປານໃດ?Xôi dính đến mức nào?
  2. Đáp: ບໍ່ໜຽວທໍ່ຢາງກາວ.Không dính bằng keo dán.

Nhập vai hội thoại này

Hỏi đáp — khung 530 c

  1. Hỏi: ຕາມທັມມະດາເຮົາກິນເຂົ້າໜຽວດ້ວຍຫຍັງ?Thông thường ta ăn xôi bằng gì?
  2. Đáp: ດ້ວຍມື.Bằng tay.
  3. Hỏi: ກິນເຂົ້າໜຽວດ້ວຍບ່ວງໄດ້ບໍ?Ăn xôi bằng thìa được không?
  4. Đáp: ໄດ້ຢູ່, ແຕ່ຈະຍາກແດ່. ບ່ວງອາດຈະຫັກ.Được chứ, nhưng sẽ hơi khó. Thìa có thể bị gãy.

Nhập vai hội thoại này

Mẫu câu

  • ຣະດູໜາວຢູ່ໃນສະຫະຣັດອະເມຣິກາອາກາດກໍໜາວເຕັມທີ.Mùa đông ở Hoa Kỳ thời tiết rất lạnh.
  • ບາງຄົນມັກນຸ່ງເສື້ອກັນໜາວແລະໃສ່ເກີບທີ່ເຮັດດ້ວຍໜັງສັດເພາະມັນອຸ່ນດີ.Một số người thích mặc áo ấm và đi giày làm bằng da động vật vì nó ấm áp dễ chịu.
  • ຄົນລາວສ່ວນມາກມັກກິນເຂົ້າໜຽວເປັນປະຈຳ. ຄົນຕ່າງປະເທດບາງຄົນຄິດວ່າເຂົ້າໜຽວຄົງຈະໜຽວຄືກັນກັບຢາງກາວ.Phần lớn người Lào thích ăn xôi thường xuyên. Một số người nước ngoài nghĩ rằng xôi chắc dính như keo dán.
  • ແຕ່ທີ່ຈິງແລ້ວມັນບໍ່ເປັນຈັ່ງຊັ້ນເພາະຕາມທັມມະດາແລ້ວເຮົາຈະໃຊ້ມືຈົກກິນເຂົ້າໜຽວໄດ້ຢ່າງສະບາຍໂດຍທີ່ມັນຈະບໍ່ຕິດມືເລີຍ.Nhưng thật ra không phải như vậy, vì thông thường ta có thể dùng tay bốc xôi ăn một cách dễ dàng mà xôi không dính tay chút nào.

Ôn từ của bài này

Tra từ Ôn từ Ghép vần Tập viết Luyện gõ Hội thoại nhập vai Ô chữ Kiểm tra chủ đề Hướng dẫn cho người mới