Tiếng Lào 350 tiết (kế hoạch K03) — bản nháp từ giáo trình › Học phần II — Giao tiếp theo chủ đề (tuần 4–8, tiết 105–304) › Tuần 5: Đồ vật; thời gian, mùa, thời tiết; quán ăn; cửa hàng (tiết 145–184)

Bài 5 (phần 1). Thời gian, mùa và thời tiết (phần 1): từ vựng, mẫu câu, hội thoại — ເວລາ, ລະດູ ແລະ ອາກາດ (tiết 153–156)

Học xong bài này, bạn có thể:

  • Từ vựng: các buổi trong ngày, giờ, phút, giây, các ngày trong tuần, tuần, tháng, mùa và thời tiết
  • Hỏi – đáp về giờ, thứ, ngày, tháng, mùa và thời tiết
  • Ba hội thoại: giờ học tiếng Lào; chênh lệch giờ và các mùa ở Đức; rủ nhau đi chơi trong thành phố
  • Theo kế hoạch K03: tuần 5, tiết 153–156 (chia tiết trong tuần là ước tính — giáo viên chỉnh).

Nội dung do Dự án ST-Viet-Lao sưu tập, nhập liệu và biên soạn, chưa qua người duyệt

Bài này có nội dung do Dự án ST-Viet-Lao soạn và chưa có người thứ hai đọc lại; nội dung đang được soát và sẽ được sửa nếu có chỗ sai.

Thấy chỗ sai, xin báo qua email: vuminhson@moet.edu.vn

Nguồn của câu và từ tiếng Lào trong bài

  • «Giáo trình tiếng Lào» (lưu hành nội bộ), Trường Cao đẳng Sơn La, trang sách 25–28 — giáo trình do Trường Cao đẳng Sơn La biên soạn, dùng theo Công văn số 536/CĐSL-ĐT ngày 18/8/2025 của Trường.

Nghĩa tiếng Việt, cách xếp bài và phần luyện tập do Dự án ST-Viet-Lao biên soạn.

Thấy nội dung vi phạm bản quyền, hay chỗ sai cần gỡ khỏi cổng? Gửi yêu cầu ở trang Liên hệ, chủ đề «Yêu cầu gỡ nội dung (bản quyền, sai sót)», ghi tên bài «Bài 5 (phần 1). Thời gian, mùa và thời tiết (phần 1): từ vựng, mẫu câu, hội thoại — ເວລາ, ລະດູ ແລະ ອາກາດ (tiết 153–156)» và lý do.

Giới thiệu từ mới (1)

Tiếng LàoNghĩa
ຕອນເຊົ້າbuổi sáng
ຕອນສວາຍbuổi sáng muộn (gần trưa)
ຕອນທ່ຽງbuổi trưa
ຕອນບ່າຍbuổi chiều
ຕອນແລງbuổi chiều tối
ຕອນຄ່ຳbuổi tối; chập tối
ຕອນກາງເວັນ.ban ngày
ຕອນກາງຄືນban đêm
ໂມງgiờ (khi nói mấy giờ)
ຊົ່ວໂມງtiếng (đồng hồ); giờ (khoảng thời gian)
ນາທີphút
ວິນາທີgiây

Giới thiệu từ mới (2)

Tiếng LàoNghĩa
ມື້ngày; hôm
ມື້ນີ້hôm nay
ມື້ອື່ນngày mai
ມື້ວານນີ້hôm qua
ວັນຈັນthứ Hai
ວັນອັງຄານthứ Ba
ວັນພຸດthứ Tư
ວັນພະຫັດthứ Năm
ວັນສຸກthứ Sáu
ວັນເສົາthứ Bảy
ວັນອາທິດ(ວັນທິດ)Chủ nhật
ວັນທີngày (trong tháng); mùng
ອາທິດtuần
ອາທິດນີ້tuần này
ອາທິດໜ້າtuần sau
ອາທິດແລ້ວtuần trước
ເດືອນtháng
ເດືອນ 1 (ມັງກອນ)tháng 1; tháng Một
ເດືອນ 2 (ກຸມພາ)tháng 2; tháng Hai
ເດືອນ 3 (ມີນາ)tháng 3; tháng Ba
ເດືອນ 4 (ເມສາ)tháng 4; tháng Tư
ເດືອນ 5 (ພຶດສະພາ)tháng 5; tháng Năm
ເດືອນ 6 (ມິຖຸນາ)tháng 6; tháng Sáu
ເດືອນ 7 (ກໍລະກົດ)tháng 7; tháng Bảy
ເດືອນ 8 (ສິງຫາ)tháng 8; tháng Tám
ເດືອນ 9 (ກັນຍາ)tháng 9; tháng Chín
ເດືອນ 10 (ຕຸລາ)tháng 10; tháng Mười
ເດືອນ 11 (ພະຈິກ)tháng 11; tháng Mười một
ເດືອນ 12 (ທັນວາ)tháng 12; tháng Mười hai

