Học tiếng Lào › Đọc câu tiếng Lào — bản nháp từ FSI «Reading Lao» (1974) › Kiểm tra chủ đề
Bạn đang xem các bài mở cho mọi người. Đăng nhập để học các khoá khác. Đăng nhập
Kiểm tra trình độ: Đọc câu tiếng Lào — bản nháp từ FSI «Reading Lao» (1974)
Bài kiểm tra giúp bạn biết nên bắt đầu học từ đâu trong khoá. Máy hỏi từng câu, tối đa 20 câu, dựng từ từ vựng và câu mẫu của các chủ đề: bắt đầu ở chủ đề giữa khoá; đúng 3 câu của một chủ đề thì máy hỏi chủ đề khó hơn (về sau trong khoá), sai 3 câu thì hỏi chủ đề dễ hơn. Không biết thì bấm «Tôi chưa biết» — đừng đoán. Cổng không lưu kết quả.
Bạn đã từng học tiếng Lào chưa?
Tôi mới bắt đầu — vào bài đầu tiên
Người mới hoàn toàn không cần làm bài kiểm tra: học lần lượt từ đầu khoá.
Câu 1
Chữ Lào nào nghĩa là «(ngày) thứ Ba»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- (ມື້)ວັນອັງຄານ
Giải thích: (ມື້)ວັນອັງຄານ — (ngày) thứ Ba
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ຊຸ່ມ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ẩm
Giải thích: ຊຸ່ມ — ẩm
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ແປທັນ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- dịch kịp
Giải thích: ແປທັນ — dịch kịp
Câu 1
Chữ Lào nào nghĩa là «anh, ông (đứng trước tên đàn ông)»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ທ້າວ
Giải thích: ທ້າວ — anh, ông (đứng trước tên đàn ông)
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ປ້ານຄູກັ້ນນ້ຳ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- đắp đê ngăn nước
Giải thích: ປ້ານຄູກັ້ນນ້ຳ — đắp đê ngăn nước
Câu 1
Câu này nghĩa là gì?
ທ່ານຈົງໄປທ້ອນໂຮມເອົາປະຊາຊົນມາຊ່ອຍກັນປ້ານຄູກັ້ນນ້ຳກ່ອນທີ່ມັນຈະຊ້າເກີນໄປ.
Xem đáp án
Đáp án đúng
- Ông hãy đi tập hợp dân chúng đến cùng nhau đắp đê ngăn nước trước khi quá muộn.
Giải thích: ທ່ານຈົງໄປທ້ອນໂຮມເອົາປະຊາຊົນມາຊ່ອຍກັນປ້ານຄູກັ້ນນ້ຳກ່ອນທີ່ມັນຈະຊ້າເກີນໄປ. — Ông hãy đi tập hợp dân chúng đến cùng nhau đắp đê ngăn nước trước khi quá muộn.
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ເມື່ອ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- khi
Giải thích: ເມື່ອ — khi
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ລາວເອງ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- chính anh ấy
Giải thích: ລາວເອງ — chính anh ấy
Câu 1
Câu này nghĩa là gì?
ຍ້ອນວ່າທ່ານນາຍພົນພຸດທາເປັນເພື່ອນທີ່ດີຄົນນຶ່ງ.
Xem đáp án
Đáp án đúng
- vì tướng ພຸດທາ là một người bạn tốt.
Giải thích: ຍ້ອນວ່າທ່ານນາຍພົນພຸດທາເປັນເພື່ອນທີ່ດີຄົນນຶ່ງ. — vì tướng ພຸດທາ là một người bạn tốt.
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ລົມກັນ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- trò chuyện
Giải thích: ລົມກັນ — trò chuyện
Câu 1
Chữ Lào nào nghĩa là «tránh, kiêng»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ລະເວັ້ນ
Giải thích: ລະເວັ້ນ — tránh, kiêng
Câu 1
Chữ Lào nào nghĩa là «chạy nhanh»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ແລ່ນໄວ
Giải thích: ແລ່ນໄວ — chạy nhanh
Câu 1
Chữ Lào nào nghĩa là «ngày nay, hiện nay»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ປັດຈຸບັນນີ້
Giải thích: ປັດຈຸບັນນີ້ — ngày nay, hiện nay
Câu 1
Câu này nghĩa là gì?
