Tiếng Lào 350 tiết (kế hoạch K03) — bản nháp từ giáo trình › Học phần II — Giao tiếp theo chủ đề (tuần 4–8, tiết 105–304) › Tuần 5: Đồ vật; thời gian, mùa, thời tiết; quán ăn; cửa hàng (tiết 145–184)
Bài 4. Hỏi về đồ vật — ການຖາມເຖິງວັດຖຸທົ່ວໄປ (tiết 145–152)
Học xong bài này, bạn có thể:
- Hỏi – đáp về đồ vật, người, con vật, tính chất, màu sắc và nơi chốn
- Hội thoại: hỏi chỗ nhà vệ sinh, hỏi về gia đình, giới thiệu ngôi nhà
- Ngữ pháp: đại từ nhân xưng; đại từ chỉ định ນີ້, ນັ້ນ, ຫັ້ນ, ພຸ້ນ; trả lời ngắn gọn; lời tha lỗi và đồng ý
- Theo kế hoạch K03: tuần 5, tiết 145–152 (chia tiết trong tuần là ước tính — giáo viên chỉnh).
Bài này còn 27 câu hỏi luyện tập đang chờ giáo viên bổ sung đáp án nên tạm chưa hiện. Các phần khác của bài vẫn học bình thường.
Nội dung do Dự án ST-Viet-Lao sưu tập, nhập liệu và biên soạn, chưa qua người duyệt
Bài này có nội dung do Dự án ST-Viet-Lao soạn và chưa có người thứ hai đọc lại; nội dung đang được soát và sẽ được sửa nếu có chỗ sai.
Thấy chỗ sai, xin báo qua email: vuminhson@moet.edu.vn
Nguồn của câu và từ tiếng Lào trong bài
- «Giáo trình tiếng Lào» (lưu hành nội bộ), Trường Cao đẳng Sơn La, trang sách 14, 19–21, 23–24 — giáo trình do Trường Cao đẳng Sơn La biên soạn, dùng theo Công văn số 536/CĐSL-ĐT ngày 18/8/2025 của Trường.
Nghĩa tiếng Việt, cách xếp bài và phần luyện tập do Dự án ST-Viet-Lao biên soạn.
Thấy nội dung vi phạm bản quyền, hay chỗ sai cần gỡ khỏi cổng? Gửi yêu cầu ở trang Liên hệ, chủ đề «Yêu cầu gỡ nội dung (bản quyền, sai sót)», ghi tên bài «Bài 4. Hỏi về đồ vật — ການຖາມເຖິງວັດຖຸທົ່ວໄປ (tiết 145–152)» và lý do.
Giới thiệu từ mới (1)
| Tiếng Lào | Nghĩa |
|---|---|
| ອັນ | cái, chiếc (từ chỉ đồ vật) |
| ນີ້ | này, đây |
| ອັນນີ້ | cái này |
| ນັ້ນ | đó, kia |
| ອັນນັ້ນ | cái đó, cái kia |
| ກະດານ | cái bảng |
| ແຜນທີ່ | bản đồ |
| ໄມ້ບັນທັດ | thước kẻ |
| ຜູ້ | người (từ chỉ người) |
| ຜູ້ນັ້ນ | người đó, người kia |
| ໃຜ ? | ai? |
| ອາຈານ | thầy giáo, cô giáo |
| ໂຕ | con (từ chỉ con vật) |
| ແມວ | con mèo |
| ແນວໃດ ? | thế nào?, như thế nào? |
| ມັກ | thích |
| ດອກໄມ້ | hoa, bông hoa |
| ສີ | màu, màu sắc |
| ເສື້ອ | áo |