Giới thiệu từ mới (3)

Tiếng LàoNghĩa
ລະດູແລ້ງmùa khô
ລະດູຝົນmùa mưa
ລະດູບານໃໝ່mùa xuân
ລະດູຮ້ອນmùa hè; mùa nóng
ລະດູໃບໄມ້ຫຼົ່ນmùa thu
ລະດູໜາວmùa đông; mùa lạnh
ຮ້ອນnóng
ໜາວlạnh; rét
ເຢັນmát
(ອົບ)ອຸ່ນấm (áp)
ເຝື້ອtrời mờ, âm u
ເມກmây
ໝອກsương mù
ຝົນ(ຕົກ)mưa (rơi)
ຟ້າບົດtrời u ám (mây che kín)
ແດດ(ອອກ)nắng (lên)
ລົມgió
ພາຍຸbão

Thẻ ghi nhớ

Bấm vào thẻ (hoặc chọn thẻ rồi nhấn Enter) để xem nghĩa; bấm lần nữa để úp lại.

Mẫu câu

  • (ດຽວນີ້) ຈັກໂມງແລ້ວ ?(Bây giờ) mấy giờ rồi?
  • (ດຽວນີ້) 8 ໂມງແລ້ວ.(Bây giờ) 8 giờ rồi.
  • ເວລານີ້ຈັກໂມງແລ້ວ ?Giờ này là mấy giờ rồi?
  • ເວລານີ້ 8 ໂມງແລ້ວ.Giờ này là 8 giờ rồi.
  • ມື້ນີ້ ແມ່ນວັນຫຍັງ ?Hôm nay là thứ mấy?
  • ມື້ນີ້ ແມ່ນວັນຈັນ.Hôm nay là thứ Hai.
  • ມື້ນີ້◌ິ◌ັ ແມ່ນວັນທີ່ເທົ່າໃດ ?Hôm nay là ngày bao nhiêu?
  • (ມື້ນີ້ແມ່ນ) ວັນທີ່ 5.(Hôm nay là) ngày mùng 5.
  • ເດືອນນີ້ແມ່ນເດືອນຫຍັງ ?Tháng này là tháng mấy?
  • ເດືອນນີ້ແມ່ນເດືອນຕຸລາ.Tháng này là tháng Mười.
  • ເດືອນແລ້ວແມ່ນເດືອນຫຍັງ ?Tháng trước là tháng mấy?
  • ເດືອນແລ້ວແມ່ນເດືອນກັນຍາ.Tháng trước là tháng Chín.
  • ລະດູນີ້ແມ່ນລະດູຫຍັງ ?Mùa này là mùa gì?
  • ລະດູນີ້ແມ່ນລະດູຮ້ອນ.Mùa này là mùa hè.
  • ມື້ນີ້ອາກາດເປັນແນວໃດ ?Hôm nay thời tiết thế nào?
  • ມື້ນີ້ອາກາດອົບອຸ່ນ.Hôm nay trời ấm áp.

Hội thoại

ຂ.1. ຄຳແດງຖາມໂທມັດກ່ຽວກັບການຮຽນພາສາລາວ.