ມື້ເຊົ້ານີ້ລາວທ່ຽວຊອກຢູ່ຕັ້ງຊົ່ວໂມງປາຍກໍບໍ່ພໍ້.
Xem đáp án
Đáp án đúng
- Sáng nay cô đi tìm hơn một tiếng đồng hồ mà vẫn không thấy.
Giải thích: ມື້ເຊົ້ານີ້ລາວທ່ຽວຊອກຢູ່ຕັ້ງຊົ່ວໂມງປາຍກໍບໍ່ພໍ້. — Sáng nay cô đi tìm hơn một tiếng đồng hồ mà vẫn không thấy.
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ການຕາຍ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- cái chết
Giải thích: ການຕາຍ — cái chết
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ເກືອບເຄິ່ງມື້
Xem đáp án
Đáp án đúng
- gần nửa ngày
Giải thích: ເກືອບເຄິ່ງມື້ — gần nửa ngày
Câu 1
Chữ Lào nào nghĩa là «vi phạm»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ລ່ວງລະເມີດ
Giải thích: ລ່ວງລະເມີດ — vi phạm
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ພິຈາຣະນາ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- xem xét
Giải thích: ພິຈາຣະນາ — xem xét
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ໄປຖາມເອົາ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- đến hỏi lấy, đi đòi (sách ghi: dùng ຖາມ «hỏi» chứ không dùng ຂໍ «xin» vì đây là đòi món tiền người ta còn nợ)
Giải thích: ໄປຖາມເອົາ — đến hỏi lấy, đi đòi (sách ghi: dùng ຖາມ «hỏi» chứ không dùng ຂໍ «xin» vì đây là đòi món tiền người ta còn nợ)
Câu 1
Chữ Lào nào nghĩa là «chiều tối nay»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ມື້ແລງນີ້
Giải thích: ມື້ແລງນີ້ — chiều tối nay
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ຂາຍເລ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- bán hạ giá
Giải thích: ຂາຍເລ — bán hạ giá
Câu 1
Chữ Lào nào nghĩa là «gà nướng»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ປີ້ງໄກ່
Giải thích: ປີ້ງໄກ່ — gà nướng
Câu 1
Câu này nghĩa là gì?
ປະເທດການາດາຈະສົ່ງກັມມະການໄປກວດກາການຢຸດຍິງຢູ່ໃນຕ່າງປະເທດ.
Xem đáp án
Đáp án đúng
- Canada sẽ cử một uỷ ban sang kiểm tra việc ngừng bắn ở nước ngoài.
Giải thích: ປະເທດການາດາຈະສົ່ງກັມມະການໄປກວດກາການຢຸດຍິງຢູ່ໃນຕ່າງປະເທດ. — Canada sẽ cử một uỷ ban sang kiểm tra việc ngừng bắn ở nước ngoài.
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ເງິນຄ່າປາ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- tiền cá
Giải thích: ເງິນຄ່າປາ — tiền cá
Câu 1
Chữ Lào nào nghĩa là «giữ gìn, chăm sóc»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ບົວຣະບັດ
Giải thích: ບົວຣະບັດ — giữ gìn, chăm sóc
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ເຂົາເຈົ້າ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- họ
Giải thích: ເຂົາເຈົ້າ — họ
Câu 1
Câu này nghĩa là gì?
ອາຊີບແນວນຶ່ງຂອງເດັກນ້ອຍທີ່ທຸກຍາກຢູ່ໃນເອເຊັຽກໍຄືການຜັດເກີບຢູ່ຕາມຮ້ານຕັດຜົມແລະຮ້ານອາຫານບາງບ່ອນ.
Xem đáp án
Đáp án đúng
- Một nghề của trẻ em nghèo ở châu Á là đánh giày ở các tiệm cắt tóc và một số quán ăn.
Giải thích: ອາຊີບແນວນຶ່ງຂອງເດັກນ້ອຍທີ່ທຸກຍາກຢູ່ໃນເອເຊັຽກໍຄືການຜັດເກີບຢູ່ຕາມຮ້ານຕັດຜົມແລະຮ້ານອາຫານບາງບ່ອນ. — Một nghề của trẻ em nghèo ở châu Á là đánh giày ở các tiệm cắt tóc và một số quán ăn.