| ສະຖານທູດ | đại sứ quán |
Giới thiệu từ mới (2)
| Tiếng Lào | Nghĩa |
|---|---|
| ກໍ່ສ້າງ | xây dựng |
| ກັບ | với, cùng với |
| ຄິດວ່າ | nghĩ rằng |
| ຄອບຄົວ | gia đình |
| ງາມ | đẹp |
| ສໍດຳ | bút chì |
| ສ້າງ | xây, tạo dựng |
| ສ້າງຄອບຄົວ | lập gia đình |
| ຊັ້ນເທິງ | tầng trên |
| ເຊີນ | mời |
| ຕູ້ປຶ້ມ | tủ sách |
| ໂຕະ | cái bàn |
| ຕໍ່ໄປ | tiếp theo, kế đến |
| ຕັ່ງ | cái ghế |
| ໂຖດອກໄມ້ | lọ hoa, bình hoa |
| ທີ່ | vì (đã), mà (từ nối); nơi, chỗ |
| ໂທລະພາບ | ti vi, truyền hình |
| ທາງພີ້ | lối này, phía này |
| ເທິງ | trên, phía trên |
| ແນະນຳ | giới thiệu |
| ໃນ | trong, ở trong |
| ບໍ່ເປັນຫຍັງ | không sao, không có gì |
| ບໍ່ແມ່ນ | không phải |
| ປະຕິທິນ | lịch (tờ lịch, cuốn lịch) |
| ປາກກາ | bút (bút mực, bút bi) |
Giới thiệu từ mới (3)
| Tiếng Lào | Nghĩa |
|---|---|
| ປຶ້ມຂຽນ | vở viết |
| ຜູ້ດຽວ | chỉ một người, một mình |
| ຜູ້ໜຶ່ງ | một người |
| ແຜນທີ່ | bản đồ |
| ພໍ່ແມ່ | bố mẹ, cha mẹ |
| ຢູ່ຂ້າງ | ở bên cạnh |
| ຢູ່ນີ້ | ở đây |
| ລູກ | con (con cái) |
| ລູກຊາຍ | con trai |
| ລົກໄກ່ | chuồng gà |
| ໃຫ້ | cho |
| ຫ້ອງແຕ່ງກິນ | phòng nấu ăn |
| ຫ້ອງນ້ຳ | phòng vệ sinh, nhà tắm |
| ຫ້ອງນອນ | phòng ngủ |
| ຫ້ອງຮັບແຂກ | phòng khách |
| ໃຫຍ່ | to, lớn |
| ໜັງສືພິມ | báo, tờ báo |
| ຫຼັງ | căn, ngôi (từ chỉ nhà cửa) |
| ຫຼວງພະບາງ | Luông Pha Băng (địa danh) |
| ອ້າຍ | anh trai |
| ອ້າຍເອື້ອຍນ້ອງ | anh chị em |
| ເອີ້ນ | gọi |
| ເຮັດວຽກ | làm việc |
| ເຮືອນ | nhà |
| ເຮືອນຄົວ | nhà bếp |
Thẻ ghi nhớ
Bấm vào thẻ (hoặc chọn thẻ rồi nhấn Enter) để xem nghĩa; bấm lần nữa để úp lại.
Hội thoại
ກ.1. ການຖາມວັດຖຸ
- +: ອັນນັ້ນແມ່ນຫຍັງ ?Cái kia là cái gì?
- -: ອັນນີ້ແມ່ນກະດານ.Cái này là cái bảng.
- +: ອັນນັ້ນແມ່ນຫຍັງ ?Cái kia là cái gì?
- -: ອັນນັ້ນແມ່ນແຜນທີ່.Cái kia là bản đồ.
- +: ອັນນັ້ນແມ່ນຫຍັງ ?Cái kia là cái gì?
- -: ອັນນັ້ນແມ່ນໄມ້ບັນທັດ.Cái kia là thước kẻ.
ກ.2. ການຖາມຄົນ ແລະ ສັດ
- +: ຜູ້ນັ້ນແມ່ນໃຜ ?Người kia là ai?
- -: ຜູ້ນັ້ນແມ່ນອາຈານ.Người kia là thầy giáo.
- +: ມັນແມ່ນໃຜ ?Nó là ai?
- -: ນັ້ນແມ່ນ ປີເຕີ.Đó là Peter.
- +: ອັນນັ້ນແມ່ນໂຕຫຍັງ ?Kia là con gì?
- -: ອັນນັ້ນແມ່ນ (ໂຕ) ແມວ.Kia là (con) mèo.
ກ.3. ການຖາມກ່ຽວກັບຄຸນນະພາບ
- +: ຄຳແດງ ເປັນຄົນແນວໃດ ?Khăm Đeng là người như thế nào?