  1. ຄດ: ສະບາຍດີ. ໂທມັດ.Chào Thomas.
  2. ທມ: ເຈົ້າ. ສະບາຍດີ.Vâng. Chào bạn.
  3. ຄດ: ເປັນແນວໃດ, ດຽວນີ້ເຈົ້າເວົ້າພາສາລາວເກັ່ງແລ້ວບໍ່ ?Thế nào, bây giờ bạn nói tiếng Lào giỏi chưa?
  4. ທມ: ຍັງ, ຍັງບໍ່ເກັ່ງປານໃດ.Chưa, vẫn chưa giỏi lắm.
  5. ຄດ: ແຕ່ລະມື້ ເຈົ້າຮຽນຈັກຊົ່ວໂມງ ?Mỗi ngày bạn học mấy tiếng?
  6. ທມ: ສີ່ຊົ່ວໂມງ.Bốn tiếng.
  7. ຄດ: ເຈົ້າເລີ່ມຮຽນແຕ່ຈັກໂມງເຖິງຈັກໂມງ ?Bạn học từ mấy giờ đến mấy giờ?
  8. ທມ: ຂ້ອຍເລີ່ມຮຽນແຕ່ເຈັດໂມງເຄິ່ງເຖິງສິບເອັດໂມງເຄິ່ງ.Tôi học từ bảy giờ rưỡi đến mười một giờ rưỡi.
  9. ຄດ: ແຕ່ລະຊົ່ວໂມງພວກເຈົ້າກໍ່ໄດ້ພັກຜ່ອນບໍ່ ?Mỗi tiếng các bạn có được nghỉ không?
  10. ທມ: ພັກແທ້ ! ຊົ່ວໂມງໜຶ່ງພວກເຮົາພັກສິບນາທີ.Có chứ! Mỗi tiếng chúng tôi nghỉ mười phút.
  11. ຄດ: ຕອນບ່າຍ ເຈົ້າກໍ່ໄດ້ຮຽນບໍ່ ?Buổi chiều bạn có học không?
  12. ທມ: ບໍ່ ! ບໍ່ໄດ້ຮຽນ ມີແຕ່ເຮັດວຽກບ້ານເທົ່ານັ້ນ.Không! Không học, chỉ làm bài tập về nhà thôi.
  13. ຄດ: ຕອນຄ່ຳເດ, ພວກເຈົ້າເຮັດຫຍັງ ?Còn buổi tối, các bạn làm gì?
  14. ທມ: ຂ້ອຍຝຶກເວົ້າພາສາລາວກັບເພື່ອນຂອງຂ້ອຍ.Tôi luyện nói tiếng Lào với bạn của tôi.
  15. ຄດ: ໂອ ! ດີແລ້ວ, ບໍ່ດົນເຈົ້າຄົງເວົ້າພາສາລາວເກັ່ງແລ້ວ.Ồ! Tốt quá, chẳng bao lâu nữa chắc bạn sẽ nói tiếng Lào giỏi.
  16. ທມ: ຂອບໃຈ.Cảm ơn.

Nhập vai hội thoại này

ຂ.2. ໂທມັດ ສົນທະນາກັບ ຄຳແດງ ກ່ຽວກັບເວລາ ແລະ ລະດູການ.

  1. ຄດ: ໂທມັດ, ດຽວນີ້ ຢູ່ເຢຍລະມັນເປັນເວລາຈັກໂມງແລ້ວ ?Thomas, bây giờ ở Đức là mấy giờ rồi?
  2. ທມ: ດຽວນີ້ ຈັກໂມງແລ້ວ ?Bây giờ (ở đây) mấy giờ rồi?
  3. ຄດ: ດຽວນີ້ຫວາ ! ແປດໂມງເຄິ່ງແລ້ວ ?Bây giờ à! Tám giờ rưỡi rồi.
  4. ທມ: ໂອ້ ! ຄັນຊັ້ນ, ຢູ່ເຢຍລະມັນເປັນເວລາສາມໂມງເຄິ່ງຕອນເຊົ້າ.Ồ! Vậy thì ở Đức đang là ba giờ rưỡi sáng.
  5. ຄດ: ໂອ້ ! ມັນຫຼຸດລື່ນກັນຕັ້ງເຈັດຊົ່ວໂມງແມ່ນບໍ່ ?Ồ! Chênh nhau những bảy tiếng phải không?
  6. ທມ: ແມ່ນແລ້ວ. ດຽວນີ້, ອາກາດຢູ່ເຢຍລະມັນຍັງໜາວຢູ່.Đúng rồi. Bây giờ thời tiết ở Đức vẫn còn lạnh.
  7. ຄດ: ຢູ່ເຢຍລະມັນ ເພິ່ນແບ່ງລະດູອອກເປັນຈັກລະດູ ?Ở Đức người ta chia ra làm mấy mùa?
  8. ທມ: ແບ່ງອອກເປັນສີ່ລະດູຈະແຈ້ງຄື: ລະດູໜາວ, ລະດູບານໃໝ່, ລະດູຮ້ອນChia rõ ràng thành bốn mùa, đó là: mùa đông, mùa xuân, mùa hè
  9. ທມ: ແລະ ລະດູໃບໄມ້ຫຼົ່ນ.và mùa thu.
  10. ຄດ: ແຕ່ລະໆດູ ແຕ່ເດືອນໃດຫາເດືອນໃດ ?Mỗi mùa từ tháng nào đến tháng nào?
  11. ທມ: ລະດູໜາວ ແຕ່ເດືອນທັນວາ ຫາ ເດືອນກຸມພາ.Mùa đông từ tháng Mười hai đến tháng Hai.
  12. ທມ: ລະດູບານໃໝ່ ແຕ່ເດືອນມີນາ ຫາ ເດືອນພຶດສະພາ.Mùa xuân từ tháng Ba đến tháng Năm.
  13. ທມ: ລະດູຮ້ອນ ແຕ່ເດືອນມິຖຸນາ ຫາ ເດືອນສິງຫາ.Mùa hè từ tháng Sáu đến tháng Tám.
  14. ທມ: ລະດູໃບໄມ້ຫຼົ່ນ ແຕ່ເດືອນກັນຍາ ຫາ ເດືອນພະຈິກ.Mùa thu từ tháng Chín đến tháng Mười một.
  15. ຄດ: ລະດູໜາວຢູ່ເຢຍລະມັນໜາວຫຼາຍບໍ່ ?Mùa đông ở Đức có lạnh lắm không?
  16. ທມ: ໜາວແທ້, ມີຫິມະຕົກ. ບາງມື້ ອຸນຫະພູມໃຕ້ສູນອົງສາ.Lạnh thật, có tuyết rơi. Có hôm nhiệt độ dưới không độ.
  17. ຄດ: ໂອ້ຍ ! ຂ້ອຍຄືຊິຢູ່ບໍ່ໄດ້ດອກ, ໜາວໂພດ !Ôi! Chắc tôi không ở nổi đâu, lạnh quá!
  18. ທມ: ບໍ່ເປັນຫຍັງດອກ, ຢູ່ດົນແລ້ວມັນກໍ່ລຶ້ງເຄີຍໄປ.Không sao đâu, ở lâu rồi cũng quen thôi.
  19. ຄດ: ບາງເທື່ອແມ່ນຄວາມເຈົ້າ.Có lẽ đúng như bạn nói.