Câu 1
Chữ Lào nào nghĩa là «đầy đủ, trọn vẹn»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ຢ່າງສົມບູນ
Giải thích: ຢ່າງສົມບູນ — đầy đủ, trọn vẹn
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ຜິດຣະບຽບ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- vi phạm quy định
Giải thích: ຜິດຣະບຽບ — vi phạm quy định
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ເກັບຮັກສາ... ໄວ້
Xem đáp án
Đáp án đúng
- cất giữ
Giải thích: ເກັບຮັກສາ... ໄວ້ — cất giữ
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ພໍ່ເຖົ້າ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ông
Giải thích: ພໍ່ເຖົ້າ — ông
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ການສົ່ງຂ່າວຫາກັນ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- việc gửi tin cho nhau, thư từ
Giải thích: ການສົ່ງຂ່າວຫາກັນ — việc gửi tin cho nhau, thư từ
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ປ່າດົງ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- rừng rậm
Giải thích: ປ່າດົງ — rừng rậm
Câu 1
Chữ Lào nào nghĩa là «quê hương»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ບ້ານເກີດເມືອງນອນ
Giải thích: ບ້ານເກີດເມືອງນອນ — quê hương
Câu 1
Câu này nghĩa là gì?
ພໍ່ເຖົ້າຂ້ອຍເຄີຍເລົ່າສູ່ຂ້ອຍຟັງວ່າແຕ່ກ່ອນການສົ່ງຂ່າວຫາກັນຕ້ອງກິນເວລາດົນນານແລະບໍ່ສະດວກດັ່ງທຸກວັນນີ້.
Xem đáp án
Đáp án đúng
- Ông tôi từng kể cho tôi nghe rằng ngày xưa việc gửi tin cho nhau phải mất nhiều thời gian và không thuận tiện như ngày nay.
Giải thích: ພໍ່ເຖົ້າຂ້ອຍເຄີຍເລົ່າສູ່ຂ້ອຍຟັງວ່າແຕ່ກ່ອນການສົ່ງຂ່າວຫາກັນຕ້ອງກິນເວລາດົນນານແລະບໍ່ສະດວກດັ່ງທຸກວັນນີ້. — Ông tôi từng kể cho tôi nghe rằng ngày xưa việc gửi tin cho nhau phải mất nhiều thời gian và không thuận tiện như ngày nay.
Câu 1
Chữ Lào nào nghĩa là «thuận tiện»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ສະດວກ
Giải thích: ສະດວກ — thuận tiện
Câu 1
Chữ Lào nào nghĩa là «thời tiết, không khí»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ອາກາດ
Giải thích: ອາກາດ — thời tiết, không khí
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ກອງທັບແຫ່ງຊາດ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- quân đội quốc gia, các lực lượng vũ trang
Giải thích: ກອງທັບແຫ່ງຊາດ — quân đội quốc gia, các lực lượng vũ trang
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ໄປກິນເຂົ້າປ່າ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- đi dã ngoại (đi ăn cơm ngoài trời)
Giải thích: ໄປກິນເຂົ້າປ່າ — đi dã ngoại (đi ăn cơm ngoài trời)
Câu 1
Câu này nghĩa là gì?
ເວລາຈະກິນຜັກຊະນິດໃດກໍດີ, ເຮົາຄວນເອົາຜັກມາລ້າງດີໆເສັຽກ່ອນຈຶ່ງກິນ,
Xem đáp án
Đáp án đúng
- Khi ăn rau bất kỳ loại nào, ta nên đem rau rửa thật sạch trước rồi mới ăn,
Giải thích: ເວລາຈະກິນຜັກຊະນິດໃດກໍດີ, ເຮົາຄວນເອົາຜັກມາລ້າງດີໆເສັຽກ່ອນຈຶ່ງກິນ, — Khi ăn rau bất kỳ loại nào, ta nên đem rau rửa thật sạch trước rồi mới ăn,
Câu 1
Chữ Lào nào nghĩa là «nhận, chấp nhận»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ຮັບເອົາ
Giải thích: ຮັບເອົາ — nhận, chấp nhận
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ໃຫຍ່
Xem đáp án
Đáp án đúng
- lớn, to
Giải thích: ໃຫຍ່ — lớn, to
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ຜັກກາດ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- rau cải (cải thảo)
Giải thích: ຜັກກາດ — rau cải (cải thảo)
Câu 1
Chữ Lào nào nghĩa là «sự già đi, già yếu»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ການແກ່
Giải thích: ການແກ່ — sự già đi, già yếu
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ຫຼີກຈາກກັນ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- tránh nhau, tách rời nhau
Giải thích: ຫຼີກຈາກກັນ — tránh nhau, tách rời nhau
Câu 1
Câu này nghĩa là gì?