- -: ຄຳແດງ ເປັນຄົນດີ.Khăm Đeng là người tốt.
- +: ດອກໄມ້ນີ້ເປັນແນວໃດ ?Bông hoa này thế nào?
- -: ດອກໄມ້ນີ້ງາມຫຼາຍ.Bông hoa này rất đẹp.
ກ.4. ການຖາມກ່ຽວກັບສີ
- +: ບິກຂອງເຈົ້າສີຫຍັງ ?Bút bi của bạn màu gì?
- -: ບິກຂອງຂ້ອຍສີດຳ.Bút bi của tôi màu đen.
- +: ເຈົ້າມັກເສື້ອສີໃດ ?Bạn thích áo màu nào?
- -: ຂ້ອຍມັກ (ເສື້ອ) ສີແດງ.Tôi thích (áo) màu đỏ.
ກ.5. ການຖາມເຖິງສະຖານທີ່
- +: ສະຖານທູດເຢຍລະມັນຢູ່ໃສ ?Đại sứ quán Đức ở đâu?
- -: ຢູ່ໂສກປ່າຫຼວງ.Ở Xốc Pa Luông.
- +: ມະຫາວິທະຍາໄລແຫ່ງຊາດຢູ່ໃສ ?Trường Đại học Quốc gia ở đâu?
- -: ຢູ່ບ້ານດົງໂດກ.Ở bản Đông Đốc.
ຂ.1. ໂທມັດ ຊອກຫ້ອງນ້ຳ, ລາວຖາມ ຄຳແດງ
- ທມ: ຂໍໂທດ. ຢູ່ນີ້ມີຫ້ອງນ້ຳບໍ ?Xin lỗi. Ở đây có nhà vệ sinh không?
- ຄດ: ມີ, ແຕ່ຢູ່ໃນເຮືອນ.Có, nhưng ở trong nhà.
- ທມ: ອັນນັ້ນເດ ແມ່ນຫຍັງ ?Còn cái kia là gì?
- ຄດ: ອັນນັ້ນແມ່ນລົກໄກ່.Cái đó là chuồng gà.
- ທມ: ໂອ້ ! ຂ້ອຍຄິດວ່າແມ່ນຫ້ອງນ້ຳ.Ồ! Tôi cứ nghĩ là nhà vệ sinh.
- ຄດ: ບໍ່ແມ່ນ, ຫ້ອງນ້ຳຢູ່ໃນເຮືອນຄົວ, ຢູ່ຂ້າງຫ້ອງແຕ່ງກິນ.Không phải, nhà vệ sinh ở trong nhà bếp, bên cạnh phòng nấu ăn.
- ທມ: ຂອບໃຈ.Cảm ơn.
- ຄດ: ບໍ່ເປັນຫຍັງ.Không có gì.
ຂ.2. ໂທມັດ ຖາມ ຄຳແດງ ກ່ຽວກັບຄອບຄົວ
- ທມ: ຂໍໂທດ. ພໍ່ແມ່ຂອງເຈົ້າຢູ່ໃສ ?Xin lỗi. Bố mẹ bạn ở đâu?
- ຄດ: ພໍ່ແມ່ຂອງຂ້ອຍຢູ່ຫຼວງພະບາງ, ຢູ່ກັບອ້າຍຂອງຂ້ອຍ.Bố mẹ tôi ở Luông Pha Băng, ở với anh trai tôi.
- ທມ: ອ້າຍເອື້ອຍນ້ອງຂອງເຈົ້າມີຈັກຄົນ ?Bạn có mấy anh chị em?
- ຄດ: ຂ້ອຍມີອ້າຍເອື້ອຍນ້ອງສາມຄົນ. ເຈົ້າເດ ?Tôi có ba anh chị em. Còn bạn?
- ທມ: ຂ້ອຍມີອ້າຍຜູ້ດຽວ, ລາວສ້າງຄອບຄົວແລ້ວ.Tôi chỉ có một anh trai, anh ấy đã lập gia đình rồi.
- ຄດ: ລາວມີລູກແລ້ວບໍ ?Anh ấy có con chưa?