Nhập vai hội thoại này

ຂ.3. ຄຳແດງຊວນໂທມັດໄປຫຼິ້ນໃນເມືອງ.

  1. ຄດ: ໂທມັດ, ມື້ນີ້ ເຈົ້າຄາວຽກບໍ່ ?Thomas, hôm nay bạn có bận việc không?
  2. ທມ: ເຈົ້າຈະເຮັດຫຍັງ ? ມີວຽກບໍ່ ?Bạn định làm gì? Có việc gì không?
  3. ຄດ: ບໍ່, ຖ້າເຈົ້າບໍ່ຄາວຽກ, ຂ້ອຍຢາກຊວນເຈົ້າໄປຫຼິ້ນໃນເມືອງ.Không, nếu bạn không bận, tôi muốn rủ bạn đi chơi trong thành phố.
  4. ທມ: ອາກາດມື້ນີ້ເປັນແນວໃດ ?Thời tiết hôm nay thế nào?
  5. ຄດ: ມື້ນີ້ ອາກາດດີຫຼາຍ, ບໍ່ຮ້ອນປານໃດ, ອຸນຫະພູມປະມານ 28 ອົງສາ.Hôm nay trời rất đẹp, không nóng lắm, nhiệt độ khoảng 28 độ.
  6. ທມ: ໂອ້ ! 28 ອົງສາ ບໍ່ຮ້ອນບໍ່ ?Ồ! 28 độ mà không nóng sao?
  7. ຄດ: ຢູ່ລາວ ອຸນຫະພູມ 28 ອົງສາແມ່ນທຳມະດາ, ບາງເທື່ອສູງເຖິງ 39 – 40Ở Lào nhiệt độ 28 độ là bình thường, có khi lên tới 39 – 40
  8. ຄດ: ອົງສາກໍ່ມີ.độ cũng có.
  9. ທມ: ໂອ້ຍ ! ຂ້ອຍຈະຢູ່ໄດ້ບໍ່ ?Ôi! Tôi có ở nổi không?
  10. ຄດ: ບໍ່ເປັນຫຍັງດອກ, ຢູ່ແລ້ວມັນຈະລຶ້ງເຄີຍໄປ.Không sao đâu, ở rồi sẽ quen thôi.
  11. ທມ: ບາງທີ. ພວກເຮົາຈະໄປເວລາຈັກໂມງ ?Có lẽ vậy. Chúng ta sẽ đi lúc mấy giờ?
  12. ຄດ: ເກົ້າໂມງ.Chín giờ.
  13. ທມ: ຕົກລົງ.Đồng ý.

Nhập vai hội thoại này

Ôn từ của bài này

Tra từ Ôn từ Ghép vần Tập viết Luyện gõ Hội thoại nhập vai Ô chữ Kiểm tra chủ đề Hướng dẫn cho người mới