ນາງມະນີວັນຫວັງວ່າປີນີ້ລາວຈະໄດ້ຂາຍເຄື່ອງປູກຂອງລາວກ່ອນໝູ່ເພາະລາວໄດ້ລົງມືແຕ່ຫົວປີ.
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ນາງມະນີວັນ hy vọng năm nay bà sẽ bán được nông sản của mình trước mọi người, vì bà đã bắt tay vào trồng từ đầu năm.
Giải thích: ນາງມະນີວັນຫວັງວ່າປີນີ້ລາວຈະໄດ້ຂາຍເຄື່ອງປູກຂອງລາວກ່ອນໝູ່ເພາະລາວໄດ້ລົງມືແຕ່ຫົວປີ. — ນາງມະນີວັນ hy vọng năm nay bà sẽ bán được nông sản của mình trước mọi người, vì bà đã bắt tay vào trồng từ đầu năm.
Câu 1
Chữ Lào nào nghĩa là «trồng (cây)»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ປູກ
Giải thích: ປູກ — trồng (cây)
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ນ້ຳໝອກ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- sương
Giải thích: ນ້ຳໝອກ — sương
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ປະກອບດ້ວຍ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- gồm có
Giải thích: ປະກອບດ້ວຍ — gồm có
Câu 1
Chữ Lào nào nghĩa là «trở thành»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ກາຍເປັນ
Giải thích: ກາຍເປັນ — trở thành
Câu 1
Câu này nghĩa là gì?
ຄວາມຕ້ອງການຫຼືຄວາມຢາກໄດ້ຂອງມະນຸດເຮົານີ້ຄົງຈະບໍ່ມີວັນສິ້ນສຸດຈົນເຖິງນາທີສຸດທ້າຍ.
Xem đáp án
Đáp án đúng
- Nhu cầu hay lòng ham muốn của con người chúng ta có lẽ sẽ không bao giờ chấm dứt cho đến phút cuối cùng.
Giải thích: ຄວາມຕ້ອງການຫຼືຄວາມຢາກໄດ້ຂອງມະນຸດເຮົານີ້ຄົງຈະບໍ່ມີວັນສິ້ນສຸດຈົນເຖິງນາທີສຸດທ້າຍ. — Nhu cầu hay lòng ham muốn của con người chúng ta có lẽ sẽ không bao giờ chấm dứt cho đến phút cuối cùng.
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ພາຍໃນ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- trong vòng
Giải thích: ພາຍໃນ — trong vòng
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ກັນ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- phòng, ngăn ngừa
Giải thích: ກັນ — phòng, ngăn ngừa
Câu 1
Chữ Lào nào nghĩa là «đáng yêu, dễ thương»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ໜ້າຮັກ
Giải thích: ໜ້າຮັກ — đáng yêu, dễ thương
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ດີ້ນຮົນ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- vật lộn, ra sức
Giải thích: ດີ້ນຮົນ — vật lộn, ra sức
Câu 1
Câu này nghĩa là gì?
ການຮູ້ສິ່ງດັ່ງກ່າວຕລອດທັງພາສາແລະສຳນຽງການເວົ້າຂອງຊາວພື້ນເມືອງຈະຊ່ວຍໃຫ້ນັກທ່ອງທ່ຽວໄດ້ຮັບຄວາມສນຸກເພີດເພີນແລະຈະເຮັດໃຫ້ການທ່ອງທ່ຽວມີຣົດຊາດຍິ່ງຂຶ້ນ.