- ທມ: ມີແລ້ວ, ລາວມີລູກຊາຍຜູ້ໜຶ່ງແລ້ວ.Có rồi, anh ấy có một con trai rồi.
- ຄດ: ອ້າຍຂອງເຈົ້າເຮັດວຽກຫຍັງ ?Anh trai bạn làm nghề gì?
- ທ່ມ: ລາວເປັນນັກວິສະວະກອນກໍ່ສ້າງ.Anh ấy là kỹ sư xây dựng.
ຂ.3. ຄຳແດງແນະນຳເຮືອນຂອງຕົນໃຫ້ ສະມິດ
- ຄດ: ສະມິດ, ນີ້ແມ່ນເຮືອນຂອງຂ້ອຍ.Smith, đây là nhà của tôi.
- ສມ: ໂອ້ ! ຫຼັງໃຫຍ່ເນາະ !Ồ! Nhà to nhỉ!
- ຄດ: ນີ້ແມ່ນຫ້ອງຮັບແຂກ, ນັ້ນແມ່ນຫ້ອງແຕ່ງກິນ, ຕໍ່ໄປນັ້ນແມ່ນຫ້ອງນ້ຳ. ສ່ວນ ຫ້ອງນອນຢູ່ຊັ້ນເທິງ.Đây là phòng khách, kia là phòng nấu ăn, tiếp đến kia là nhà vệ sinh. Còn phòng ngủ ở tầng trên.
- ສມ: ອັນນັ້ນເດ, ແມ່ນຫຍັງ ?Còn cái kia là gì?
- ຄດ: ນີ້ແມ່ນໂຕະ ແລະ ຕັ່ງ, ຢູ່ເທິງໂຕະແມ່ນໂຖດອກໄມ້, ໜັງສືພິມ, ປຶ້ມຂຽນ, ສໍດຳ ແລະ ປາກກາ. ເຊີນມາທາງພີ້ !Đây là bàn và ghế, trên bàn là lọ hoa, báo, vở, bút chì và bút. Mời đi lối này!
- ສມ: ຂອບໃຈ.Cảm ơn.
- ຄດ: ນີ້ແມ່ນຕູ້ປຶ້ມ, ນັ້ນແມ່ນແຜນທີ່, ຕໍ່ໄປແມ່ນປະຕິທິນ.Đây là tủ sách, kia là bản đồ, tiếp theo là cuốn lịch.
- ສມ: ປະຕິທິນຂອງລາວບໍ ?Lịch của Lào à?
- ຄດ: ແມ່ນແລ້ວ.Đúng rồi.
- ສມ: ໂອ້ ! ງາມຫຼາຍ. ອັນນັ້ນພາສາລາວເອີ້ນແນວໃດ ?Ồ! Đẹp quá. Cái kia tiếng Lào gọi là gì?
- ຄດ: ໂທລະພາບ.Ti vi.
- ສມ: ຂອບໃຈທີ່ແນະນຳໃຫ້ຮູ້.Cảm ơn bạn đã giới thiệu cho tôi biết.
- ຄດ: ບໍ່ເປັນຫຍັງ.Không có gì.
Ngữ pháp
ຈ.1. ຄຳແທນນາມບອກບຸລຸດ
Đại từ nhân xưng
ຈຳນວນໜ້ອຍ
ບຸລຸດທີ່ 1 | ຂ້າພະເຈົ້າ | ຂ້ອຍ | ເຮົາ | ກູ
ບຸລຸດທີ່ 2 | ທ່ານ | ເຈົ້າ | ໂຕ | ມຶງ
ບຸລຸດທີ່ 3 | ເພິ່ນ | ລາວ | ເຂົາ | ມັນ
ຈຳນວນຫຼາຍ
ບຸລຸດທີ່ 1 | ພວກຂ້າພະເຈົ້າ | ພວກຂ້ອຍ | ພວກເຮົາ | ພວກກູ
ບຸລຸດທີ່ 2 | ພວກທ່ານ | ພວກເຈົ້າ | ພວກໂຕ | ພວກມຶງ | ພວກສູ
ບຸລຸດທີ່ 3 | ພວກເພິ່ນ | ພວກລາວ | ພວກເຂົາ | ພວກມັນ | ຂະເຈົ້າ
ຕົວຢ່າງ - ຂ້ອຍໄປສະຖານທູດ.