Xem đáp án
Đáp án đúng
- Việc hiểu biết những điều đó, kể cả ngôn ngữ và giọng nói của người bản xứ, sẽ giúp khách du lịch được vui thích và làm cho chuyến du lịch thêm thú vị.
Giải thích: ການຮູ້ສິ່ງດັ່ງກ່າວຕລອດທັງພາສາແລະສຳນຽງການເວົ້າຂອງຊາວພື້ນເມືອງຈະຊ່ວຍໃຫ້ນັກທ່ອງທ່ຽວໄດ້ຮັບຄວາມສນຸກເພີດເພີນແລະຈະເຮັດໃຫ້ການທ່ອງທ່ຽວມີຣົດຊາດຍິ່ງຂຶ້ນ. — Việc hiểu biết những điều đó, kể cả ngôn ngữ và giọng nói của người bản xứ, sẽ giúp khách du lịch được vui thích và làm cho chuyến du lịch thêm thú vị.
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ພຍັນຊນະ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- phụ âm
Giải thích: ພຍັນຊນະ — phụ âm
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ສຣະ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- nguyên âm
Giải thích: ສຣະ — nguyên âm
Câu 1
Chữ Lào nào nghĩa là «một số nhóm»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ບາງກຸ່ມ
Giải thích: ບາງກຸ່ມ — một số nhóm
Câu 1
Chữ Lào nào nghĩa là «phong tục, tập quán»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ຂນົບທຳນຽມ
Giải thích: ຂນົບທຳນຽມ — phong tục, tập quán
Câu 1
Câu này nghĩa là gì?
ອັນນີ້ບໍ?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- Cái này à?
Giải thích: ອັນນີ້ບໍ? — Cái này à?
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ປະຊາຣາສດອນ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- nhân dân, dân chúng
Giải thích: ປະຊາຣາສດອນ — nhân dân, dân chúng
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ທໍຣະມານ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- đau khổ, khổ cực
Giải thích: ທໍຣະມານ — đau khổ, khổ cực
Câu 1
Chữ Lào nào nghĩa là «tham quan, du ngoạn»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ທັສນາຈອນ
Giải thích: ທັສນາຈອນ — tham quan, du ngoạn
Câu 1
Từ này nghĩa là gì?
ຕັສຮູ
Xem đáp án
Đáp án đúng
- giác ngộ, thành đạo
Giải thích: ຕັສຮູ — giác ngộ, thành đạo
Câu 1
Chữ Lào nào nghĩa là «thuyết pháp, giảng đạo»?
Xem đáp án
Đáp án đúng
- ເທສນາ
Giải thích: ເທສນາ — thuyết pháp, giảng đạo
Gợi ý: học từ đầu khoá.
Vào bài: Bài 1. Khung 255–259: Mua gà, câu cá, đi máy bay, chỗ để máy chữ
Bạn nắm khá nội dung tới hết chủ đề «Câu mẫu và từ vựng, khung 255–274 (trang sách 322–328)». Gợi ý: học tiếp từ bài «Bài 5. Khung 305–309: Đi dã ngoại, mặc cả mua gà, đi chợ, mùa khô, kẻ trộm» (chủ đề «Câu mẫu và từ vựng, khung 305–324 (trang sách 335–345)»).
Vào bài: Bài 5. Khung 305–309: Đi dã ngoại, mặc cả mua gà, đi chợ, mùa khô, kẻ trộm
Bạn nắm khá nội dung tới hết chủ đề «Câu mẫu và từ vựng, khung 305–324 (trang sách 335–345)». Gợi ý: học tiếp từ bài «Bài 9. Khung 343–347: Quy tắc, mùa xuân, học trước yêu sau, đi Pắc Xế, sinh lão bệnh tử» (chủ đề «Câu mẫu và từ vựng, khung 343–361 (trang sách 350–358)»).
Vào bài: Bài 9. Khung 343–347: Quy tắc, mùa xuân, học trước yêu sau, đi Pắc Xế, sinh lão bệnh tử
Bạn nắm khá nội dung tới hết chủ đề «Câu mẫu và từ vựng, khung 343–361 (trang sách 350–358)». Gợi ý: học tiếp từ bài «Bài 13. Khung 397–400: Phòng chống sốt rét, chào cờ, hoàng thân, đứt tay» (chủ đề «Câu mẫu và từ vựng, khung 396–435 (trang sách 366–377)»).
Vào bài: Bài 13. Khung 397–400: Phòng chống sốt rét, chào cờ, hoàng thân, đứt tay
Bạn nắm khá nội dung tới hết chủ đề «Câu mẫu và từ vựng, khung 396–435 (trang sách 366–377)». Gợi ý: học tiếp từ bài «Bài 21. Khung 467–471: Đánh giày, cãi nhau, say rượu lái xe, mượn đồ, vấn đề chủng tộc» (chủ đề «Câu mẫu và từ vựng, khung 467–477 (trang sách 385–390)»).
Vào bài: Bài 21. Khung 467–471: Đánh giày, cãi nhau, say rượu lái xe, mượn đồ, vấn đề chủng tộc
Bạn nắm khá nội dung tới hết chủ đề «Câu mẫu và từ vựng, khung 467–477 (trang sách 385–390)». Gợi ý: học tiếp từ bài «Bài 23. Khung 486–490: Báo cáo công việc, lệnh hành quân, chống giặc, sửa máy ảnh, thông báo tuyển quân» (chủ đề «Câu mẫu và từ vựng, khung 486–495 (trang sách 393–398)»).
Bạn nắm khá nội dung tới hết chủ đề «Câu mẫu và từ vựng, khung 486–495 (trang sách 393–398)». Gợi ý: học tiếp từ bài «Bài 25. Khung 521–524: Rửa rau, chăn nuôi gia súc, viết tắt, nhà rộng của người giàu» (chủ đề «Câu, hỏi đáp và từ vựng, khung 521–530 (trang sách 408–416)»).
Vào bài: Bài 25. Khung 521–524: Rửa rau, chăn nuôi gia súc, viết tắt, nhà rộng của người giàu
Bạn nắm khá nội dung tới hết chủ đề «Câu, hỏi đáp và từ vựng, khung 521–530 (trang sách 408–416)». Gợi ý: học tiếp từ bài «Bài 29. Khung 540–541: Tuổi tác làm thay đổi cơ thể, ngồi sát nhau cho ấm» (chủ đề «Câu, hỏi đáp và từ vựng, khung 540–547 (trang sách 420–432)»).
Vào bài: Bài 29. Khung 540–541: Tuổi tác làm thay đổi cơ thể, ngồi sát nhau cho ấm
Bạn nắm khá nội dung tới hết chủ đề «Câu, hỏi đáp và từ vựng, khung 540–547 (trang sách 420–432)». Gợi ý: học tiếp từ bài «Bài 33. Khung 566: Họp không hoà thuận, gốc rễ vấn đề, ước muốn của con người, mèo và chuột, phòng hơn chữa» (chủ đề «Câu, hỏi đáp và từ vựng, khung 566–572 (trang sách 437–444)»).
Bạn nắm khá nội dung tới hết chủ đề «Câu, hỏi đáp và từ vựng, khung 566–572 (trang sách 437–444)». Gợi ý: học tiếp từ bài «Bài 36. Khung 585–589: Sửa đường làng, quyền bình đẳng của phụ nữ, du khách học phong tục, khẩu hiệu an toàn giao thông» (chủ đề «Câu và từ vựng, khung 585–592 (trang sách 448–452)»).
Bạn nắm khá nội dung tới hết chủ đề «Câu và từ vựng, khung 585–592 (trang sách 448–452)». Gợi ý: học tiếp từ bài «Bài 38. Khung 629–632: Khách nước ngoài tham quan, đoàn nghệ thuật, đạo Phật, mong ước hoà bình» (chủ đề «Câu, từ vựng và câu hỏi thường gặp, khung 629–661 (trang sách 466–476)»).
Bạn nắm khá mọi chủ đề hiện có của khoá. Hãy ôn lại những chủ đề bạn muốn, hoặc làm «Kiểm tra chủ đề» để chắc chắn.
Các chủ đề máy đã hỏi:
Kết quả chỉ là gợi ý: máy dò theo thứ tự chủ đề của giáo trình, câu hỏi dựng từ từ vựng và câu mẫu của từng chủ đề. Cổng không lưu kết quả.