ພວກເຮົາໄປສະຖານທູດ.
ພວກທ່ານໄປໃສ ?
ເຂົາເຈົ້າເຮັດວຽກ.
ລາວຢູ່ເຮືອນ.
Xem bản dịch tiếng Việt
Số ít
Ngôi thứ 1 | tôi (trang trọng) | tôi | ta | tao
Ngôi thứ 2 | ông, bà, ngài | bạn | cậu | mày
Ngôi thứ 3 | ông ấy, bà ấy (kính trọng) | anh ấy, chị ấy | anh ta, cô ta | nó
Số nhiều
Ngôi thứ 1 | chúng tôi (trang trọng) | chúng tôi | chúng ta | chúng tao
Ngôi thứ 2 | các ông, các bà, quý vị | các bạn | các cậu | chúng mày | bọn bay
Ngôi thứ 3 | các ông ấy, các bà ấy | họ | bọn họ | chúng nó | họ
Ví dụ - Tôi đi đến đại sứ quán.
Chúng tôi đi đến đại sứ quán.
Quý vị đi đâu?
Họ làm việc.
Anh ấy ở nhà.
ຈ.2. ການໃຊ້ຄຳແທນນາມບອກຄຸນນາມທີ່ເອົາມືຊີ້ໃຫ້ເຫັນໄດ້ " ນີ້, ນັ້ນ, ຫັ້ນ, ພຸ້ນ "
Cách dùng đại từ chỉ định những gì có thể lấy tay chỉ cho thấy: ນີ້ (này), ນັ້ນ (đó), ຫັ້ນ (đấy), ພຸ້ນ (đằng kia)
ຕົວຢ່າງ - ນີ້ແມ່ນປຶ້ມ.
ນັ້ນແມ່ນກະດານ.
ຫັ້ນແມ່ນໂທລະພາບ.
ພຸ້ນແມ່ນຕູ້ເຢັນ.
Xem bản dịch tiếng Việt
Ví dụ - Đây là quyển sách.
Đó là cái bảng.
Đấy là cái ti vi.
Đằng kia là cái tủ lạnh.
ຈ.3. ການຕອບຄຳຖາມແບບກະທັດຮັດໃນພາສາລາວ ເຊັ່ນ:
Cách trả lời câu hỏi ngắn gọn trong tiếng Lào, ví dụ:
ເຈົ້າມາແຕ່ໃສ ? | ເຢຍລະມັນ.
ນັ້ນແມ່ນໃຜ ? | ໂທມັດ.
ສະຖານທູດເຢຍລະມັນຢູ່ໃສ ? | ໂສກປ່າຫຼວງ.
ນັ້ນແມ່ນຫຍັງ ? | ກະດານ.
ເຈົ້າພັກຢູ່ໃສ ? | ບ້ານດົງໂດກ.
Xem bản dịch tiếng Việt
Bạn từ đâu đến? | Đức.
Đó là ai? | Thomas.
Đại sứ quán Đức ở đâu? | Xốc Pa Luông.
Đó là cái gì? | Cái bảng.
Bạn đang ở đâu? | Bản Đông Đốc.
ຈ.4. ການໃຊ້ຄຳໃຫ້ອະໄພ ແລະ ເຫັນດີໃນພາສາລາວ
Cách dùng lời tha lỗi và lời đồng ý trong tiếng Lào
ຕົວຢ່າງ | ກ: ຂໍໂທດ ! | ຂ. ບໍ່ເປັນຫຍັງ. ເຊີນ.
ກ: ……ໄດ້ບໍ ? | ຂ. ໄດ້. ຕົກລົງ
Xem bản dịch tiếng Việt
Ví dụ | A: Xin lỗi! | B: Không sao. (hoặc) Xin mời.
A: …… được không? | B: Được. (hoặc) Đồng ý.
Tra từ Ôn từ Ghép vần Tập viết Luyện gõ Hội thoại nhập vai Ô chữ Kiểm tra chủ đề Hướng dẫn cho người mới